1/165
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
脂っこい
あぶらっこい nhiều mỡ

脂肪
しぼう - Mỡ,chất béo - CHI PHƯƠNG - 脂肪が付く

揚げる「野菜を」
あげる「やさいを」 rán (rau củ)

抑揚
よくよう ngữ điệu, âm điệu

穀物
こくもつ ngũ cốc CỐC VẬT
日本は、米以外の穀物は輸入に頼っている。

豆
まめ đậu

大豆
だいず đậu nành ĐẠI ĐẬU

納豆
なっとう đậu tương lên men natto

炊事
すいじ nấu nướng, công việc bếp núc XUY SỰ

自炊
じすい - tự nấu ăn TỰ XUY

炊飯器
すいはんき nồi cơm điện

炊く
たく nấu cơm XUY

旬
しゅん đúng vụ, đúng mùa
上旬
じょうじゅん thượng tuần THƯỢNG TUẦN

中旬
ちゅうじゅん trung tuần TRUNG, TRÚNG TUẦN

下旬
げじゅん hạ tuần

新鮮(な)
しんせん(な) tươi ngon

鮮度
せんど độ tươi

鮮明(な)
せんめい(な) rõ ràng
朝鮮
ちょうせん Triều Tiên

鮮やか(な)
あざやか(な) tươi tắn, rực rỡ

熟す
じゅくす chín, chín muồi

成熟(する)
せいじゅく(する) chín, chín muồi

未熟(な)
みじゅく(な) non nớt

熟練(する)
じゅくれん(する) thành thục, lành nghề
熟考(する)
じゅっこう(する) suy nghĩ kĩ lưỡng

熟れる
うれる chín, căng mọng
腐る
くさる thối

豆腐
とうふ Đậu phụ

腐敗(する)
ふはい(する) hụ bại, mục nát

陳腐(な)
ちんぷ(な) sáo mòn
釜
かま nồi

食卓
しょくたく bàn ăn THỰC TRÁC

卓球
たっきゅう Bóng bàn TRÁC CẦU

電卓
でんたく máy tính ĐIỆN TRÁC

便箋
びんせん Giấy viết thư TIỆN TIÊN

処方箋
しょほうせん đơn thuốc

椅子
いす ghế

鏡
かがみ Gương, kính soi mặt

眼鏡
めがね - kính mắt - NHÃN KÍNH

掛け時計
かけどけい
(Đồng hồ treo tường
掛け時計
(QUÁI, QUẢI THỜI, THÌ KẾ))

掛け布団
かけぶとん chăn đắp nhẹ

枕
まくら - gối - CHẨM, CHẤM

洗浄(する)
せんじょう(する) tẩy rửa

浄化(する)
じょうか(する) lọc

空気清浄機
くうきせいじょうき máy lọc không khí

扇風機
せんぷうき quạt điện

扇子
せんす quạt giấy

扇ぐ
あおぐ Quạt PHIẾN
エアコンを使わず、うちわや、扇子で扇いで夏をすごした。

鈴
すず
Chuông; cái chuông; quả chuông
LINH

鍵
かぎ chìa khóa

塀
へい Bức tường BÌNH

垣根
かきね Hàng rào VIÊN CĂN

植木鉢
かきね Hàng rào VIÊN CĂN

雨傘
あまがさ ô đi mưa

日傘
ひがさ ô đi nắng

傘下
さんか sáp nhập vào dưới sự quản lí của 1 công ty

倹約(する)
けんやく(する) tiết kiệm

金銭
きんせん tiền bạc KIM TIỀN

釣銭
つりせん tiền thối lại ĐIẾU TIỀN

小銭
こぜに tiền xu lẻ

瓦屋根
かわらやね mái ngói

屋敷
やしき nhà

敷く
しく trải, lát, đệm PHU

倉
くら kho
倉庫
そうこ Nhà kho, nhà chứa đồ. THƯƠNG KHỐ

別荘
べっそう biệt thư

荘厳(な)
そうごん(な) trang nghiêm

井戸
いど Giếng
TỈNH HỘ

天井
てんじょう Trần nhà THIÊN TỈNH

暖炉
だんろ lò sưởi
NOÃN LÔ

原子炉
げんしろ lò hạt nhân

憧れる
あこがれる ngưỡng mộ , khao khát , thần tượng - SUNG

憧憬
しょうけい sự ngưỡng mộ

優雅(な)
ゆうが(な) thanh lịch, tao nhã

裕福(な)
ゆうふく(な) dư giả, sung túc
余裕
よゆう dư thừa, dư giả

富裕層
ふゆうそう tầng lớp thượng lưu, nhà giàu

窮まる
きわまる rơi vào/lâm vào tình trạng
困窮(する)
こんきゅう(する) khốn khó, khó khăn

退屈(な)
たいくつ(な) buồn chán

窮屈(な)
きゅうくつ(な) bí bách
理屈
りくつ lí thuyết, đạo lí

屈辱
くつじょく hổ thẹn, ô nhục

屈服(する)
くっぷく(する) khuất phục

屈する
くっする đầu hàng, chịu thua

学生寮
がくせいりょう kí túc xá học sinh

玄関
げんかん sảnh

扉
とびら cửa

廊下
ろうか - Hành lang - LANG HẠ

書斎
(しょさい) Thư phòng THƯ TRAI

本棚
ほんだな - giá sách; kệ sách

整頓(する)
せいとん(する) dọn dẹp gọn gàng

頓挫(する)
とんざ(する) suy thoái, sụt giá
風呂
ふろ bồn tắm, nhà tắm

窓枠
まだわく khung cửa sổ

枠組み
わくぐみ khung sườn

推薦枠
すいせんわく chỉ tiêu
払拭(する)
ふっしょく(する) quét sạch

拭く
ふく - Lau ( bàn...) , quét dọn. - THỨC
