1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a long haul (idiom)
sth that takes effort over a long time , rather than just a few days or weeks (1 chặng đg dài)
gross (adj,adv)
(in) total (tổng, chx tính tax)
launch a campaign (vp)
khởi động, bắt đầu 1 chiến dịch/ cuộc vận động (để đạt dc aim của organization đó)
exhilarating (a)
very excited
database (n)
cơ sở dữ liệu
accurate (a)
correct, exactly
scheme (n)
âm mưu, kế hoạch - mang tính negative (thường là 1 kế hoạch tổ chức sắp xếp công việc hay đôi khi là 1 gfian lận)
undergo (v)
trải qua, chiu đựng ( trong 1 quá trình, thay đổi, hoặc sự khó khăn )
evaluation (N)
sự đánh giá, sự thẩm định ,sự tính toán , sự ước lượng
blockboster films
phim bom tấn
make use of +N/ving
tận dụng
backdrop (N)
bối cảnh, phông in hình đặt ở sân khấu( giống background )
stunning (a)
trầm trồ, kinh ngạc
devise (n)
phát minh ra 1 cgi đấy = trí tuệ hoặc trí tg tg (to invent a plan, system, object, etc., usually using your intelligence or imagination)
itinerary (N)
lịch trình
customize (v)
điều chỉnh, tùy chỉnh cho phù hợp vs personal’s need)
expenditure (n)
tổng số tiền chi tiêu (của 1 người/1 tổ chức/1 đơn vị)
the total amount of money that a government or person spends
undertake (v) = take over (pv)
đảm nhận, tiếp quản
become involved in + …
tham gia vào = participate in = engage in
perceive as ..
perceive (v)
đc coi là
nhận thức
infrastructure (n)
facilities (n)
cơ sở hạ tầng
cơ sở vật chất
underlying
cơ bản, cơ sở, nằm ở dưới, hoặc tiềm ẩn. Nó mô tả yếu tố cốt lõi, nguyên nhân chính hoặc ý nghĩa ngầm đằng sau một sự việc, vấn đề, nhưng thường không dễ dàng nhận thấy ngay lập tức
comprehensive (a)
toàn diện, chu toàn