1/131
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hypothesize (v)
(v) Đưa ra giả thuyết, giả định (để giải thích một hiện tượng hoặc làm cơ sở lập luận).
sail-like (a)
(a) Giống như cánh buồm, có hình dáng như cánh buồm.
in pursuit of sth
Để theo đuổi, nhằm tìm kiếm/đạt được (một mục tiêu, ước mơ, hoặc một điều gì đó).
evasive (a)
(a) Lảng tránh, thoái thác, có xu hướng né tránh (trả lời trực tiếp, đối mặt, hoặc tránh bị bắt).
prey (n)
(n) Con mồi
evaluate (v)
(v) Đánh giá, định giá, nhận xét (để đưa ra phán đoán về giá trị, chất lượng, tầm quan trọng, hoặc số lượng của một cái gì đó).
hypothesis (n)
(n) Giả thuyết.
subject sb/sth to sth
Bắt ai đó/cái gì đó phải chịu đựng, trải qua (thường là một điều gì đó khó chịu, tồi tệ hoặc khắc nghiệt).
identical (a)
(a) Giống hệt nhau, không có sự khác biệt.
specified (a)
(a) Được chỉ rõ, được xác định cụ thể, được ghi rõ.
submerge (v)
(v) Dìm xuống, lặn, chìm xuống dưới mặt nước
displace (v)
(v) Chiếm chỗ, dịch chuyển vị trí; buộc phải di tản.
sharp (a)
(a) Sắc bén, nhọn; tinh tường; đột ngột, gắt (sự thay đổi).
experimentation (n)
(n) Sự thí nghiệm, quá trình thử nghiệm (để tìm ra kết quả hoặc kiểm chứng giả thuyết).
interpret (v)
(v) Giải thích, làm sáng tỏ; phiên dịch (ngôn ngữ); hiểu/dịch nghĩa theo một cách nhất định.
refute (v)
(v) Bác bỏ, chứng minh một ý kiến, tuyên bố hoặc cáo buộc là sai/vô căn cứ.
literary (a)
(a) Thuộc về văn học, có tính chất văn chương; đắm mình vào sách vở.
quotation (n)
(n) Đoạn trích dẫn (lời nói/sách); sự báo giá (thương mại).
analytical (a)
(a) Thuộc về phân tích, có tính phân tích (vạch rõ bản chất/chi tiết để hiểu sâu).
interpretation (n)
(n) Sự giải thích, sự làm sáng tỏ; sự hiểu/dịch nghĩa; sự thể hiện, diễn xuất (một tác phẩm nghệ thuật).
state (v)
(v) Phát biểu, tuyên bố, phát biểu rõ ràng bằng lời/văn bản.
office-seeker (n)
(n) Người mưu cầu chức tắp, người chạy chọt/ứng cử một chức vụ trong chính quyền.
narrator (n)
(n) Người kể chuyện, người thuật lại (trong một tác phẩm văn học, phim ảnh hoặc vở kịch).
convey (v)
(v) Truyền tải, biểu đạt (ý nghĩ, cảm xúc, thông điệp); vận chuyển, chuyển chở.
exaggerated (a)
(a) Phóng đại, cường điệu, quá mức (được làm cho to tát, nghiêm trọng hoặc quan trọng hơn thực tế).
carry oneself
Dáng điệu, cách đi đứng, hoài bão hay cách một người cư xử, hành xử và thể hiện bản thân trước mặt người khác.
triumphal (a)
(a) (Thuộc) chiến thắng, khải hoàn; để mừng chiến thắng.
Triumphal arch
Cổng khải hoàn (Cổng vòm chiến thắng).
scrupulously (adv)
(adv) Một cách cực kỳ kỹ lưỡng, tỉ mỉ, chu đáo và cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ (không để xảy ra một sai sót nào).
be buttoned about sth
được cài cúc sát vào, ôm vừa vặn hoặc bao bọc lấy một bộ phận cơ thể (thường là phom người, ngực, hoặc cổ).
felt (n)
(n) Vải nỉ, vải dạ
balmy (a)
(a) (Thời tiết) ấm áp, dịu mát, dễ chịu.
spruce (a)
(a) Bảnh bao, chỉn chu
alight from
Bước xuống, xuống (xe, tàu, máy bay, hoặc ngựa).
comical (a)
(a) Hài hước, khôi hài, kỳ cục đến mức buồn cười.
hyperbolic (a)
(a) Nói quá, phóng đại
like a big shot
Như một nhân vật tầm cỡ, như một ông lớn/đại ca/người có quyền lực và máu mặt.
undermine (v)
(v) Làm suy yếu ngầm, xói mòn, hủy hoại từ từ (vị thế, lòng tin, sức khỏe hoặc nền móng).
ditch (v)
(v) Rũ bỏ, bỏ mặc, hoặc trốn (học/bổn phận) để thoát khỏi ai đó hoặc cái gì đó không còn muốn nữa.
abbreviate (v)
(v) Viết tắt, thu gọn, rút ngắn (một từ, cụm từ hoặc bài viết).
define (v)
(v) Định nghĩa, giải thích rõ nghĩa (của một từ/khái niệm) hoặc xác định rõ ràng (ranh giới, đặc tính).
decode (v)
(v) Giải mã (biến đổi thông tin từ dạng mật mã, ký hiệu về dạng ngôn ngữ dễ hiểu) hoặc thấu hiểu ý nghĩa ẩn giấu của cái gì đó.
