1/66
Flashcards covering technical electronics vocabulary, engineering roles, educational terms, safety and troubleshooting, hardware components, and standard measurements.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Electronics Ass
Thợ/ kỹ sư lắp ráp điện tử
Electrical Maint
Kỹ sư bảo trì điện
Quality Control
Kỹ sư kiểm định chất lượng
Circuit Designe
Kỹ sư thiết kế mạch điện
Technical Sales
Kỹ sư kinh doanh/ bán hàng (kỹ thuật)
Vacancy
Vị trí việc làm cần tuyển dụng/ trống
Troubleshoot
Sửa chữa, khắc phục sự cố
Undertake
Thực hiện
Assembly
Sự lắp ráp, hệ thống thiết bị
Breakdown
Sự hư hỏng, sự hỏng hóc
Circuit board
Bảng mạch (điện)
Laboratory test
Kiểm tra, thí nghiệm
Negotiate
Thương lượng, đàm phán
Term and condi
Điều khoản (hợp đồng)
Analogue Electr
Điện tử tương tự
CAD (Compute
Thiết kế hỗ trợ bởi máy tính
Electrical princi
Nguyên lý điện
Entry requirem
Yêu cầu đầu vào
Robotics
Khoa học nghiên cứu về robot
Artificial intellig
Trí tuệ nhận tạo
sensor
Cảm biến
Automated
tự động hóa
Actuator
Bộ truyền động
manufacture
Sản xuất
Procedure
Quy trình
desolder
Tháo mối hàn
electrocution
Sự tử vong do điện giật
De-energize
ngắt điện, giảm năng
conductive
dẫn điện
hazard
sự nguy hiểm
Live connection
điểm tiếp nối có dòng điện chạy qua
Live wire
dây nóng
Job security
sự ổn định trong công việc / an ninh công việc
power strip
ổ cắm; đầu cắm
spot lighting
Sự chiếu sáng cục bộ
Working conditi
Điều kiện làm việc
Troubleshootin
Mẹo xử lí sự cố
Blank (screen)
(Màn hình) trắng (do không hiển thị được hình ảnh)
Compatible (wit
Tương thích
Burnt out (bulb)
(Bị) cháy (đèn)
Dead (monitor)
Bị chết (màn hình)
Flat (battery)
Hết pin
Out of order
Bị hỏng
Overheat
Quá nóng
Terminal
Mối nối, đầu nối
Wiring problem
Vấn đề về nối dây
Take precaution
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa
Use an extensi
Sử dụng ổ cắm kéo dài
CPU (Central P
Bộ xử lí trung tâm
Memory card
Thẻ nhớ
Motherboard
Bảng mạch chính
RAM (random a
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ROM (read only
Bộ nhớ chỉ đọc
Sim card – sub
Sim (thẻ dùng để nhận dạng thuê bao)
specification
Thông số
Foot
đơn vị đo chiều dài Anh, bằng 0,3048m
Inch
đơn vị đo chiều dài Anh, bằng 2,54cm
pound
đơn vị đo trọng lượng Anh, khoảng 450gram
Ounce
đơn vị đo lường Anh, bằng 28,35gram
Gallon
đơn vị đo lường chất lỏng, bằng 4,54lıˊt
Pint
đơn vị đo lường bằng 0,57lıˊt
Watt
oát (điện học) (viết tắt: W)
Volt
vôn (điện học) (viết tắt: V)
Polystyrene
nhựa nhiệt dẻo polystyrene
Sphere - spheri
hình cầu
Cylinder - cylin
hình trụ
Cone - conical
hình nón