1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Outsmart
(v) khôn ngoan hơn, vượt mặt bằng trí tuệ
Rival
(n) Đối thủ cạnh tranh
Unfold
(v) Diễn tiến, mở ra, phơi bày (sự kiện)
Perceive
(v) Nhận thức, nhìn nhận, coi là
Numerical
(adj) Thuộc về số học, bằng số
Evaluate
(v) Đánh giá, định giá
Hence
(adv) Do đó, vì thế
Predicts the course of
(v) Dự đoán tiến trình của (sự kiện)
Simulation
(n) Sự mô phỏng
Tricky
(adj) Phức tạp, khó khăn, đòi hỏi sự khéo léo
Give in to
(v) Đầu hàng, nhượng bộ, đầu hàng trước (cảm xúc)
Pursue
(v) Theo đuổi, đuổi theo
Apparently
(adv) Nhìn có vẻ, bề ngoài thì (nhưng thực tế chưa chắc)
Sorting out
(v) Phân loại, làm rõ, giải quyết
Accordingly
(adv) Do đó, vì vậy, theo đó
Lucrative
(adj) Sinh lợi, béo bở, hái ra tiền
In the run-up to
(adv) Trong giai đoạn chuẩn bị trước khi diễn ra (sự kiện)
Customize
(v) Tùy chỉnh, thiết kế riêng theo yêu cầu
Consortium
(n) Tập đoàn, liên minh, hiệp hội
Bidder
(n) Người đấu giá, nhà thầu
Apprehensive
(adj) Lo lắng, e sợ, đầy tâm trạng bất an
Triumph
(n) Chiến thắng huy hoàng, thành công lớn
Equivalent
(adj) Tương đương
Scenario
(n) Kịch bản, tình huống giả định
Stay put
(v) Ở yên một chỗ, không di dời
Relocate
(v) Di chuyển tới vị trí mới, tái định cư
Stifling
(adj) Ngột ngạt, bế tắc, làm cho trì trệ
Equilibrium
(n) Trạng thái cân bằng
Energize
(v) Tiếp thêm sinh lực, làm cho sôi động/hào hứng hơn
Assess
(v) Đánh giá, ước tính
Inclined
(adj) Có xu hướng, có thiên hướng, muốn làm gì
Repercussion
(n) Hậu quả gián tiếp, tác động ngược lại (thường là xấu)
Elaborate
(adj) Phức tạp, tinh vi, tỉ mỉ
Mediation
(n) Sự hòa giải, sự làm trung gian điều đình
Disclose
(v) Tiết lộ, vạch trần, phơi bày
Bargaining power
(n) Thế mạnh thương lượng, quyền lực đàm phán
Leverage
(n) Đòn bẩy, ưu thế (để gây áp lực)
Opponent
(n) Đối thủ, người phản đối
Concession
(n) Sự nhượng bộ
Collapse
(v) Sụp đổ, tan vỡ, thất bại hoàn toàn
Entrust
(v) Giao phó, ủy thác
Bottom line
(n) Con số cốt lõi, giới hạn cuối cùng (mức giá trần/sàn không thể vượt quá)
Confidential
(adj) Bảo mật, bí mật
Mutually exclusive
(adj) Triệt tiêu lẫn nhau, xung đột lẫn nhau (không thể cùng tồn tại)
Split the difference
(v) Lấy mức giá trung bình, đôi bên cùng chia đôi phần chênh lệch
Withhold
(v) Giữ lại, giấu đi, không tiết lộ
Utility pricing
(n) Định giá dịch vụ công ích (điện, nước, viễn thông…)
Dispute
(n) Cuộc tranh chấp, mâu thuẫn
Sufficiently
(adv) Đủ, đến mức cần thiết
Warring
(adj) Đang xung đột, đang giao chiến
On the brink of
(adv) Trên bờ vực của (thường là một hiểm họa hoặc sự kiện lớn)
Tempted
(adj) Bị cám dỗ, có xu hướng muốn làm gì
Conflict
(n) Cuộc xung đột, sự va chạm
Turn out
(v) Diễn biến, hóa ra, kết thúc có kết quả là
Strike a deal
(v) Đạt được một thỏa thuận, ký kết hợp đồng
Track record
(n) Kỷ lục đạt được, lịch sử thành tích (quá trình hoạt động)