bài tập phrasal verb 9h sáng thứ 2 ngày 27/04/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/163

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:58 AM on 4/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

164 Terms

1
New cards

antelope

linh dương

2
New cards

feed on

ăn

3
New cards

representive

người đại diện

4
New cards

come to an end

đi tới hồi kết

5
New cards

trim

cắt, tỉa

6
New cards

pep up

làm cho ai đó tràn đầy năng lượng

7
New cards

lean on

phụ thuộc vào

8
New cards

slim

ăn uống ít hơn ( để giảm cân )

9
New cards

shiffle

xào/xáo ( bài )

10
New cards

thin out

thưa thớt dần

11
New cards

scramble

trèo lên/ tranh giành

12
New cards

tally with

đồng ý với

13
New cards

reserved

ít nói, lạnh nhạt, dè dặt

14
New cards

stick up for sb

bênh vực, bảo vệ ai đó ( trong tình huống khó khăn )

15
New cards

flux

sự thay đổi liên tục

16
New cards

fuse

nung chảy/ kết hợp với nhau

17
New cards

clutter up

làm cho bừa bộn

18
New cards

dim

làm cho mờ nhạt

19
New cards

give sth a once-over

lướt qua, xem qua

20
New cards

count sb/sth out

đếm cái gì/ai đó để loại ra

21
New cards

count sb/sth in

đếm cái gì/ ai đó để thêm vào

22
New cards

be brimming with sth

tràn đầy, tràn ngập …

23
New cards

thaw out

trở nên thoải mái ( sau khi lạnh nhạt )

24
New cards

can’t help but do sth

không thể không làm gì đó

25
New cards

skim through

đọc lướt qua

26
New cards

dribble

rê bóng/ chảy thành giọt nhỏ

27
New cards

trickle

chảy thành dòng nước nhỏ

28
New cards

cave in

nhượng bộ

29
New cards

ripple effect

hiệu ứng cánh bướm ( domino effect)

30
New cards

bubble over with + an emotion

tràn ngập cảm giác

31
New cards

juice/jazz up

làm cho cái gì trở nên sống động

32
New cards

add a touch of color to sth

làm cho cái gì trở nên nhiều màu sắc ( sinh động )

33
New cards

free up

giải phóng ( không gian, thời gian )

34
New cards

malware

thông tin độc hại

35
New cards

safeguard sb/sth from sb/sth

bảo vệ ai đó khỏi ai đó khác

36
New cards

bite back

kìm nén lại ( cảm xúc, trạng thái tiêu cực )

37
New cards

spice

thêm gia vị

38
New cards

edge

di chuyển chậm, cẩn trọng

39
New cards

stiffle

kìm nén cảm xúc tiêu cực

40
New cards

bottom out

chạm đáy sau đó tăng trở lại

41
New cards

gun sb down

bắn hạ ai đó

42
New cards

humming

tiếng hú, tiếng ngân nga

43
New cards

grate sb on

làm cho ai đó cảm thấy khó chịu, bực mình

44
New cards

enlist

tuyển mộ ( binh lính )

45
New cards

enlist the help of sb

tìm kiếm, nhờ sự giúp đỡ của ai đó

46
New cards

encroach on/upon

xâm chiếm

47
New cards

enforce

thi hành luật

48
New cards

entrench

cố thủ

49
New cards

lie in

nằm ngủ nướng

50
New cards

subsidize

hỗ trợ

51
New cards

flop

thất bại

52
New cards

crop

cắt ảnh

53
New cards

prop up

hỗ trợ

54
New cards

crop up

( 1 vấn đề ) nảy sinh

55
New cards

bump off

giết người ( diệt khẩu )

56
New cards

bash

đập mạnh

57
New cards

smash

đập vỡ

58
New cards

scrape by

sống lay lắt qua ngày

59
New cards

rape

cưỡng hiếp

60
New cards

bruise

làm cho bầm tím

61
New cards

drape

phủ thêm 1 lớp ( lên trên bề mặt nào đó )

62
New cards

tell sb apart

phân biệt ( giữa 2 hay nhiều cái/ người giống nhau )

63
New cards

tell of

mắng, chỉ trích

64
New cards

telling-off

sự mắng chửi, chỉ trích

65
New cards

nudge

đẩy nhẹ, thúc giục nhẹ nhàng

66
New cards

shave

cạo

67
New cards

bounce back

bình phục lại, hồi phục lại ( sau 1 căn bệnh, thất bại,…)

68
New cards

bump

va chạm, đụng

69
New cards

be stripped off sth

bị tước bỏ cái gì đó

70
New cards

skip

nhảy lò cò

71
New cards

trip over

vấp ngã

72
New cards

chip in

chia sẻ tiền ( để cùng mua 1 món gì đó )

73
New cards

fish for sth

cố lấy 1 cái gì đó 1 cách gián tiếp ( không cần phải hỏi phép hay mua,…)

74
New cards

laze about

nằm trườn, lười ra

75
New cards

bottle up one’s feeling

kìm nén cảm xúc

76
New cards

chicken out of a competition

rúdt lui khỏi 1 cuộc thì vì sợ hãi

77
New cards

bottle out

sợ hãi, chùn bước

78
New cards

get cold feet

rút lui vì sợ

79
New cards

cord = rope

dây thừng

80
New cards

lace

dây giày

81
New cards

wire sth up

kết nối thứ gì đó bằng dây điện

82
New cards

be contingent on/upon sth

( sự thành công ) phụ thuộc vào ( 1 điều gì đó )

83
New cards

press sth on sb

ép buộc ai đó phải chấp nhận thứ gì đó

84
New cards

drag

lôi, kéo đi ( lê lết )

85
New cards

squeeze

ép chặt

86
New cards

seize an opportunity

nắm bắt cơ hội

87
New cards

pitch in

đóng góp ( công sức )

88
New cards

blush

đỏ mặt

89
New cards

gush

ohun trào

90
New cards

crush

đè nát

91
New cards

flush up = gloss over = paper over

che đậy

92
New cards

freshen up

làm cho tươi tắn, sảng khoái

93
New cards

got in on

tham gia vào

94
New cards

root for sb

cổ vũ ai đó

95
New cards

veer

đổi hướng đi

96
New cards

sneer

cười khinh bỉ, bỉ ổi

97
New cards

gear

trang bị

98
New cards

make-believe

giả tạo ( ai đó tin tưởng )

99
New cards

cheer sb up

làm cho ai đó trở nên vui vẻ hơn

100
New cards

fudge on issue

tránh né trả lời 1 vấn đề