Confusing words Chuyên Anh vào 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/149

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:15 AM on 6/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

150 Terms

1
New cards

Economic (adj)

Thuộc về kinh tế (mang tính chất vĩ mô hệ thống kinh tế)

2
New cards

Economical (adj)

Tiết kiệm (sử dụng tiền bạc thời gian hiệu quả)

3
New cards

Historic (adj)

Mang tính lịch sử (quan trọng có ý nghĩa lớn trong lịch sử)

4
New cards

Historical (adj)

Thuộc về lịch sử (liên quan đến các sự kiện người trong quá khứ)

5
New cards

Classic (adj)

Kinh điển (có giá trị cao suốt thời gian dài ví dụ: classic car)

6
New cards

Classical (adj)

Cổ điển (thuộc về âm nhạc cổ điển hoặc thời kỳ Hy Lạp/La Mã cổ đại)

7
New cards

Continual (adj)

Lặp đi lặp lại liên tục (có quãng ngắt quãng dừng)

8
New cards

Continuous (adj)

Liên tục không hề ngắt quãng (chạy xuyên suốt)

9
New cards

Complement (v/n)

Bổ sung làm cho đầy đủ/hoàn hảo hơn

10
New cards

Compliment (v/n)

Khen ngợi lời khen ngợi

11
New cards

Industrial (adj)

Thuộc về công nghiệp (industrial zone: khu công nghiệp)

12
New cards

Industrious (adj)

Cần cù siêng năng chăm chỉ (đồng nghĩa với hard-working)

13
New cards

Imaginary (adj)

Tưởng tượng hư cấu không có thật

14
New cards

Imaginative (adj)

Giàu trí tưởng tượng sáng tạo (dùng cho người hoặc tác phẩm)

15
New cards

Imaginable (adj)

Có thể tưởng tượng được (thường đứng sau danh từ so sánh nhất)

16
New cards

Respectable (adj)

Đáng kính trọng (được xã hội công nhận có danh tiếng tốt)

17
New cards

Respectful (adj)

Thể hiện sự tôn trọng tôn kính đối với người khác

18
New cards

Respective (adj)

Tương ứng với từng người/vật được nhắc đến theo thứ tự

19
New cards

Comprehensive (adj)

Toàn diện bao hàm đầy đủ mọi khía cạnh

20
New cards

Comprehensible (adj)

Có thể hiểu được dễ hiểu

21
New cards

Sensitive (adj)

Nhạy cảm dễ bị tổn thương hoặc dễ xúc động

22
New cards

Sensible (adj)

Hợp lý khôn ngoan biết điều (có óc phán đoán tốt)

23
New cards

Successive (adj)

Liên tiếp kế tiếp nhau (Ví dụ: 3 ngày liên tiếp)

24
New cards

Successful (adj)

Thành công

25
New cards

Considerate (adj)

Chu đáo ân cần biết nghĩ cho người khác

26
New cards

Considerable (adj)

Đáng kể to tát to lớn

27
New cards

Disinterested (adj)

Vô tư khách quan không vụ lợi (không có lợi ích cá nhân liên quan)

28
New cards

Uninterested (adj)

Thờ ơ không quan tâm không hứng thú

29
New cards

Appreciable (adj)

Có thể đánh giá được đáng kể (lượng đủ lớn để nhận ra)

30
New cards

Appreciative (adj)

Biết trân trọng biết ơn đầy lòng đánh giá cao

31
New cards

Beneficent (adj)

Hay làm phúc hay làm việc thiện nhân từ

32
New cards

Beneficial (adj)

Có lợi có ích cho cái gì/ai

33
New cards

Conscientious (adj)

Tận tâm chu đáo có lương tâm với công việc

34
New cards

Conscious (adj)

Tỉnh táo có ý thức biết rõ chuyện gì đang xảy ra

35
New cards

Contemptible (adj)

Đáng khinh bỉ đê tiện hèn hạ

36
New cards

Contemptuous (adj)

Tỏ vẻ khinh bỉ khinh thường người khác

37
New cards

Definite (adj)

Rõ ràng định sẵn chắc chắn

38
New cards

Definitive (adj)

Cuối cùng quyết định hoàn chỉnh nhất (không thể thay đổi)

39
New cards

Effective (adj)

Hiệu quả (mang lại kết quả mong muốn thực tế)

40
New cards

Efficient (adj)

Năng suất hiệu suất cao (làm việc nhanh không lãng phí thời gian/tiền bạc)

41
New cards

Ingenious (adj)

Khéo léo tài tình mưu trí (phát minh giải pháp)

42
New cards

Ingenuous (adj)

Ngây thơ chân chất thật thà (dễ bị lừa)

43
New cards

Momentary (adj)

Chốc lát tạm thời diễn ra trong khoảnh khắc cực ngắn

44
New cards

Momentous (adj)

Trọng đại có tầm ảnh hưởng lớn đến tương lai

45
New cards

Negligible (adj)

Không đáng kể siêu nhỏ có thể bỏ qua

46
New cards

Negligent (adj)

Cẩu thả lơ là chểnh mảng (thiếu trách nhiệm)

47
New cards

Official (adj)

Chính thức (do cơ quan thẩm quyền ban hành)

48
New cards

Officious (adj)

Săm soi hách dịch hay hạch sách xen vào chuyện người khác

49
New cards

Practical (adj)

Thực tế thiết thực ứng dụng cao trong đời sống

50
New cards

Practicable (adj)

