1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stocked with
được trang bị đầy (adj/v-ed phrase)
non-perishable
không dễ hỏng (adj)
lodge
lưu trú (v)
recruit
tuyển mộ, lôi kéo tham gia (v/n)
roast
nóng như thiêu đốt (adj/V)
extreme
cực độ, khắc nghiệt (adj)
fringes
vùng rìa, vùng xa xôi (n)
inherited
thừa hưởng (v)
tendencies
xu hướng (n)
stalk
lang thang, theo đuổi (v)
sliver
một phần nhỏ (n)
sweltering
nóng bức, oi ả (adj)
salt flats
cánh đồng muối (n)
enlist
tuyển chọn, chiêu mộ (v)
merge
hợp nhất, nhập vào (v)
willingness
sự sẵn lòng (n)
plunge
lao xuống (v)
brutal
khắc nghiệt, dữ dội (adj)
strike
ập đến (v)
sizzling
nóng bỏng (adj)
uninhabited
không có người ở (adj)
landscape
phong cảnh, địa hình (n)
crystals
tinh thể (n)
glint
lấp lánh (v)
miraculously
một cách kỳ diệu (adv)
resist the urge
cưỡng lại sự thôi thúc (v phrase)
surge ahead
vượt lên phía trước (v phrase)
expanse
vùng rộng lớn (n)
mound
gò đất, ụ đất (n)
summit
đỉnh núi (n)
astonished
kinh ngạc (adj)
crouch
ngồi xổm (v)
mineral formations
các cấu trúc khoáng chất (n phrase)
glossy
bóng loáng (adj)
assault (of color)
sự bùng nổ/tràn ngập (n)
rust
màu gỉ sắt (n)
coral reefs
rạn san hô (n)
wander off
đi lang thang (v phrase)
crunch
phát ra tiếng lạo xạo khi bước đi (v)
boiling
đang sôi (adj/V-ing)
underground
dưới lòng đất (adv/adj)
splinter
vỡ thành nhiều mảnh nhỏ (v)
work up the nerve
lấy hết can đảm để làm gì (idiom)
collapses
sụp xuống, đổ sập (v)
beneath
bên dưới (prep/adv)
sneaker
giày thể thao (n)
covered in
phủ đầy (adj phrase)
intrusion
sự xâm nhập, sự can thiệp không mong muốn (n)
certainly
chắc chắn (adv)
volcanoes
núi lửa (n)
destruction
sự tàn phá (n)
loss of life
thiệt hại về người (n phrase)
sacred
linh thiêng (adj)
summit
đỉnh núi (n)
native religion
tôn giáo bản địa (n phrase)
holy
linh thiêng, thánh (adj)
rite of passage
nghi thức đánh dấu sự trưởng thành (n phrase)
religious journey
hành trình tôn giáo (n phrase)
attempt to
cố gắng, nỗ lực (v/n)
destination
điểm đến (n)
active volcano
núi lửa đang hoạt động (n phrase)
settle down
định cư (v)
crowded
đông đúc (adj)
explode
phun trào, nổ tung (v)
ash
tro núi lửa (n)
darken
làm tối đi (v)
erupt
phun trào (v)
associates
cộng sự (n)
low-frequency earthquakes
động đất tần số thấp (n phrase)
predict
dự đoán (v)
come back to life
hoạt động trở lại, hồi sinh (idiom)
in the meantime
trong lúc đó (phrase)
goddess
nữ thần (n)
generations
nhiều thế hệ (n)
smoking mountain
núi lửa đang bốc khói (n phrase)
threaten
đe dọa, báo hiệu nguy cơ (v)
evacuate
được sơ tán (v)
inevitable
không thể tránh khỏi (adj)
monitor
theo dõi, giám sát (v)
symptoms
dấu hiệu, triệu chứng (n)
signal
báo hiệu (v)
expand
mở rộng, phình ra (v-ing)
surrounding areas
khu vực xung quanh (n phrase)
escape
chạy thoát, trốn thoát (v)
displace
buộc phải di dời (v)
abandon
từ bỏ, rời bỏ (v)
unthinkable
không thể tưởng tượng được (adj)
volcanic
thuộc núi lửa (adj)
offerings
lễ vật cúng tế (n)
burn the midnight oil
thức khuya học/làm việc (idiom)
down
uống nhanh, nốc (v)
energy drink
nước tăng lực (n)
marathon runner
vận động viên chạy marathon (n)
airline pilot
phi công hàng không (n)
long-distance traveler
người đi đường dài (n)
efficiency
hiệu suất, hiệu quả (n)
stimulant
chất kích thích (n)
counter
chống lại, làm giảm (v)
alertness
sự tỉnh táo (n)
rank as
được xếp hạng là (v phrase)