1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
電気屋 でんきや
電気屋の人
cửa hàng điện
người bên cửa hàng điện
クーラー
クーらの工事
cooler
có nghĩa là máy lạnh hoặc điều hòa không khí
クーらの工事: lắp ráp thi công
đã quyét định ( đã chốt )
việc lắp đặt điều hòa thì khi nào ?
になります
クーらの工事いつになります
都合がいい
都合が悪くなる
tiện
không tiên ( có việc bận )
息子 むすこ
むすこ: con trai
マフラー
khăn quàng cổ
気が付きます
気が付いた
tôi nhận ra
tôi đã nhận ra
置きます
置いた
かもしれない
đặt
có lẽ
図書館に着いて
初めは: lúc đầu していたんだけど
đến
している: đang đeo, đang choàng
冬休みの宿題に使う資料
tài liệu sử dụng cho bài tập nghỉ đông
貿易 ぼうえき
thương mại, xuất nhập khẩu
人気が出て
trở nên nổi tiếng