1/163
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
antelope
linh dương
feed on
ăn
representive
người đại diện
come to an end
đi tới hồi kết
trim
cắt, tỉa
pep up
làm cho ai đó tràn đầy năng lượng
lean on
phụ thuộc vào
slim
ăn uống ít hơn ( để giảm cân )
shiffle
xào/xáo ( bài )
thin out
thưa thớt dần
scramble
trèo lên/ tranh giành
tally with
đồng ý với
reserved
ít nói, lạnh nhạt, dè dặt
stick up for sb
bênh vực, bảo vệ ai đó ( trong tình huống khó khăn )
flux
sự thay đổi liên tục
fuse
nung chảy/ kết hợp với nhau
clutter up
làm cho bừa bộn
dim
làm cho mờ nhạt
give sth a once-over
lướt qua, xem qua
count sb/sth out
đếm cái gì/ai đó để loại ra
count sb/sth in
đếm cái gì/ ai đó để thêm vào
be brimming with sth
tràn đầy, tràn ngập …
thaw out
trở nên thoải mái ( sau khi lạnh nhạt )
can’t help but do sth
không thể không làm gì đó
skim through
đọc lướt qua
dribble
rê bóng/ chảy thành giọt nhỏ
trickle
chảy thành dòng nước nhỏ
cave in
nhượng bộ
ripple effect
hiệu ứng cánh bướm ( domino effect)
bubble over with + an emotion
tràn ngập cảm giác
juice/jazz up
làm cho cái gì trở nên sống động
add a touch of color to sth
làm cho cái gì trở nên nhiều màu sắc ( sinh động )
free up
giải phóng ( không gian, thời gian )
malware
thông tin độc hại
safeguard sb/sth from sb/sth
bảo vệ ai đó khỏi ai đó khác
bite back
kìm nén lại ( cảm xúc, trạng thái tiêu cực )
spice
thêm gia vị
edge
di chuyển chậm, cẩn trọng
stiffle
kìm nén cảm xúc tiêu cực
bottom out
chạm đáy sau đó tăng trở lại
gun sb down
bắn hạ ai đó
humming
tiếng hú, tiếng ngân nga
grate sb on
làm cho ai đó cảm thấy khó chịu, bực mình
enlist
tuyển mộ ( binh lính )
enlist the help of sb
tìm kiếm, nhờ sự giúp đỡ của ai đó
encroach on/upon
xâm chiếm
enforce
thi hành luật
entrench
cố thủ
lie in
nằm ngủ nướng
subsidize
hỗ trợ
flop
thất bại
crop
cắt ảnh
prop up
hỗ trợ
crop up
( 1 vấn đề ) nảy sinh
bump off
giết người ( diệt khẩu )
bash
đập mạnh
smash
đập vỡ
scrape by
sống lay lắt qua ngày
rape
cưỡng hiếp
bruise
làm cho bầm tím
drape
phủ thêm 1 lớp ( lên trên bề mặt nào đó )
tell sb apart
phân biệt ( giữa 2 hay nhiều cái/ người giống nhau )
tell of
mắng, chỉ trích
telling-off
sự mắng chửi, chỉ trích
nudge
đẩy nhẹ, thúc giục nhẹ nhàng
shave
cạo
bounce back
bình phục lại, hồi phục lại ( sau 1 căn bệnh, thất bại,…)
bump
va chạm, đụng
be stripped off sth
bị tước bỏ cái gì đó
skip
nhảy lò cò
trip over
vấp ngã
chip in
chia sẻ tiền ( để cùng mua 1 món gì đó )
fish for sth
cố lấy 1 cái gì đó 1 cách gián tiếp ( không cần phải hỏi phép hay mua,…)
laze about
nằm trườn, lười ra
bottle up one’s feeling
kìm nén cảm xúc
chicken out of a competition
rúdt lui khỏi 1 cuộc thì vì sợ hãi
bottle out
sợ hãi, chùn bước
get cold feet
rút lui vì sợ
cord = rope
dây thừng
lace
dây giày
wire sth up
kết nối thứ gì đó bằng dây điện
be contingent on/upon sth
( sự thành công ) phụ thuộc vào ( 1 điều gì đó )
press sth on sb
ép buộc ai đó phải chấp nhận thứ gì đó
drag
lôi, kéo đi ( lê lết )
squeeze
ép chặt
seize an opportunity
nắm bắt cơ hội
pitch in
đóng góp ( công sức )
blush
đỏ mặt
gush
ohun trào
crush
đè nát
flush up = gloss over = paper over
che đậy
freshen up
làm cho tươi tắn, sảng khoái
got in on
tham gia vào
root for sb
cổ vũ ai đó
veer
đổi hướng đi
sneer
cười khinh bỉ, bỉ ổi
gear
trang bị
make-believe
giả tạo ( ai đó tin tưởng )
cheer sb up
làm cho ai đó trở nên vui vẻ hơn
fudge on issue
tránh né trả lời 1 vấn đề