urban and suburban

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:01 PM on 1/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

市区 (shìqū)

khu vực nội thành (thị khu)

2
New cards

市中心 (shì zhōngxīn)

trung tâm thành phố (thị trung tâm)

3
New cards

小区 (xiǎoqū)

khu dân cư (tiểu khu)

4
New cards

出行 (chūxíng)

đi lại, di chuyển (xuất hành)

5
New cards

健身房 (jiànshēnfáng)

phòng gym (kiện thân phòng)

6
New cards

逛 (guàng)

đi dạo, đi xem (quảng)

7
New cards

逛街 (guàngjiē)

đi dạo phố, mua sắm (quảng nhai)

8
New cards

逛商场 (guàng shāngchǎng)

đi dạo trung tâm thương mại

9
New cards

聚会 (jùhuì)

tụ họp (tụ hội)

10
New cards

平时 (píngshí)

ngày thường, bình thường (bình thời)

11
New cards

好处 (hǎochu)

lợi ích (hảo xứ)

12
New cards

坏处 (huàichu)

mặt hại, điểm bất lợi (hoại xứ)

13
New cards

对……有好处 (duì … yǒu hǎochu)

có lợi cho …

14
New cards

郊区 (jiāoqū)

ngoại ô (giao khu)

15
New cards

电子书 (diànzǐshū)

sách điện tử (điện tử thư)

16
New cards

下载 (xiàzài)

tải xuống (hạ tải)

17
New cards

下载失败 (xiàzài shībài)

tải xuống thất bại

18
New cards

周围 (zhōuwéi)

xung quanh (chu vi)

19
New cards

周边 (zhōubiān)

khu vực xung quanh (chu biên)

20
New cards

无聊 (wúliáo)

buồn chán (vô liêu)

21
New cards
22
New cards
23
New cards

住在市区出行很方便

Sống ở nội thành thì việc đi lại rất thuận tiện

24
New cards

去市区逛逛吧

Đi lên nội thành dạo một chút đi

25
New cards

朋友聚会

Buổi tụ họp bạn bè

26
New cards

同学聚会

Buổi họp mặt bạn học

27
New cards

下班以后大家一起聚会吧

Tan làm rồi mọi người cùng tụ họp nhé

28
New cards

平时早睡早起对身体有好处

Ngày thường ngủ sớm dậy sớm có lợi cho sức khỏe

29
New cards

他们把聚会时间定在了下个月

Họ đã ấn định thời gian tụ họp vào tháng sau

30
New cards
31
New cards

我住在市区,离公司很近。市区的房子除了租金贵一点儿,其他都很好

Tôi sống ở nội thành, rất gần công ty. Nhà ở nội thành ngoài việc tiền thuê hơi đắt ra thì mọi thứ khác đều rất tốt

32
New cards
33
New cards

最大的好处就是交通时间少

Lợi ích lớn nhất là thời gian đi lại ít

34
New cards

我不愿意把太多的时间花在路上

Tôi không muốn dành quá nhiều thời gian trên đường

35
New cards

住在市区还有一个好处,是生活特别方便

Sống ở nội thành còn có một lợi ích nữa là sinh hoạt vô cùng tiện lợi

36
New cards
37
New cards

我家楼下就有一个24小时服务的小超市。我不用担心下班太晚买不到东西

Ngay dưới nhà tôi có một siêu thị nhỏ phục vụ 24 giờ, tôi không lo tan làm muộn mà không mua được đồ

38
New cards
39
New cards

附近还有一个大商场,里面有餐厅、健身房和电影院

Gần đó còn có một trung tâm thương mại lớn, bên trong có nhà hàng, phòng gym và rạp chiếu phim

40
New cards
41
New cards

平时我运动、逛街和聚会都可以在那里

Ngày thường tôi tập thể dục, đi mua sắm và tụ họp đều có thể làm ở đó

42
New cards
43
New cards

从郊区到市区

Từ ngoại ô vào nội thành

44
New cards

空气好,安静,便宜

Không khí tốt, yên tĩnh, giá rẻ

45
New cards

去郊区过周末

Đi ngoại ô nghỉ cuối tuần

46
New cards
47
New cards

周围有……

Xung quanh có …

48
New cards

周围环境 / 交通 / 的人

Môi trường / giao thông / con người xung quanh

49
New cards
50
New cards

这样

như vậy, theo cách này

51
New cards

上网看新闻,因为这样很方便

Lên mạng xem tin tức vì như vậy rất tiện

52
New cards
53
New cards

感觉很无聊

Cảm thấy rất chán

54
New cards

无聊的人

Người nhàm chán

55
New cards
56
New cards

我以前住在市区,后来搬到了郊区

Trước đây tôi sống ở nội thành, sau đó chuyển ra ngoại ô

57
New cards
58
New cards

住在郊区的好处是不但租金便宜,而且环境安静

Lợi ích của việc sống ở ngoại ô không chỉ là tiền thuê rẻ mà môi trường còn yên tĩnh

59
New cards
60
New cards

就是周围没有什么好饭店和大商场,生活有点儿不方便

Chỉ là xung quanh không có nhiều nhà hàng ngon và trung tâm thương mại lớn, nên sinh hoạt hơi bất tiện

61
New cards
62
New cards

为了解决吃饭的问题,平时我就在公司附近吃完晚饭再回家

Để giải quyết vấn đề ăn uống, ngày thường tôi ăn tối gần công ty rồi mới về nhà

63
New cards
64
New cards

周末,我就自己做一些简单的饭菜

Cuối tuần tôi tự nấu vài món đơn giản

65
New cards
66
New cards

因为每天在路上要花半个小时,所以我在手机里下载了一些电子书和音乐

Vì mỗi ngày mất nửa tiếng trên đường nên tôi tải một số sách điện tử và nhạc vào điện thoại

67
New cards
68
New cards

这样坐车的时候就不那么无聊了

Như vậy khi đi xe sẽ không còn cảm thấy quá chán nữa