Có khả thi có thể thực hiện được (kế hoạch giải pháp)

51
New cards

Priceless (adj)

Vô giá (quá quý báu không thể định giá bằng tiền)

52
New cards

Worthless / Valueless (adj)

Không có giá trị rẻ tiền vô dụng

53
New cards

Principal (n/adj)

Hiệu trưởng trường học / Chính chủ yếu

54
New cards

Principle (n)

Nguyên tắc đạo lý phương châm sống

55
New cards

Raise (v - ngoại động từ)

Nâng lên giơ lên nuôi nấng quyên góp (Cần tân ngữ đi kèm)

56
New cards

Rise (v - nội động từ)

Mọc lên tăng lên đứng dậy (Không có tân ngữ đi kèm)

57
New cards

Arise (v - nội động từ)

Nảy sinh phát sinh (vấn đề khó khăn tình huống)

58
New cards

Lie - Lay - Lain (v)

Nằm nghỉ ngơi ở một vị trí (nội động từ)

59
New cards

Lay - Laid - Laid (v)

Đặt để cái gì xuống đẻ trứng (ngoại động từ cần tân ngữ)

60
New cards

Affect (v)

Tác động ảnh hưởng đến cái gì

61
New cards

Effect (n/v)

Sự ảnh hưởng kết quả / Thực hiện đem lại kết quả

62
New cards

A school of fish

Một đàn cá (dùng cho cá voi heo sứa nhỏ rùa cũng có thể)

63
New cards

A pride of lions

Một đàn sư tử

64
New cards

A flock of birds / sheep

Một đàn chim / đàn cừu

65
New cards

A herd of cattle / elephants

Một đàn gia súc / đàn voi / trâu ngựa

66
New cards

A pack of wolves / dogs / cards

Một đàn sói / đàn chó săn / một bộ bài

67
New cards

A swarm of bees / insects

Một bầy ong / đàn côn trùng bay lúc nhúc

68
New cards

A colony of ants / penguins

Một tổ kiến / đàn chim cánh cụt sinh sống tập trung

69
New cards

A pod of dolphins / whales

Một đàn cá heo / cá voi di chuyển cùng nhau

70
New cards

A murder of crows

Một đàn quạ (từ đặc biệt mang tính văn học khảo thí)

71
New cards

A troop of monkeys / kangaroos

Một đàn khỉ / đàn chuột túi

72
New cards

A gaggle of geese

Một đàn ngỗng (khi chúng ở trên mặt đất/dưới nước)

73
New cards

A skein of geese

Một đàn ngỗng (khi chúng đang bay trên trời tạo hình chữ V)

74
New cards

Account for

Giải thích cho lý do / Chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm

75
New cards

Allow for

Tính đến tính toán trừ hao xem xét đến yếu tố nào đó

76
New cards

Bring about

Dẫn đến làm xảy ra một sự kiện/thay đổi

77
New cards

Bring up

Nuôi nấng một đứa trẻ / Đề cập đến một chủ đề trong cuộc họp

78
New cards

Bring on

Gây ra (thường là một căn bệnh một triệu chứng tiêu cực)

79
New cards

Bring out

Phát hành xuất bản một cuốn sách hoặc album sản phẩm mới

80
New cards

Call for

Đòi hỏi yêu cầu một hành động (như một giải pháp cần thiết)

81
New cards

Call off

Hủy bỏ một sự kiện trận đấu (cancel)

82
New cards

Come about

Xảy ra diễn ra (bằng với happen)

83
New cards

Come across

Tình cờ bắt gặp ai/cái gì / Tạo ấn tượng là người như thế nào

84
New cards

Come up with

Nảy ra nghĩ ra một ý tưởng giải pháp kế hoạch

85
New cards

Come down with

Mắc một căn bệnh nhẹ cảm cúm sốt

86
New cards

Come into

Thừa kế gia sản tiền tài từ ai đó qua đời

87
New cards

Cut down on

Cắt giảm số lượng tần suất sử dụng cái gì (ví dụ: hút thuốc ăn đường)

88
New cards

Cut off

Cắt đứt mối quan hệ cô lập cách ly cung cấp điện nước

89
New cards

Fall out with

Cãi nhau bất hòa nghỉ chơi với ai đó

90
New cards

Fall back on

Phải trông cậy tìm đến giải pháp dự phòng cuối cùng khi hết cách

91
New cards

Give up

Từ bỏ một thói quen một công việc

92
New cards

Give in

Nhượng bộ đầu hàng chấp nhận thua cuộc trước áp lực

93
New cards

Give out

Phân phát miễn phí / Cạn kiệt (lực lượng máy móc ngừng hoạt động)

94
New cards

Give away

Tặng miễn phí / Vô tình tiết lộ bí mật thông tin

95
New cards

Go off

Nổ (bom) / reo (chuông) / hỏng thiu (thức ăn) / chán không thích nữa

96
New cards

Go over

Kiểm tra soát lại nghiên cứu kỹ lưỡng một văn bản kế hoạch

97
New cards

Hold up

Trì hoãn tiến độ giao thông / Cướp vũ trang ngân hàng tiệm vàng

98
New cards

Make up

Trang điểm / bịa chuyện / làm hòa / chiếm phần trăm / quyết định (make up one's mind)

99
New cards

Make out

Nhìn rõ nghe rõ hiểu rõ một thứ gì đó mập mờ khó khăn

100
New cards

Make up for

Đền bù bù đắp cho lỗi lầm tổn thất thiệt hại