1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allocate
phân bổ
ash
tro
scarce
khan hiếm
scarcity
sự khan hiếm
prevalent
thịnh hành, phổ biến
register
đăng ký (điền thông tin cá nhân)/ số đăng ký
pattern
mẫu, kiểu mẫu/ hoa văn
crop
cắt xén (v)
pollard
cây bị cắt cụt ngọn (n)
cắt tỉa (cây) (v)
onset
sự khởi đầu (thời tiết, các sự kiện như bệnh tật..)
brew
pha chế / nấu,ủ
brewer
người nấu bia/ người pha chế thủ công
reciprocal
có tính tương trợ (có qua có lại)
annual
cây sống một năm (n)
rotation
sự luân phiên
sequence
sự liên tiếp, trình tự/ chuỗi
entail
đòi hỏi/ dẫn đến, kéo theo
stake out
giám sát, canh chừng (1 cách bí mật)
unobtrusive
không phô trương, khiêm tốn/ kín đáo
provocative
mang tính khiêu khích
explicit
rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
province
trách nhiệm, chuyên môn
progress
tiến triển (v)
sự tiến bộ, phát triển (n)
deplete
làm cạn kiệt/ làm suy giảm nghiêm trọng
ridge
sườn núi, dãy núi
tend
có xu hướng/ chăm sóc
subsistence
sự sinh tồn/ kế sinh nhai
subsistence wage
mức lương đủ sống qua ngày
subsistence level
mức sống tổi thiểu để tồn tại
subsistence economy
nền kinh tế tự cung tự cấp
agroforestry
mang tính nông lâm nghiệp
remunerative
có sinh lời = profitable
husbandry
chăn nuôi (n)
exploit
khai thác
cattle
gia súc
oxen
bò
plough
cày
cultivate
trồng trọt
barter
trao đổi hàng hóa
slaughter
giết mổ (n/v)
leached soils
đất bị rửa trôi
deficiency
sự thiếu hụt
alleviate
giảm bớt, xoa dịu (cơn đau)
density
độ dày đặc/ mật độ
unmodified
không sửa đổi/ không thay đổi
diversify
đa dạng hóa (v)
intensify
làm tăng cường (v)