1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
montrer
chỉ ra, cho xem
étape (f)
bước
inventaire (m)
sự kiểm kê, dsách cần có
dresser
lập ra, bày ra, huấn luyện
Congélateur (m)
tủ đông
garde-mange (m)
tủ để đồ khô
en premier
ưu tiên
L'épicerie (f)
hành động đi chợ, siêu thị
à + inf
để làm inf
quantité (f)
số lượng
agir → Il s’agit de
hđộng → Đó là về
de nos jours
ngày nay
jouer un rôle important dans Nom = occuper une place importante dans Nom
chiếm 1 vị trí qtrọng (2)
À mon avis
Theo tôi
utile = essentiel = bénéfique = avantageux
hữu ích, cần thiết (4)
choisis de inf
chọn sử dụng
le jour férié
ngày lễ QG
nuire à Nom
gây hại đến
le revers de la médaille
mặt trái của vde
s’ennuyer
chán nản
rester
duy trì, ở lại
se rendre compte de Nom / que mệnh đề
nhận ra
Ne pas + inf
Đừng làm
Ajoutez
thêm vào, bổ sung
Témoignage (m)
lời chứng, b/c, lời cảm nhận
liker
thích
régiger
soạn thảo, viết
échanger
trao đổi
rédaction (f)
sự soạn thảo, bài văn nghị luận, tòa soạn
découvrir
khám phá, phát hiện ra
contenus
các nội dung
original → originaux
độc đáo, nguyên bản
personnalisé
được cá nhân hóa
francophone (adj, N)
người nói francais, cộng đồng thích francais
nouveauté (m)
điều mới, nét mới, tin mới
recevoir → je reçois , nous recevons
tiếp nhận
emprunter → emprunt (m)
từ mượn
vision (f)
tầm nhìn, thị lực, sự hình dung
supprimer
xóa bỏ, hủy bỏ
application (f)
ứng dụng, sự áp dụng
actuellement
hiện nay
demander de + inf
yêu cần làm inf
consulter
tra cứu, tham khảo, hỏi ý kiến
artificiel(le)
nhân tạo
universel
có tính phổ quát, toàn cầu
Ce jour-là
ngày hôm đó
lentement
chậm
à cette époque-là
vào thời đó
Au début de
vào thời gian đầu
sejour (m)
kỳ nghỉ
Transports en commun
ptien gthong công cộng
surgelé
đông lạnh
gibier (m)
thịt thú săn
cueillir
hái (hoa quả), thu hoạch