HSK 7-9 New 3.0 (Phần 4)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1746

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

5636 từ vựng HSK 6 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 7:56 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1747 Terms

1
New cards
说干就干
shuōgànjiùgàn | THUYẾT CÁN TỰU CÁN (动): Nói là làm.
2
New cards
说谎
shuōhuǎng | THUYẾT HOANG (动): Nói dối.
3
New cards
说老实话
shuōlǎoshíhuà | THUYẾT LÃO THỰC THOẠI (动): Nói thật lòng.
4
New cards
说起来
shuōqǐlái | THUYẾT KHỞI LAI (动): Nhắc đến.
5
New cards
说情
shuōqíng | THUYẾT TÌNH (动): Nói giúp.
6
New cards
说闲话
shuōxiánhuà | THUYẾT NHÀN THOẠI (动): Nói chuyện phiếm.
7
New cards
说真的
shuōzhēnde | THUYẾT CHÂN ĐÍCH (动): Nói thật là.
8
New cards
硕果
shuòguǒ | THẠC QUẢ (名): Thành quả to lớn.
9
New cards
司法
sīfǎ | TƯ PHÁP (动): Tư pháp.
10
New cards
司空见惯
sīkōngjiànguàn | TƯ KHÔNG KIẾN QUÁN (成语): Chuyện thường ngày.
11
New cards
司令
sīlìng | TƯ LỆNH (名): Tư lệnh.
12
New cards
sī | TY (名): Tơ.
13
New cards
丝绸
sīchóu | TY TRÙ (名): Tơ lụa.
14
New cards
丝毫
sīháo | TY HÀO (形): Một chút.
15
New cards
私房钱
sīfángqián | TƯ PHÒNG TIỀN (名): Tiền riêng.
16
New cards
私家车
sījiāchē | TƯ GIA XA (名): Xe cá nhân.
17
New cards
私立
sīlì | TƯ LẬP (动/形): Tư lập.
18
New cards
私事
sīshì | TƯ SỰ (名): Việc riêng.
19
New cards
私下
sīxià | TƯ HẠ (名/副): Riêng tư.
20
New cards
私营
sīyíng | TƯ DOANH (形): Tư doanh.
21
New cards
私有
sīyǒu | TƯ HỮU (动): Tư hữu.
22
New cards
私自
sīzì | TƯ TỰ (副): Tự ý.
23
New cards
思路
sīlù | TƯ LỘ (名): Tư duy.
24
New cards
思念
sīniàn | TƯ NIỆM (动): Nhớ nhung.
25
New cards
思前想后
sīqiánxiǎnghòu | TƯ TIỀN TƯỞNG HẬU (成语): Suy trước tính sau.
26
New cards
思索
sīsuǒ | TƯ TÁC (动): Suy nghĩ.
27
New cards
sī | XÉ (动): Xé.
28
New cards
死心
sǐxīn | TỬ TÂM (动): Tuyệt vọng.
29
New cards
死心塌地
sǐxīntādì | TỬ TÂM THÁP ĐỊA (成语): Một lòng một dạ.
30
New cards
四合院
sìhéyuàn | TỨ HỢP VIỆN (名): Nhà tứ hợp viện.
31
New cards
四季
sìjì | TỨ QUÝ (名): Bốn mùa.
32
New cards
四面八方
sìmiànbāfāng | TỨ DIỆN BÁ PHƯƠNG (成语): Tứ phía.
33
New cards
寺庙
sìmiào | TỰ MIẾU (名): Chùa chiền.
34
New cards
似曾相识
sìcéngxiāngshí | TỰ TẰNG TƯƠNG THỨC (成语): Hình như đã gặp.
35
New cards
似是而非
sìshìérfēi | TỰ THỊ NHI PHI (成语): Có vẻ đúng nhưng sai.
36
New cards
伺机
sìjī | TỨ CƠ (动): Chờ thời cơ.
37
New cards
饲料
sìliào | TỰ LIỆU (名): Thức ăn gia súc.
38
New cards
饲养
sìyǎng | TỰ DƯỠNG (动): Nuôi dưỡng.
39
New cards
松绑
sōngbǎng | TÙNG BẢNG (动): Cởi trói.
40
New cards
松弛
sōngchí | TÙNG THỈ (形): Lỏng lẻo.
41
New cards
耸立
sǒnglì | TỦNG LẬP (动): Sừng sững.
42
New cards
送别
sòngbié | TỐNG BIỆT (动): Tiễn biệt.
43
New cards
搜查
sōuchá | SƯU TRA (动): Tìm kiếm/Khám xét.
44
New cards
搜集
sōují | SƯU TẬP (动): Sưu tập.
45
New cards
搜救
sōujiù | SƯU CỨU (动): Tìm kiếm cứu nạn.
46
New cards
搜寻
