Thẻ ghi nhớ: 5th | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/334

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:27 PM on 6/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

335 Terms

1
New cards

der Benzinmotor, -en

động cơ xăng

2
New cards

die Längeneinheit, -en

đơn vị đo chiều dài

3
New cards

das Mittelalter (Sg.)

Thời Trung Cổ

4
New cards

der Flügel, - (die Flügel eines Vogels)

đôi cánh (đôi cánh của một con chim)

5
New cards

die Hieroglyphe, -n

chữ tượng hình

6
New cards

die Kalorie, -n

calo (đơn vị năng lượng)

7
New cards

die Keilschrift, -en

chữ hình nêm

8
New cards

die Lebenserwartung, -en

tuổi thọ trung bình dự kiến

9
New cards

die Mücke, -n

con muỗi

10
New cards

das Olivenöl, -e

dầu ô liu

11
New cards

schlagen, schlug, hat geschlagen (Die Fliege schlägt mit ihren Flügeln.)

đập, vỗ (Con ruồi vỗ đôi cánh của nó.)

12
New cards

der Speck (Sg.)

mỡ lợn, thịt ba rọi xông khói

13
New cards

das Quiz, -

cuộc thi đố vui, câu đố trắc nghiệm

14
New cards

ausgewechselt (sich wie ausgewechselt verhalten)

bị thay thế (thay đổi tính nết hoàn toàn, cư xử như biến thành người khác)

15
New cards

bestmöglich

tốt nhất có thể

16
New cards

entfalten (sich)

phát triển, bộc lộ (tài năng, bản thân)

17
New cards

hängen, hing, hat gehangen (an den Lippen hängen)

treo, dính (chăm chú lắng nghe từng lời từng chữ)

18
New cards

lenken (etw./jmd. in eine Richtung lenken)

hướng, điều hướng (hướng cái gì/ai đó theo một con đường/hướng cụ thể)

19
New cards

die Lippe, -n (an den Lippen hängen)

bờ môi

20
New cards

die Weiche, -n (die Weichen für etw. stellen)

thanh bẻ ghi đường ray (định hướng trước, tạo nền móng/định hình cho tương lai của cái gì)

21
New cards

abbauen (Scheu abbauen)

giảm thiểu, dỡ bỏ (giảm bớt sự e ngại, rụt rè)

22
New cards

absolvieren

hoàn thành, tốt nghiệp (khóa học, chương trình học)

23
New cards

analytisch (eine analytische Fähigkeit)

có tính phân tích (khả năng phân tích)

24
New cards

außergewöhnlich

phi thường, xuất chúng, ngoại lệ

25
New cards

der Becher, -

cái cốc, ly đong

26
New cards

Bedarf (an + D.)

nhu cầu (về cái gì)

27
New cards

die Berufsentscheidung, -en

quyết định nghề nghiệp

28
New cards

einstellen (sich) (Erfolg stellt sich nicht über Nacht ein.)

xuất hiện, thiết lập (Thành công không đến chỉ sau một đêm.)

29
New cards

das Experiment, -e

cuộc thí nghiệm

30
New cards

experimentieren

làm thí nghiệm, thử nghiệm

31
New cards

die Forschungseinrichtung, -en

cơ sở/viện nghiên cứu

32
New cards

geben, gab, hat gegeben (eine Antwort geben)

đưa cho (đưa ra câu trả lời)

33
New cards

die Gießkanne, -n

bình tưới cây

34
New cards

heranführen (an + A.)

dẫn dắt, giới thiệu làm quen (với cái gì)

35
New cards

die Ingenieurwissenschaft, -en

khoa học kỹ thuật, ngành kỹ sư

36
New cards

die Initiative, -n

sáng kiến, thế chủ động

37
New cards

das Kindergartenalter (Sg.)

lứa tuổi mầm non/mẫu giáo

38
New cards

die Kinderzahl, -en

số lượng trẻ em

39
New cards

klagen (über + A.)

than phiền, phàn nàn (về cái gì)

40
New cards

die Konzentration (Sg.)

sự tập trung

41
New cards

konzentriert (auf + A.)

tập trung (vào cái gì)

42
New cards

konzipieren

thiết kế, phác thảo ý tưởng

43
New cards

der Laborkittel, -

áo blouse phòng thí nghiệm

44
New cards

mathematisch

thuộc về toán học

45
New cards

die Nachwuchskraft, "-e

lực lượng lao động trẻ kế cận, tài năng trẻ

46
New cards

die Naturwissenschaft, -en

khoa học tự nhiên

47
New cards

naturwissenschaftlich

thuộc về khoa học tự nhiên

48
New cards

der/die Pädagoge/Pädagogin, -n/-nen

nhà giáo dục, chuyên gia sư phạm (nam/nữ)