There’s no penalty for sth
Không bị phạt, không phải chịu hậu quả hay hình phạt nào khi làm việc gì đó.
mold (v)
(v) Đúc khuôn, nhào nặn, tạo hình.
dense (a)
(a) dày đặc, đông đúc, hoặc rậm rạp
soluble (a)
(a) Có thể hòa tan (trong chất lỏng, thường là nước) hoặc có thể giải quyết được (vấn đề, bí ẩn).
fiber (n)
(n) Chất xơ (trong thực phẩm) hoặc sợi, thớ (vải, gỗ, cơ bắp, cáp quang).
antinutrient (n)
(n) Chất kháng dinh dưỡng (hợp chất tự nhiên trong thực vật làm giảm khả năng hấp thụ dưỡng chất của cơ thể).
interfere (v)
(v) Can thiệp, xen vào (gây phiền hà/cản trở) hoặc làm gián đoạn, nhiễu loạn.
induce (v)
(v) Gây ra, kích thích, khiến cho (một trạng thái/sự kiện xảy ra) hoặc cảm ứng (vật lý), gây chuyển dạ (y học).
fermentation (n)
(n) Sự lên men.
digestibility (n)
(n) Độ tiêu hóa, khả năng tiêu hóa.
ongoing (a)
(a) Đang diễn ra, đang tiếp diễn (chưa kết thúc hoặc vẫn đang trong quá trình phát triển).
anticipation (n)
(n) Sự mong đợi, dự đoán trước (chuẩn bị tinh thần hoặc hành động cho một việc sắp xảy ra).
cease (v)
(v) Ngừng, chấm dứt (dừng hẳn một hành động hoặc trạng thái đang diễn ra).
fluttering (a)
(a) Phấp phới, xao động (chuyển động nhanh, nhẹ và không đều như cánh bướm hoặc nhịp tim).
sink to
Chìm xuống, tụt dốc đến mức
whisper (n,v)
(n,v) Tiếng thì thầm / Thì thầm
ominous (a)
(a) Đáng điềm gở, đáng ngại (báo hiệu một điều gì đó xấu xa, tồi tệ sắp xảy ra).
stillness (n)
(n) Sự tĩnh lặng, bất động (trạng thái hoàn toàn im ắng, không có tiếng động hoặc sự chuyển động).
swiftly (adv)
(adv) Một cách nhanh chóng, mau lẹ (diễn ra hoặc di chuyển với tốc độ rất cao và không hề chậm trễ).
departing (a)
(a) Khởi hành, rời đi (bắt đầu hành trình đi khỏi một địa điểm, hoặc chuẩn bị khuất bóng).
brazen (a)
(a) Trơ trẽn, vô liêm sỉ (táo bạo một cách đáng kinh ngạc và không hề biết xấu hổ khi làm điều sai trái) hoặc bằng đồng, có màu vàng như đồng (nghĩa cổ/văn học).
akin to
Tương tự như, giống như (có bản chất, đặc điểm hoặc tính chất gần giống với một thứ khác).
squandered (a)
(a) Lãng phí, hoang phí (tiêu xài tiền bạc, thời gian hoặc cơ hội một cách ngu ngốc, vô bổ).
slighted (a)
(a) Bị coi thường, bị ngó lơ (cảm giác tổn thương khi lòng tự trọng bị xúc phạm do người khác thiếu tôn trọng hoặc phớt lờ mình).
lay away
Tích trữ, để dành (cất giữ một thứ gì đó—như tiền bạc, tài nguyên hoặc cảm xúc—để dành sử dụng cho tương lai).
unreap (v)
(v) Chưa gặt, chưa thu hoạch (thường dùng để tả những cánh đồng lúa, hoa màu vẫn còn nguyên vẹn trên thân cây, chưa bị cắt xuống).
fluctuation (n)
(n) Sự biến động, dao động (sự thay đổi liên tục về mức độ, giá trị hoặc trạng thái, lúc lên lúc xuống không ổn định).
attributable (a)
(a) Có thể quy cho, do bởi (được cho là kết quả của một nguyên nhân cụ thể nào đó).
runoff (n)
(n) Dòng chảy tràn, nước tràn bề mặt (lượng nước mưa hoặc nước băng tan không bị đất hấp thụ mà chảy tràn trên mặt đất rồi đổ vào sông, hồ, ao, biển).