sōuxún | SƯU TẦM (动): Tìm kiếm.
47
New cards
sōu | SƯU (量): Con tàu.
48
New cards
苏醒
sūxǐng | TÔ TỈNH (动): Tỉnh dậy.
49
New cards
sū | TÔ (形): Giòn/Mềm.
50
New cards
sú | TỤC (形): Phàm tục.
51
New cards
俗话
súhuà | TỤC THOẠI (名): Tục ngữ.
52
New cards
俗话说
súhuàshuō | TỤC THOẠI THUYẾT: Tục ngữ nói.
53
New cards
俗语
súyǔ | TỤC NGỮ (名): Tục ngữ.
54
New cards
诉苦
sùkǔ | TỐ KHỔ (动): Kể khổ.
55
New cards
诉说
sùshuō | TỐ THUYẾT (动): Kể lại.
56
New cards
诉讼
sùsòng | TỐ TỤNG (动): Tố tụng.
57
New cards
sù | TỐ (形/名): Mộc mạc/Ăn chay.
58
New cards
素不相识
sùbùxiāngshí | TỐ BẤT TƯƠNG THỨC (成语): Không quen biết.
59
New cards
素材
sùcái | TỐ TÀI (名): Tư liệu.
60
New cards
素描
sùmiáo | TỐ MIÊU (名): Phác thảo.
61
New cards
素食
sùshí | TỐ THỰC (名): Ăn chay.
62
New cards
素养
sùyǎng | TỐ DƯỠNG (名): Tố chất.
63
New cards
塑造
sùzào | TỐ TẠO (动): Tạo hình.
64
New cards
suàn | TỎI (名): Tỏi.
65
New cards
算计
suànji | TOÁN KẾ (动): Tính toán.
66
New cards
算盘
suànpán | TOÁN BÀN (名): Bàn tính.
67
New cards
算账
suànzhàng | TOÁN TRƯỚNG (动): Tính sổ.
68
New cards
随说
suíshuō | TÙY THUYẾT (连): Tiện thể nói.
69
New cards
随处可见
suíchùkějiàn | TÙY XỨ KHẢ KIẾN (成语): Đâu đâu cũng thấy.
70
New cards
随大流
suídàliú | TÙY ĐẠI LƯU: Theo số đông.
71
New cards
随机
suíjī | TÙY CƠ (形): Ngẫu nhiên.
72
New cards
随即
suíjí | TÙY TỨC (副): Ngay sau đó.
73
New cards
随身
suíshēn | TÙY THÂN (形): Mang theo người.
74
New cards
随时随地
suíshísuídì | TÙY THỜI TÙY ĐỊA (成语): Mọi lúc mọi nơi.
75
New cards
随心所欲
suíxīnsuǒyù | TÙY TÂM SỞ DỤC (成语): Tùy ý.
76
New cards
随心
suíxīn | TÙY TÂM (动): Thuận ý.
77
New cards
隧道
suìdào | TOẠI ĐẠO (名): Đường hầm.
78
New cards
sǔn | TỔN (动): Làm tổn hại.
79
New cards
损环
sǔnhuài | TỔN HOẠI (动): Hư hại.
80
New cards
损人利己
sǔnrénlìjǐ | TỔN NHÂN LỢI KỶ (成语): Hại người lợi mình.
81
New cards
损伤
sǔnshāng | TỔN THƯƠNG (动): Tổn thương.
82
New cards
suō | SÚC (动): Co lại.
83
New cards
缩水
suōshuǐ | SÚC THỦY (动): Co rút nước.
84
New cards
缩影
suōyǐng | SÚC ẢNH (名): Hình ảnh thu nhỏ.
85
New cards
所属
suǒshǔ | SỞ THUỘC (形): Thuộc về.
86
New cards
所谓
suǒwèi | SỞ VỊ (形): Cái gọi là.
87
New cards
所作所为
suǒzuòsuǒwéi | SỞ TÁC SỞ VI (名): Việc đã làm.
88
New cards
索赔
suǒpéi | TÁC BỒI (动): Bồi thường.
89
New cards
索取
suǒqǔ | TÁC THỦ (动): Đòi hỏi.
90
New cards
索性
suǒxìng | TÁC TÍNH (副): Dứt khoát.
91
New cards
锁定
suǒdìng | TỎA ĐỊNH (动): Khóa chặt.
92
New cards
他人
tārén | THA NHÂN (代): Người khác.
93
New cards
tā | SỤP (动): Sụp đổ.
94
New cards
踏上
tàshàng | ĐẠP THƯỢNG (动): Bước lên.
95
New cards
tāi | THAI (名/量): Thai nhi.
96
New cards
胎儿
tāi'ér | THAI NHI (名): Thai nhi.
97
New cards
台球
táiqiú | ĐÀI CẦU (名): Bi
98
New cards
太极
tàijí | THÁI CỰC (名): Thái cực.
99
New cards
太极拳
tàijíquán | THÁI CỰC QUYỀN (名): Thái cực quyền.
100
New cards
太平
tàipíng | THÁI BÌNH (形): Thái bình.