1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Economic (adj)
Thuộc về kinh tế (mang tính chất vĩ mô hệ thống kinh tế)
Economical (adj)
Tiết kiệm (sử dụng tiền bạc thời gian hiệu quả)
Historic (adj)
Mang tính lịch sử (quan trọng có ý nghĩa lớn trong lịch sử)
Historical (adj)
Thuộc về lịch sử (liên quan đến các sự kiện người trong quá khứ)
Classic (adj)
Kinh điển (có giá trị cao suốt thời gian dài ví dụ: classic car)
Classical (adj)
Cổ điển (thuộc về âm nhạc cổ điển hoặc thời kỳ Hy Lạp/La Mã cổ đại)
Continual (adj)
Lặp đi lặp lại liên tục (có quãng ngắt quãng dừng)
Continuous (adj)
Liên tục không hề ngắt quãng (chạy xuyên suốt)
Complement (v/n)
Bổ sung làm cho đầy đủ/hoàn hảo hơn
Compliment (v/n)
Khen ngợi lời khen ngợi
Industrial (adj)
Thuộc về công nghiệp (industrial zone: khu công nghiệp)
Industrious (adj)
Cần cù siêng năng chăm chỉ (đồng nghĩa với hard-working)
Imaginary (adj)
Tưởng tượng hư cấu không có thật
Imaginative (adj)
Giàu trí tưởng tượng sáng tạo (dùng cho người hoặc tác phẩm)
Imaginable (adj)
Có thể tưởng tượng được (thường đứng sau danh từ so sánh nhất)
Respectable (adj)
Đáng kính trọng (được xã hội công nhận có danh tiếng tốt)
Respectful (adj)
Thể hiện sự tôn trọng tôn kính đối với người khác
Respective (adj)
Tương ứng với từng người/vật được nhắc đến theo thứ tự
Comprehensive (adj)
Toàn diện bao hàm đầy đủ mọi khía cạnh
Comprehensible (adj)
Có thể hiểu được dễ hiểu
Sensitive (adj)
Nhạy cảm dễ bị tổn thương hoặc dễ xúc động
Sensible (adj)
Hợp lý khôn ngoan biết điều (có óc phán đoán tốt)
Successive (adj)
Liên tiếp kế tiếp nhau (Ví dụ: 3 ngày liên tiếp)
Successful (adj)
Thành công
Considerate (adj)
Chu đáo ân cần biết nghĩ cho người khác
Considerable (adj)
Đáng kể to tát to lớn
Disinterested (adj)
Vô tư khách quan không vụ lợi (không có lợi ích cá nhân liên quan)
Uninterested (adj)
Thờ ơ không quan tâm không hứng thú
Appreciable (adj)
Có thể đánh giá được đáng kể (lượng đủ lớn để nhận ra)
Appreciative (adj)
Biết trân trọng biết ơn đầy lòng đánh giá cao
Beneficent (adj)
Hay làm phúc hay làm việc thiện nhân từ
Beneficial (adj)
Có lợi có ích cho cái gì/ai
Conscientious (adj)
Tận tâm chu đáo có lương tâm với công việc
Conscious (adj)
Tỉnh táo có ý thức biết rõ chuyện gì đang xảy ra
Contemptible (adj)
Đáng khinh bỉ đê tiện hèn hạ
Contemptuous (adj)
Tỏ vẻ khinh bỉ khinh thường người khác
Definite (adj)
Rõ ràng định sẵn chắc chắn
Definitive (adj)
Cuối cùng quyết định hoàn chỉnh nhất (không thể thay đổi)
Effective (adj)
Hiệu quả (mang lại kết quả mong muốn thực tế)
Efficient (adj)
Năng suất hiệu suất cao (làm việc nhanh không lãng phí thời gian/tiền bạc)
Ingenious (adj)
Khéo léo tài tình mưu trí (phát minh giải pháp)
Ingenuous (adj)
Ngây thơ chân chất thật thà (dễ bị lừa)
Momentary (adj)
Chốc lát tạm thời diễn ra trong khoảnh khắc cực ngắn
Momentous (adj)
Trọng đại có tầm ảnh hưởng lớn đến tương lai
Negligible (adj)
Không đáng kể siêu nhỏ có thể bỏ qua
Negligent (adj)
Cẩu thả lơ là chểnh mảng (thiếu trách nhiệm)
Official (adj)
Chính thức (do cơ quan thẩm quyền ban hành)
Officious (adj)
Săm soi hách dịch hay hạch sách xen vào chuyện người khác
Practical (adj)
Thực tế thiết thực ứng dụng cao trong đời sống
Practicable (adj)
Có khả thi có thể thực hiện được (kế hoạch giải pháp)