in the vicinity of
ở vùng lân cận của... hoặc xấp xỉ/khoảng chừng bao nhiêu
invasive (a)
(a) Xâm lấn, xâm hại (có xu hướng lan rộng rất nhanh, hung hãn và gây hại cho môi trường, cơ thể hoặc không gian xung quanh).
overtake (v)
(v) Vượt qua, bắt kịp và vượt lên trước (về tốc độ, số lượng, chất lượng, hoặc địa vị); hoặc (một cảm xúc, tai họa) bất ngờ ập đến, bao trùm lấy ai đó.
exhibit (v)
(v) Thể hiện, bộc lộ, trưng bày
conquering (a)
(a) Chinh phục, xâm chiếm, chế ngự
limb (n)
(n) Chi, tay chân (của người hoặc động vật); hoặc cành cây lớn (nhánh cây chính mọc ra từ thân cây).
astride (pre,adv)
(pre,adv) Ngồi dạng chân sang hai bên (một chân bên này, một chân bên kia của vật gì đó); hoặc ở cả hai bên của một ranh giới, một khu vực.
Statue of Liberty
Tượng Nữ thần Tự do
storied pomp
Sự vinh quang, hào nhoáng, tráng lệ được ca tụng trong sử sách (nhưng mang hàm ý phô trương, xa hoa, dựa trên quyền lực cũ hoặc chế độ phong kiến).
mighty (a)
(a) Hùng mạnh, vĩ đại, có sức mạnh hoặc quyền lực to lớn
flame (n)
(n) Ngọn lửa
imprisoned (a)
(a) Bị giam cầm, bị bỏ tù, bị tước đoạt tự do (nghĩa đen); hoặc bị kìm hãm, bị giam hãm trong một không gian/hoàn cảnh bó buộc (nghĩa bóng).
exile (n)
(n) Sự lưu vong, sự đày ải, người bị trục xuất
huddled (a)
(a) Túm tụm, co cụm, nằm co quắp, chen chúc nhau
mass (n)
(n) Khối, đống, số đông, đại chúng (nơi tập hợp rất nhiều người hoặc vật thể lại với nhau)
yearn to
Khao khát, mong mỏi, ao ước một điều gì đó một cách tha thiết (thường là những điều khó đạt được hoặc một người/nơi chốn đang ở rất xa).
breathe free
Hít thở bầu không khí tự do, sống cuộc đời tự do (nghĩa đen là thoát khỏi sự ngột ngạt của sự áp bức; nghĩa bóng là không còn bị kìm hãm, được hưởng quyền tự do cơ bản của con người).
observation (n)
(n) Sự quan sát, khả năng quan sát (năng lực nhận biết, xem xét thế giới xung quanh); hoặc lời nhận xét, bình phẩm (phát biểu dựa trên những gì nhìn thấy hoặc suy ngẫm).
sniff (v)
(v) Ngửi, hít hà, khịt mũi
confrontation (n)
(n) Sự đối đầu, sự chạm trán, cuộc xung đột (hoàn cảnh hai bên đứng đối mặt trực tiếp để tranh luận, chiến đấu, hoặc giải quyết một mâu thuẫn gay gắt).
enchantment (n)
(n) Sự mê hoặc, bùa mê, phép thuật (nghĩa đen); hoặc trạng thái vui sướng, say mê, bị cuốn hút mãnh liệt bởi vẻ đẹp hoặc sự kỳ diệu của một ai đó/thứ gì đó (nghĩa bóng).
singularly (adv)
(adv) Một cách kỳ lạ, khác thường (nghĩa nhấn mạnh là "rất, cực kỳ"); hoặc một cách độc nhất, riêng biệt.
leisurely (a,adv)
(a,adv) Một cách thong thả, ung dung, không vội vã.
refreshment (n)
(n) Sự làm cho khỏe khoắn, tươi tỉnh lại; hoặc món ăn nhẹ, đồ uống giải khát.
detachment (n)
(n) Sự tách rời (vật lý) / Sự hờ hững, vô cảm, khách quan không để tình cảm xen vào (tâm lý).
exhilarating (a)
(a) Đầy phấn khích, vui sướng tột độ, làm cho vô cùng sảng khoái (thường tả cảm xúc khi phiêu lưu, vượt qua thử thách).
fares forth
Lên đường, khởi hành, tiến về phía trước (cụm từ mang sắc thái cổ kính/văn học, đồng nghĩa với set out hoặc journey).
seclusion (n)
(n) Sự ẩn dật, sự tách biệt khỏi đám đông, trạng thái riêng tư/cô lập hoàn toàn với thế giới bên ngoài.
berth (n)
(n) Giường ngủ trên tàu hỏa/tàu thủy; hoặc chỗ đậu/neo neo giữ của tàu thuyền tại cảng.