DAY 6: SENTENCE TRANSFORMATION

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:58 PM on 4/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

may well Vnt

có khả năng cao làm gì đó

2
New cards

give st (a/the) thumbs up

thích st, chấp thuận st

3
New cards

give st (a/the) thumbs down

không thích, không chấp thuận st

4
New cards

against all (the) odds

Mặc cho những khó khăn, gian khổ

5
New cards

be on the cusp of st/ doing st

sắp chuẩn bị, bắt đầu vào giai đoạn nào đó

6
New cards

change/ switch/ shift gears

tiếp cận st theo 1 cách khác

7
New cards

co-worker (n)

đồng nghiệp

8
New cards

pull a fast one on sb

đánh lừa, dụ sb

9
New cards

recession (n)

sự suy thoái (kinh tế, xã hội)

10
New cards

I haven’t the faintest/ slightest idea

tôi không thể hiểu được

11
New cards

raise the specter of st

khơi dậy sự lo lắng, sợ hãi về st

12
New cards

Not for a/one minute + đảo ngữ

không lúc nào/ chắc chắn không

13
New cards

have st in mind

hình dung ra, nghĩ về st

14
New cards

either (of the) + singular N + V(s/es)= either + of the + plural N

cả 2

15
New cards

come into sb’s mind

(sb) nghĩ về st

16
New cards

concoct (v)

bịa đặt, chế ra (câu chuyện nào đó)

17
New cards

bring to light

phơi bày ra ánh sáng, tiết lộ ra

18
New cards

cook up

chế ra 1 câu chuyện nào đó

19
New cards

in the final analysis

sau khi phân tích tất cả các yếu tố

20
New cards

put st to shame

làm lu mờ st, khiến st trông tệ hơn, kém cỏi hơn

21
New cards

on the button/ dot

vào chính xác (khoảng thời gian nào đó)

22
New cards

turn a blind eye to st= turn a deaf ear to st

không để mắt tới st

23
New cards

a lack of time

sự thiếu thời gian

24
New cards

break the back of st

hoàn thành phần khó nhất/ phần chính yếu của 1 công việc

25
New cards

cool off

(thị trường) hạ nhiệt, trở nên ít trao đổi, mua bán hơn

26
New cards

on presumption that

vì giả định rằng …

27
New cards

whittle down

cắt giảm dần dần st

28
New cards

in terms of= with regard/ resect to + N

khi xét về st

29
New cards

pale in comparison to st/sb

bị lu mờ, trở nên kém cỏi khi so sánh với sb/st

30
New cards

pull the plug on st

ngưng tài trợ/ hỗ trợ cho st

31
New cards

serial killer

tên sát nhân hàng loạt

32
New cards

conduct/ behave oneself

cư xử đúng mực

33
New cards

restless (a)

đứng ngồi không yên

34
New cards

call sb to order

kêu sb cư xử đúng mực

35
New cards

be champing/ chafing at the bit

trở nên không kiên trò, mất kiên nhẫn

36
New cards

encounter (n/v)

sự chạm mặt, bắt gặp

37
New cards

a surge of excitement/ anxiety/ irritation

1 cảm giác dâng trào (sự phấn khởi/ sự lo lắng/ sự tức giận)

38
New cards

to sb’s disgust

với sự ghê tởm của st

39
New cards

put sb to the sword

giết sb

40
New cards

be hanging by a thread

sống lay lắt, trong tình thế mong manh, nguy hiểm