1/156
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
奔騰
bēnténg lao nhanh, phi nước đại, cuồn cuộn
寺廟
sìmiào chùa miếu
冒險
màoxiǎn mạo hiểm liều lĩnh
位於
wèiyú nằm ở (vị trí)
山丘
shānqiū ngọn đồi nhỏ
信仰
xìnyǎng tín ngưỡng
征服
zhēngfú chinh phục, khuất phục
習俗
xísú tập tục tập quán
故宮
gùgōng cố cung
攻克
gōngkè vượt qua khắc phục
攀登
pāndēng leo trèo
奇異果
qíyìguǒ trái kiwi
植物
zhíwù thực vật cây cối
可惜
kěxí đáng tiếc tiếc thay
套房
tàofáng phòng thuê cao cấp như căn hộ
管制
guǎnzhì kiểm soát quản lý chặt
絆倒
bàndǎo vấp té/ ngáng đường
吐司
tǔsī bánh mì gối
解釋
jiěshì giải thích
忠誠
zhōngchéng trung thành
忠實
zhōngshí trung thực
又稱
yòu chēng còn đc gọi là
遮擋
zhēdǎng (vật) che chắn/ ngăn
距離
jùlí cự li khoảng cách khác biệt
監控
jiānkòng giám sát
宣傳
xuānchuán tuyên truyền
順序
shùnxù trật tự, theo thứ tự
觸犯
chùfàn xúc phạm
陶醉
táozuì đắm chìm
臉盆
liǎnpén chậu, bồn rửa mặt
廣播
guǎngbò phát sóng, truyền sóng trực tiếp
電燈泡
diàndēngpào bóng đèn điện
保鮮膜
bǎoxiànmó màng bọc thực phẩm
海綿
hǎimián miếng bọt biển
風箏
fēngzhèng con diều
俯角
fùjiǎo góc nhìn xuống
仰角
yǎngjiǎo góc nhìn lên
相似
xiāngsì đồng dạng
三角形
sānjiǎoxíng tam giác
直角
zhíjiǎo góc vuông
等邊
děngbiàn tam giác đều
宣佈
xuānbù tuyên bố
策略
cèlüè chiến lược
商量
shāngliafng thương lượng
積極
jījí tích cực
碼頭
mǎtóu bến sông tàu
輪胎
lúntài lốp xe
明顯
míngxiǎn rõ ràng, rõ rệt
捨不得
shěbude luyến tiếc
考慮
kǎolǜ cân nhắc
智慧齒
zhìhuì chǐ răng khôn
冠軍
guànjūn quán quân
跌倒
diédǎo té nhào
著名
zhùmíng trứ danh
窗簾
chuānglián rèm/ màn cửa
甚至
shènzhì thậm chí
嫉妒
jídù đố kỵ
族
zú tộc
收穫
shōuhuò thu hoạch
強盜
qiángdào giặc cướp
謙虛
qiānxū khiêm tốn
特殊
tèshū đặc thù
期望
qīwàng kỳ vọng
đọc là qí
期待
qīdài mong chờ
đọc là qí
辜負
gūfù phụ lòng
憑證
píngzhèng bằng chứng
潛在
qiánzài tiềm ẩn
adj
潛能
qiánnéng tiềm năng
n dùng cho người
損
sǔn tổn (hại, thương,..)
衡量
héngliáng so sánh đánh giá
縮減
suōjiǎn giảm bớt
不得已
bùdéyǐ bất đắc dĩ
膚淺
fūqiǎn nông cạn, hạn hẹp
監獄
jiānyù nhà tù
縫隙
fèngxì khe hở
直接
zhíjiē trực tiếp
剩下
shèngxià còn lại
滑手機
huá shǒujī lướt điện thoại
碳
tàn Carbon
擴大
kuòdà khuếch đại
核心
héxīn mấu chốt
控制
kòngzhì khống chế điều khiển
幾乎
jīhū hầu như
虧損
kūisǔn lỗ vốn hao hụt
滴
dī giọt
無恥
wúchǐ vô sỉ mặt dày
破碎
pòsuì vỡ vụn
公佈欄
gōngbù lán bảng thông báo
豆角
dòujiǎo đậu que
端正
duānzhèng đoan chính
隨和
suíhé hiền hoà
靈
líng linh hồn
脫
tuō cởi
推移
tuīyí xoay chuyển
日益
rìyì ngày càng
遷怒
qiānnù trút giận
連鎖
liánsuǒ mắc xích
領袖
lǐngxiù lãnh tụ
鄰居
línjū hàng xóm
昂貴
ángguì đắt đỏ