Restrain

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:20 AM on 4/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Restrain (v)

Kiềm chế, nén lại, cản trở ai đó làm gì

2
New cards

Restraint (n)

Sự kiềm chế, sự tự chủ

3
New cards

Restrained (adj)

Có chừng mực, điềm tĩnh, không phô trương.

4
New cards

Unrestrained (adj)

Không bị kiểm soát, không bị hạn chế, buông thả

5
New cards

Restraining (adj)

Dùng để ngăn cản (thường dùng trong các cụm từ pháp lý hoặc mô tả hành động ngăn chặn ngay lập tức).

  • Ví dụ: "A restraining order" (Lệnh cấm túc/Lệnh cách ly)

6
New cards

Restrainedly

Một cách có chừng mực, một cách kiềm chế.

7
New cards

Unrestrainedly

Một cách không kiểm soát, thỏa sức

8
New cards

Restrain emotions/anger

kiềm chế cảm xúc/cơn giận.

9
New cards

Restrain spending/inflation

Kiềm chế chi tiêu/lạm phát (trong tin tức kinh tế)

10
New cards

Restrain growth/development

Hạn chế sự tăng trưởng.

11
New cards

Restraining order

Lệnh cấm tiếp xúc/lệnh hạn chế (do tòa án ban hành).

12
New cards

Clamp down on

Kiểm soát chặt chẽ hoặc trấn áp (thường dùng cho hành động của chính quyền đối với vi phạm).

13
New cards

Tie down

ràng buộc hoặc làm cho ai đó không thể hành động tự do

14
New cards

Keep someone/something in check

Giữ cái gì đó trong tầm kiểm soát để nó không gây hại.

15
New cards

Fight back (tears/anger)

Cố gắng kìm nén (nước mắt/cơn giận).

16
New cards

Bite your tongue

Nhẫn nhịn, kiềm chế không nói ra điều gì đó (thường là để tránh rắc rối).

17
New cards

benefit a lot from

hưởng lợi từ

18
New cards

make a profit

kiếm lời

19
New cards

get the better of

đánh bại ai

20
New cards