1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
institution
tổ chức | cơ cấu được thành lập để phục vụ một chức năng xã hội hoặc cộng đồng | R,W
enterprise
doanh nghiệp | tổ chức kinh doanh tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ | R,W
ethics
đạo đức | nguyên tắc xác định điều đúng và sai trong hành vi con người | R,W,S
consent
sự đồng ý | sự chấp thuận tự nguyện sau khi hiểu rõ vấn đề | R,W
obligation
nghĩa vụ | trách nhiệm mà một người hoặc tổ chức phải thực hiện | R,W
legalization
hợp pháp hóa | quá trình biến một hoạt động thành hợp pháp theo luật | R,W
legislation
pháp luật | các bộ luật được ban hành bởi chính phủ | R,W
regulation
quy định | luật lệ hoặc quy tắc kiểm soát hành vi | R,W
policy
chính sách | kế hoạch hoặc định hướng hành động của chính phủ hoặc tổ chức | R,W
hierarchy
hệ thống cấp bậc | cấu trúc phân chia quyền lực hoặc địa vị | R,W
authority
thẩm quyền | quyền đưa ra quyết định hoặc kiểm soát người khác | R,W,S
minister
bộ trưởng | người đứng đầu một bộ trong chính phủ | R,L
municipality
chính quyền đô thị | cơ quan quản lý một thành phố hoặc khu vực đô thị | R
civics
giáo dục công dân | môn học về quyền, nghĩa vụ và hoạt động của xã hội | R,W
establish
thành lập | tạo dựng một tổ chức hoặc hệ thống bền vững | W,R
amend
sửa đổi | thay đổi một văn bản, luật hoặc quy định để cải thiện | R,W
consultant
cố vấn | chuyên gia đưa ra lời khuyên trong một lĩnh vực cụ thể | R,W
fund
quỹ | nguồn tiền dành cho một mục đích cụ thể | R,W
procedure
thủ tục | chuỗi các bước cần thực hiện để hoàn thành công việc | R,W
inflation
lạm phát | hiện tượng giá cả tăng làm giảm sức mua của tiền tệ | R,W
taxation
thuế | hệ thống thu tiền từ cá nhân hoặc doanh nghiệp | R,W
subsidy
trợ cấp | hỗ trợ tài chính từ chính phủ cho một lĩnh vực | R,W
investment
đầu tư | việc sử dụng tiền hoặc nguồn lực để tạo lợi nhuận trong tương lai | R,W
economy
nền kinh tế | hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ | R,W
wage
tiền lương | khoản tiền nhận được từ lao động | R,W
income
thu nhập | tổng số tiền kiếm được từ các nguồn khác nhau | R,W
household
hộ gia đình | đơn vị kinh tế cơ bản gồm những người sống chung | R,W
deprivation
sự thiếu thốn | tình trạng không có đủ nhu cầu thiết yếu để sống tốt | R,W
poverty
nghèo đói | tình trạng thiếu nghiêm trọng các nguồn lực cơ bản | R,W
shortage
sự thiếu hụt | tình trạng cung không đáp ứng đủ cầu | R,W
scarcity
sự khan hiếm | nguồn tài nguyên hoặc hàng hóa rất hạn chế | R,W
welfare
phúc lợi xã hội | các chương trình hỗ trợ đời sống người dân | R,W
inequality
bất bình đẳng | sự chênh lệch lớn về cơ hội hoặc tài sản | R,W
discrimination
phân biệt đối xử | đối xử bất công dựa trên đặc điểm cá nhân | R,W,S
residential
thuộc khu dân cư | liên quan đến nơi ở của người dân | R
metropolis
đô thị lớn | thành phố rất lớn có vai trò kinh tế và văn hóa quan trọng | R,S
urbanization
đô thị hóa | quá trình dân cư tập trung về các thành phố | R,W
population
dân số | tổng số người sống trong một khu vực | R,W
migration
di cư | sự di chuyển của người dân từ nơi này sang nơi khác | R,W
influx
dòng đổ vào | sự gia tăng nhanh chóng số lượng người hoặc vật | R,W
expand
mở rộng | tăng quy mô hoặc phạm vi hoạt động | W,R
pursue
theo đuổi | tiếp tục hướng tới một mục tiêu hoặc sự nghiệp | W,S
benefit
lợi ích | tác động tích cực hoặc giá trị nhận được | W,R,S
leisure
thời gian rảnh | khoảng thời gian không dành cho công việc hoặc học tập | R,S
divorce
ly hôn | sự chấm dứt hợp pháp một cuộc hôn nhân | R,W,S
accusation
sự buộc tội | lời khẳng định rằng ai đó đã làm điều sai trái | R,W
disaffection
sự bất mãn | cảm giác mất niềm tin hoặc không hài lòng với hệ thống | R,W
contender
đối thủ cạnh tranh | người hoặc tổ chức cạnh tranh để đạt mục tiêu | R,W
stable
ổn định | ít thay đổi và duy trì trạng thái cân bằng | R,W
escalate
leo thang | trở nên nghiêm trọng hoặc căng thẳng hơn | R,W
exchange
trao đổi | hành động cho và nhận giữa các bên | R,W,S
insurance
bảo hiểm | hệ thống bảo vệ tài chính trước các rủi ro | R,W
capital punishment
án tử hình | hình phạt cao nhất dẫn đến việc tước đoạt mạng sống theo luật pháp | R,W,S