1/187
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
暴力
bàolì - bạo lực
是
shì - là
違反
wéifǎn - vi phạm
契約
qìyuē - khế ước, hợp đồng
的
de - của / (trợ từ kết cấu)
仙台
xiāntái - Sendai (tên người)
同學
tóngxué - bạn học
說起
shuō qǐ - nhắc đến, nói đến
了
le - rồi (trợ từ)
我們
wǒmen - chúng ta, chúng tôi
之間
zhījiān - giữa (chúng ta)
規則
guīzé - quy tắc, luật lệ
然而
rán'ér - tuy nhiên
我
wǒ - tôi
可不
kě bù - hoàn toàn không (nhấn mạnh)
喜歡
xǐhuān - thích
因為
yīnwèi - bởi vì
用
yòng - dùng, bằng
腳
jiǎo - bàn chân
抬起
tái qǐ - nâng lên, hất lên
她
tā - cô ấy
下巴
xiàba - cằm
就
jiù - thì, liền
被
bèi - bị, được
說成
shuō chéng - nói thành, cho là
所作所為
suǒzuò suǒwéi - hành động, những gì đã làm
都
dōu - đều
在
zài - ở, trong
範圍
fànwéi - phạm vi
之內
zhī nèi - trong vòng, bên trong
根本
gēnběn - căn bản, hoàn toàn
沒有
méiyǒu - không có
權利
quánlì - quyền lợi, quyền
對
duì - đối với
指手畫腳
zhǐshǒu huàjiǎo - chỉ trỏ, phán xét, ra lệnh
這
zhè - đây, điều này
不是
bùshì - không phải
就是
jiùshì - chính là
妳
nǐ - cậu, bạn (chỉ nữ)
踢
tī - đá
不滿
bùmǎn - bất mãn, không hài lòng
聲音
shēngyīn - âm thanh, giọng nói
說著
shuōzhe - đang nói
手指尖
shǒuzhǐ jiān - đầu ngón tay
一邊
yībiān - một bên, vừa… (vừa…)
撥弄
bōnòng - gảy, nghịch, vờn
大拇指
dà mǔzhǐ - ngón tay cái
只是
zhǐshì - chỉ là
把
bǎ - đem, lấy (giới từ)
它
tā - nó
放在
fàng zài - đặt ở
上
shàng - trên
而已
éryǐ - mà thôi
如果
rúguǒ - nếu như
非要
fēi yào - khăng khăng, nhất định phải
現狀
xiànzhuàng - hiện trạng
感到
gǎndào - cảm thấy
生氣
shēngqì - tức giận
的話
dehuà - …thì (dùng trong câu điều kiện)
會
huì - sẽ
說
shuō - nói
頂多
dǐngduō - cùng lắm là, nhiều nhất là
就像
jiùxiàng - giống như
惡作劇
èzuòjù - trò đùa thực tế, chơi khăm
嗯
èn - ừ, hừm
低沉
dīchén - trầm thấp
說道
shuōdào - nói
抓著
zhuāzhe - đang nắm
腳踝
jiǎohuái - mắt cá chân
力道
lìdào - lực, sức mạnh
比
bǐ - so với
剛才
gāngcái - vừa nãy, lúc nãy
更
gèng - càng, hơn
重
zhòng - nặng, mạnh
並
bìng - hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định)
說服
shuōfú - thuyết phục
銳利
ruìlì - sắc bén
眼神
yǎnshén - ánh mắt
盯著
dīngzhe - nhìn chằm chằm
有種
yǒuzhǒng - có loại, có cảm giác
不祥
bùxiáng - chẳng lành, không may
預感
yùgǎn - dự cảm, linh cảm
試著
shìzhe - thử
腿
tuǐ - chân (từ đùi đến cổ chân)
抽回來
chōu huílái - rút về, thu về
但
dàn - nhưng
緊抓著
jǐn zhuāzhe - nắm chặt lấy
不放
bù fàng - không buông
相反地
xiāngfǎn de - ngược lại
嘴唇
zuǐchún - môi
貼在
tiē zài - dán vào, áp vào
小腿
xiǎotuǐ - bắp chân
後側
hòucè - phía sau
用力地
yònglì de - dùng sức, mạnh mẽ
吸吮
xīshǔn - mút, hút
起來
qǐlái - lên (chỉ sự bắt đầu của hành động)
這種
zhèzhǒng - loại này, cảm giác này
感覺
gǎnjué - cảm giác
與
yǔ - và, với
舌尖
shéjiān - đầu lưỡi