HSK5 11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:08 PM on 6/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

闹钟

nàozhōng / đồng hồ báo thức - 闹钟响了。 (Đồng hồ báo thức reo rồi。)

2
New cards

危害

wēihài / gây nguy hại, làm hại - 危害健康。 (Gây nguy hại cho sức khỏe。)

3
New cards

人类

rénlèi / loài người - 人类有着悠久的历史。 (Loài người có một lịch sử lâu đời。)

4
New cards

机制

jīzhì / cơ chế - 身体的免疫机制。 (Cơ chế miễn dịch của cơ thể。)

5
New cards

生物

shēngwù / sinh vật - 海洋里的生物。 (Sinh vật dưới đại dương。)

6
New cards

规律

guīlǜ / quy luật; đều đều, có nhịp điệu - 生活很有规律。 (Cuộc sống rất có quy luật。)

7
New cards

光线

guāngxiàn / ánh sáng, tia sáng - 房间里的光线很暗。 (Ánh sáng trong phòng rất tối。)

8
New cards

必要

bìyào / cần thiết, thiết yếu - 这是一个必要的步骤。 (Đây là một bước đi cần thiết。)

9
New cards

过渡

guòdù / quá độ, chuyển tiếp - 从学生过渡到职员。 (Chuyển từ học sinh sang nhân viên。)

10
New cards

qiǎn / nông, cạn - 潮水退了,水很浅。 (Thủy triều xuống, nước rất nông。)

11
New cards

现代

xiàndài / thời đại ngày nay; hiện đại - 现代社会。 (Xã hội hiện đại。)

12
New cards

享受

xiǎngshòu / hưởng thụ - 享受生活。 (Hưởng thụ cuộc sống。)

13
New cards

用途

yòngtú / công dụng - 这台机器有很多用途。 (Cái máy này có rất nhiều công dụng。)

14
New cards

实验

shíyàn / thực nghiệm; công việc thực nghiệm - 做科学实验。 (Làm thí nghiệm khoa học。)

15
New cards

líng / cái chuông - 按铃。 (Bấm chuông。)

16
New cards

suǒ / trợ từ (những gì mà, cái mà) - 我所知道的只有这些。 (Những gì tôi biết chỉ có thế thôi。)

17
New cards

状态

zhuàngtài / trạng thái, tình trạng - 精神状态很好。 (Trạng thái tinh thần rất tốt。)

18
New cards

清醒

qǐngxǐng / tỉnh táo; tỉnh lại - 头脑很清醒。 (Đầu óc rất tỉnh táo。)

19
New cards

呼吸

hūxī / hít thở - 呼吸新鲜空气。 (Hít thở không khí trong lành。)

20
New cards

心理

xīnlǐ / tâm lý - 心理医生。 (Bác sĩ tâm lý。)

21
New cards

慌(张)

huāng (zhāng) / luống cuống, bối rối - 不要慌张。 (Đừng hoảng hốt/luống cuống。)

22
New cards

情绪

qíngxù / tâm trạng, tinh thần - 情绪不稳定。 (Tâm trạng không ổn định。)

23
New cards

低落

dīluò / suy nhược, ủ rũ - 心情低落。 (Tâm trạng ủ rũ/sa sút。)

24
New cards

记忆

jìyì / nhớ; ký ức - 记忆力很好。 (Trí nhớ rất tốt。)

25
New cards

计算

jìsuàn / tính toán - 用电脑计算。 (Dùng máy tính để tính toán。)

26
New cards

相当

xiāngdāng / tương đương với, ngang nhau - 两个人的能力相当。 (Năng lực của hai người ngang nhau。)

27
New cards

持续

chíxù / kéo dài, duy trì lâu dài - 这场雨持续了三天。 (Trận mưa kéo dài ba ngày。)

28
New cards

shù / vài, mấy - 数年后。 (Vài năm sau。)

29
New cards

导致

dǎozhì / dẫn đến, gây ra - 导致失败。 (Dẫn đến thất bại。)

30
New cards

失眠

shīmián / mất ngủ - 经常失眠。 (Thường xuyên mất ngủ。)

31
New cards

精神

jīngshén / tinh thần; sôi nổi, hoạt bát - 精神很好。 (Tinh thần rất tốt。)

32
New cards

专家

zhuānjiā / chuyên gia - 听专家的话。 (Nghe theo lời chuyên gia。)

33
New cards

采用

cǎiyòng / chọn dùng, áp dụng - 采用新方法。 (Áp dụng phương pháp mới。)

34
New cards

柔和

róuhé / êm dịu - 光线很柔和。 (Ánh sáng rất êm dịu。)

35
New cards

愿望

yuànwàng / ước muốn, điều mong muốn - 实现愿望。 (Thực hiện nguyện vọng/ước muốn。)

36
New cards

窗帘

chuānglián / rèm cửa sổ - 拉开窗帘。 (Kéo rèm cửa sổ ra。)

37
New cards

市场

shìchǎng / thị trường, chợ - 去市场买菜。 (Đi chợ mua thức ăn。)

38
New cards

产品

chǎnpǐn / sản phẩm - 产品质量很好。 (Chất lượng sản phẩm rất tốt。)

39
New cards

模仿

mófǎng / mô phỏng, bắt chước - 孩子喜欢模仿大人。 (Trẻ em thích bắt chước người lớn。)

40
New cards

避免

bìmiǎn / tránh, ngăn ngừa - 避免犯错误。 (Tránh mắc sai lầm。)

41
New cards

传统

chuántǒng / truyền thống; (thuộc) truyền thống - 传统节日。 (Ngày lễ truyền thống。)