Phrasal bắt đầu bằng ABC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:23 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards
abide by
tuân theo
6
New cards
account for
chiếm
7
New cards
adhere to
tuân thủ, tuân theo
8
New cards
ask after
hỏi thăm
9
New cards
ask for
đòi hỏi, yêu cầu
10
New cards
ask sb out
mới đi chơi
11
New cards
break in
ngắt lời
12
New cards
break in/ into
đột nhập vào
13
New cards
break out
nổ ra, bùng phát
14
New cards
break up
chia tay, chấm dứt
15
New cards
break down
hỏng hóc, suy sụp
16
New cards
bring sb/st along
mang theo
17
New cards
bring up
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
18
New cards
bring in
giới thiệu luật, bảo ai tới làm gì
19
New cards
bring about
gây ra, mang lại
20
New cards
bring (a)round
khiến ai tỉnh lại, thuyết phục
21
New cards
bring back
gợi lại, mang trở lại
22
New cards
bring out
phát hành, đưa ra thứ gì
23
New cards
bring off
thành công, đạt được
24
New cards
back sb/st up
ủng hộ
25
New cards
belong to
thuộc về
26
New cards
blow out
thổi tắt, dập tắt
27
New cards
burn down
thiêu rụi
28
New cards
burn out
cháy hết, kiệt sức
29
New cards
buy off
đút lót, mua chuộc
30
New cards
buy up
mua hết, mua nhiều nhất có thể
31
New cards
brush up on
ôn tập lại nhanh
32
New cards
come about
xảy ra
33
New cards
come back
quay trở lại
34
New cards
come between
chia rẽ
35
New cards
come by
đạt được, nhận được
36
New cards
come down on
chỉ trích, sát phạt
37
New cards
come into
thừa hưởng, thừa kế
38
New cards
come off
xảy ra, thành công
39
New cards
come along
tới đâu, đi cùng
40
New cards
come out
công bố, được xuất bản, hé lộ
41
New cards
come round
hồi tỉnh
42
New cards
come across
tình cờ gặp
43
New cards
come up
xảy ra, xuất hiện
44
New cards
come down with
ngã bệnh
45
New cards
come up with
nảy ra, nghĩ ra
46
New cards
come in for
hứng chịu (chỉ trích, phê bình...)
47
New cards
call back
gọi lại
48
New cards
call for
yêu cầu, đòi hỏi
49
New cards
call off
hủy bỏ
50
New cards
call in
gọi điện tới đâu, bảo ai tới
51
New cards
call on (sb to do st)
kêu gọi, yêu cầu (ai làm gì)
52
New cards
call up
gọi điện, gợi nhớ
53
New cards
calm down
giữ bình tĩnh
54
New cards
care for
chăm sóc, quan tâm
55
New cards
carry out
tiến hành, thực hiện
56
New cards
carry on
tiếp tục
57
New cards
catch on
nổi tiếng, trở nên phổ biến
58
New cards
catch up on
cập nhật tin tức, làm bù
59
New cards
catch up with
theo kịp, đuổi kịp, làm, học bù cho kịp
60
New cards
check in
làm thủ tục nhận phòng, lên máy bay
61
New cards
check out
trả phòng, kiểm tra, xem thử
62
New cards
cheer up
làm vui vẻ lên
63
New cards
clean up
dọn dẹp
64
New cards
count on/ upon
dựa vào, phụ thuộc vào
65
New cards
cool down
làm lạnh, bình tĩnh lại
66
New cards
cut back (on st)
cắt giảm
67
New cards
cut down
đốn hạ, (on st): cắt giảm
68
New cards
cut off
ngắt, cắt đứt, ngắt lờ