1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
市区 (shìqū)
khu vực nội thành (thị khu)
市中心 (shì zhōngxīn)
trung tâm thành phố (thị trung tâm)
小区 (xiǎoqū)
khu dân cư (tiểu khu)
出行 (chūxíng)
đi lại, di chuyển (xuất hành)
健身房 (jiànshēnfáng)
phòng gym (kiện thân phòng)
逛 (guàng)
đi dạo, đi xem (quảng)
逛街 (guàngjiē)
đi dạo phố, mua sắm (quảng nhai)
逛商场 (guàng shāngchǎng)
đi dạo trung tâm thương mại
聚会 (jùhuì)
tụ họp (tụ hội)
平时 (píngshí)
ngày thường, bình thường (bình thời)
好处 (hǎochu)
lợi ích (hảo xứ)
坏处 (huàichu)
mặt hại, điểm bất lợi (hoại xứ)
对……有好处 (duì … yǒu hǎochu)
có lợi cho …
郊区 (jiāoqū)
ngoại ô (giao khu)
电子书 (diànzǐshū)
sách điện tử (điện tử thư)
下载 (xiàzài)
tải xuống (hạ tải)
下载失败 (xiàzài shībài)
tải xuống thất bại
周围 (zhōuwéi)
xung quanh (chu vi)
周边 (zhōubiān)
khu vực xung quanh (chu biên)
无聊 (wúliáo)
buồn chán (vô liêu)
住在市区出行很方便
Sống ở nội thành thì việc đi lại rất thuận tiện
去市区逛逛吧
Đi lên nội thành dạo một chút đi
朋友聚会
Buổi tụ họp bạn bè
同学聚会
Buổi họp mặt bạn học
下班以后大家一起聚会吧
Tan làm rồi mọi người cùng tụ họp nhé
平时早睡早起对身体有好处
Ngày thường ngủ sớm dậy sớm có lợi cho sức khỏe
他们把聚会时间定在了下个月
Họ đã ấn định thời gian tụ họp vào tháng sau
我住在市区,离公司很近。市区的房子除了租金贵一点儿,其他都很好
Tôi sống ở nội thành, rất gần công ty. Nhà ở nội thành ngoài việc tiền thuê hơi đắt ra thì mọi thứ khác đều rất tốt
最大的好处就是交通时间少
Lợi ích lớn nhất là thời gian đi lại ít
我不愿意把太多的时间花在路上
Tôi không muốn dành quá nhiều thời gian trên đường
住在市区还有一个好处,是生活特别方便
Sống ở nội thành còn có một lợi ích nữa là sinh hoạt vô cùng tiện lợi
我家楼下就有一个24小时服务的小超市。我不用担心下班太晚买不到东西
Ngay dưới nhà tôi có một siêu thị nhỏ phục vụ 24 giờ, tôi không lo tan làm muộn mà không mua được đồ
附近还有一个大商场,里面有餐厅、健身房和电影院
Gần đó còn có một trung tâm thương mại lớn, bên trong có nhà hàng, phòng gym và rạp chiếu phim
平时我运动、逛街和聚会都可以在那里
Ngày thường tôi tập thể dục, đi mua sắm và tụ họp đều có thể làm ở đó
从郊区到市区
Từ ngoại ô vào nội thành
空气好,安静,便宜
Không khí tốt, yên tĩnh, giá rẻ
去郊区过周末
Đi ngoại ô nghỉ cuối tuần
周围有……
Xung quanh có …
周围环境 / 交通 / 的人
Môi trường / giao thông / con người xung quanh
这样
như vậy, theo cách này
上网看新闻,因为这样很方便
Lên mạng xem tin tức vì như vậy rất tiện
感觉很无聊
Cảm thấy rất chán
无聊的人
Người nhàm chán
我以前住在市区,后来搬到了郊区
Trước đây tôi sống ở nội thành, sau đó chuyển ra ngoại ô
住在郊区的好处是不但租金便宜,而且环境安静
Lợi ích của việc sống ở ngoại ô không chỉ là tiền thuê rẻ mà môi trường còn yên tĩnh
就是周围没有什么好饭店和大商场,生活有点儿不方便
Chỉ là xung quanh không có nhiều nhà hàng ngon và trung tâm thương mại lớn, nên sinh hoạt hơi bất tiện
为了解决吃饭的问题,平时我就在公司附近吃完晚饭再回家
Để giải quyết vấn đề ăn uống, ngày thường tôi ăn tối gần công ty rồi mới về nhà
周末,我就自己做一些简单的饭菜
Cuối tuần tôi tự nấu vài món đơn giản
因为每天在路上要花半个小时,所以我在手机里下载了一些电子书和音乐
Vì mỗi ngày mất nửa tiếng trên đường nên tôi tải một số sách điện tử và nhạc vào điện thoại
这样坐车的时候就不那么无聊了
Như vậy khi đi xe sẽ không còn cảm thấy quá chán nữa