Priceless (adj)
Vô giá (quá quý báu không thể định giá bằng tiền)
Worthless / Valueless (adj)
Không có giá trị rẻ tiền vô dụng
Principal (n/adj)
Hiệu trưởng trường học / Chính chủ yếu
Principle (n)
Nguyên tắc đạo lý phương châm sống
Raise (v - ngoại động từ)
Nâng lên giơ lên nuôi nấng quyên góp (Cần tân ngữ đi kèm)
Rise (v - nội động từ)
Mọc lên tăng lên đứng dậy (Không có tân ngữ đi kèm)
Arise (v - nội động từ)
Nảy sinh phát sinh (vấn đề khó khăn tình huống)
Lie - Lay - Lain (v)
Nằm nghỉ ngơi ở một vị trí (nội động từ)
Lay - Laid - Laid (v)
Đặt để cái gì xuống đẻ trứng (ngoại động từ cần tân ngữ)
Affect (v)
Tác động ảnh hưởng đến cái gì
Effect (n/v)
Sự ảnh hưởng kết quả / Thực hiện đem lại kết quả
A school of fish
Một đàn cá (dùng cho cá voi heo sứa nhỏ rùa cũng có thể)
A pride of lions
Một đàn sư tử
A flock of birds / sheep
Một đàn chim / đàn cừu
A herd of cattle / elephants
Một đàn gia súc / đàn voi / trâu ngựa
A pack of wolves / dogs / cards
Một đàn sói / đàn chó săn / một bộ bài
A swarm of bees / insects
Một bầy ong / đàn côn trùng bay lúc nhúc
A colony of ants / penguins
Một tổ kiến / đàn chim cánh cụt sinh sống tập trung
A pod of dolphins / whales
Một đàn cá heo / cá voi di chuyển cùng nhau
A murder of crows
Một đàn quạ (từ đặc biệt mang tính văn học khảo thí)
A troop of monkeys / kangaroos
Một đàn khỉ / đàn chuột túi
A gaggle of geese
Một đàn ngỗng (khi chúng ở trên mặt đất/dưới nước)
A skein of geese
Một đàn ngỗng (khi chúng đang bay trên trời tạo hình chữ V)
Account for
Giải thích cho lý do / Chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm
Allow for
Tính đến tính toán trừ hao xem xét đến yếu tố nào đó
Bring about
Dẫn đến làm xảy ra một sự kiện/thay đổi
Bring up
Nuôi nấng một đứa trẻ / Đề cập đến một chủ đề trong cuộc họp
Bring on
Gây ra (thường là một căn bệnh một triệu chứng tiêu cực)
Bring out
Phát hành xuất bản một cuốn sách hoặc album sản phẩm mới
Call for
Đòi hỏi yêu cầu một hành động (như một giải pháp cần thiết)
Call off
Hủy bỏ một sự kiện trận đấu (cancel)
Come about
Xảy ra diễn ra (bằng với happen)
Come across
Tình cờ bắt gặp ai/cái gì / Tạo ấn tượng là người như thế nào
Come up with
Nảy ra nghĩ ra một ý tưởng giải pháp kế hoạch
Come down with
Mắc một căn bệnh nhẹ cảm cúm sốt
Come into
Thừa kế gia sản tiền tài từ ai đó qua đời
Cut down on
Cắt giảm số lượng tần suất sử dụng cái gì (ví dụ: hút thuốc ăn đường)
Cut off
Cắt đứt mối quan hệ cô lập cách ly cung cấp điện nước
Fall out with
Cãi nhau bất hòa nghỉ chơi với ai đó
Fall back on
Phải trông cậy tìm đến giải pháp dự phòng cuối cùng khi hết cách
Give up
Từ bỏ một thói quen một công việc
Give in
Nhượng bộ đầu hàng chấp nhận thua cuộc trước áp lực
Give out
Phân phát miễn phí / Cạn kiệt (lực lượng máy móc ngừng hoạt động)
Give away
Tặng miễn phí / Vô tình tiết lộ bí mật thông tin
Go off
Nổ (bom) / reo (chuông) / hỏng thiu (thức ăn) / chán không thích nữa
Go over
Kiểm tra soát lại nghiên cứu kỹ lưỡng một văn bản kế hoạch
Hold up
Trì hoãn tiến độ giao thông / Cướp vũ trang ngân hàng tiệm vàng
Make up
Trang điểm / bịa chuyện / làm hòa / chiếm phần trăm / quyết định (make up one's mind)
Make out
Nhìn rõ nghe rõ hiểu rõ một thứ gì đó mập mờ khó khăn
Make up for
Đền bù bù đắp cho lỗi lầm tổn thất thiệt hại