49
New cards

das Phänomen, -e

hiện tượng

50
New cards

die Pipette, -n

ống nhỏ giọt (trong phòng thí nghiệm)

51
New cards

qualifizieren

nâng cao trình độ, đào tạo năng lực

52
New cards

der Rand, "-er

rìa, mép, bờ

53
New cards

die Sache, -n (bei der Sache sein)

sự vật, sự việc (tập trung vào công việc, chú tâm vào việc đang làm)

54
New cards

sanft

nhẹ nhàng, êm dịu

55
New cards

die Scheu (Sg.)

sự e thẹn, rụt rè, bỡ ngỡ

56
New cards

schrumpfen

co lại, giảm mạnh, thu hẹp

57
New cards

spritzen

phun, xịt, bắn tia nước

58
New cards

stellen (die Weichen cho etw. stellen)

đặt, để (đặt nền móng/định hướng cho cái gì)

59
New cards

überlebenswichtig (für + A.)

sống còn, cực kỳ quan trọng đối với sự sinh tồn

60
New cards

umfallen, fiel um, ist umgefallen

ngã nhào, đổ nhào

61
New cards

das Umfeld, -er

môi trường xung quanh, bối cảnh xung quanh

62
New cards

verschärfen

làm trầm trọng thêm, làm căng thẳng hơn

63
New cards

wackeln

lung lay, lắc lư

64
New cards

wacklig

lỏng lẻo, không chắc chắn, lung lay

65
New cards

zurückfallen, fällt zurück, ist zurückgefallen

bị tụt lại phía sau

66
New cards

durchführbar

có thể thực hiện được, khả thi

67
New cards

der/die Erfinder/in, -/-nen

nhà phát minh (nam/nữ)

68
New cards

die Notlüge, -n

lời nói dối vô hại (để chữa cháy hoặc vì hoàn cảnh)

69
New cards

der Schneeball, "-e

quả bóng tuyết

70
New cards

wälzen

lăn, vần xoay / suy nghĩ trăn trở

71
New cards

das Sprichwort, "-er

câu tục ngữ, thành ngữ

72
New cards

abstrakt

trừu tượng

73
New cards

akustisch

thuộc về âm thanh, thính giác

74
New cards

der/die Artgenosse/Artgenossin, -n/-nen

đồng loại (nam/nữ/động vật)

75
New cards

die Bekanntschaft, -en

sự quen biết, người quen

76
New cards

die Bewertung, -en

sự đánh giá, xếp hạng

77
New cards

dermaßen (Er hat dermaßen übertrieben, dass niemand ihm glaubt.)

đến mức độ như vậy (Anh ta đã phóng đại đến mức không ai tin anh ta nữa.)

78
New cards

ertragen, ertrug, hat ertragen

chịu đựng, cam chịu

79
New cards

erwecken

khơi dậy, đánh thức

80
New cards

glaubwürdig (für + A.)

đáng tin cậy, có sức thuyết phục

81
New cards

greifen, griff, hat gegriffen (nach einer Lüge greifen)

nắm lấy (phải dùng đến lời nói dối)

82
New cards

ignorieren

phớt lờ, bỏ qua

83
New cards

intellektuell

thuộc về trí tuệ, trí thức

84
New cards

der/die Kandidat/in, -en/-nen

ứng cử viên, thí sinh (nam/nữ)

85
New cards

das Kommunikationsmittel, -

phương tiện truyền thông/giao tiếp

86
New cards

das Kompliment, -e

lời khen ngợi

87
New cards

kontinuierlich

liên tục, không ngừng nghỉ

88
New cards

kurzfristig

ngắn hạn, trong thời gian ngắn

89
New cards

längerfristig

dài hạn hơn, lâu dài hơn

90
New cards

die Lügengeschichte, -n

câu chuyện bịa đặt, chuyện nói dối

91
New cards

die Nervenzelle, -n

tế bào thần kinh (neuron)

92
New cards

oftmals

thường xuyên, nhiều lần

93
New cards

der/die Proband/in, -en/-nen

người tham gia thử nghiệm, đối tượng thí nghiệm

94
New cards

die Psyche, -n

tâm lý, tâm thần

95
New cards

das Radiofeature, -s

phóng sự phát thanh

96
New cards

regulieren

điều chỉnh, điều tiết

97
New cards

schwindeln

nói dối quanh, nói dối vô hại, nói gạt

98
New cards

die Sympathie, -n

sự thiện cảm, mến mộ

99
New cards

die Täuschung, -en

sự đánh lừa, sự lừa dối

100
New cards

die Tendenz, -en

xu hướng, khuynh hướng