Buổi 20 : Family life

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 AM on 4/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

appreciate

appreciation

appreciative

appreciable

v. đánh giá cao

n. sự cảm kích, sự đánh giá

adj. biết đánh giá, biết thưởng thức

adj. đáng kể, tương đối

2
New cards

broom

n. cái chổi

3
New cards

charity

n. lòng nhân đức, hội từ thiện

4
New cards

cushion

n. cái đệm

5
New cards

gratitude

n. lòng biết ơn

6
New cards

honest

dishonest

honesty

adj. trung thực

adj. không thành thật

n. tính trung thực, tính chân thật

7
New cards

mop

n/v. giẻ lau sàn, búi tóc/ lau chùi

8
New cards

rely

reliable

unreliable

reliant

reliability

v. phụ thuộc

adj. có thể tin tưởng

adj. không đáng tin

adj. tin cậy, phụ thuộc vào

n. sự đáng tin cậy

9
New cards

respect

respectful

respectable

respective

n. sự tôn trọng

adj. lễ phép

adj. đáng kính

adj. riêng từng người

10
New cards

rubbish = garbage

litter

waste

n. đồ bỏ đi, đồ thải ( đồ ăn hỏng/ thực phẩm bẩn/…) vứt đi bởi vì nó không thể sử dụng được nữa

n. những mẫu rác nhỏ như giấy, chai, lọ,.. vứt bừa bãi ra nơi công cộng

n. những chất, nguyên liệu, vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ

11
New cards

spotlessly

adv. không một vết nhơ, sạch sẽ

12
New cards

value

valuable

invaluable

valueless

n. giá trị

adj. có giá trị lớn

adj. vô giá

adj. không có giá trị

13
New cards

all in all

nhìn chung

14
New cards

ask somebody to do something

yêu cầu ai đó làm gì

15
New cards

at the end of something

in the end

cuối của cái gì

cuối cùng

16
New cards

be on business

đi công tác

17
New cards

be selfish about something/ doing something

ích kỷ về điều gì/ làm điều gì

18
New cards

carry on

tiếp tục

19
New cards

cheer somebody up

cổ vũ ai đó làm gì

20
New cards

crash something into something

đâm cái gì vào cái gì

21
New cards

do something for fun

làm điều gì cho vui

22
New cards

have a wealth of something

có nhiều cái gì đó

23
New cards

help somebody to do something

help somebody with something

giúp ai đó làm gì

giúp ai đó với cái gì

24
New cards

keep on promises

giữ lời hứa

25
New cards

on time

in time

behind time

đúng giờ

đúng lúc, kịp thời

trễ thời gian

26
New cards

pick up somebody

pick up something

đón ai đó

nhặt cái gì lên

27
New cards

put away

cất đi, dọn đi

28
New cards

put out

dập lửa

29
New cards

shop for something

mua sắm thứ gì

30
New cards

show respect to somebody

tỏ sự kính trọng với ai

31
New cards

sit around

ngồi nhàn nhã, không làm gì

32
New cards

tidy up

dọn dẹp

33
New cards

wash/ do the dishes

rửa bát/ rửa chén