1/77
READING P2 WEEK 2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
black stripe
sọc đen
carnivorous animals
động vật ăn thịt
marsupial
(adj) thú có túi
fabled
(adj) truyện ngụ ngôn
scientific name
tên khoa học
fur coat
áo khoác lông thú
dating from
có niên đại từ
dig up
khai quật, đào lên
continent
(n) lục địa
the introduction of
sự xuất hiện
dingo
loài chó hoang dingo
classify
(v) phân loại
captivity
(n) sự giam cầm, nuôi nhốt
unsubstantiated
(adj) chưa dc chứng minh, xác thực
sightings
những lần nhìn thấy, chứng kiến
shrink
(v) thu hẹp, co lại
eye-witnesses
nhân chứng
migratory bird
chim di cư
intermittently= occasionally
(adv) thỉnh thoảng
shining a spotlight
chiếu đèn pha
beam of light
chùm ánh sáng
fall on
chiếu xuống
grab
(v) nắm lấy, chộp lấy
register
(v) đăng kí, trình diện
(n) sổ sách, máy ghi
prime condition
điều kiện tốt nhất
fairly thick tail
đuôi khá dày
straight continuation
thẳng tiếp nối
backline
đường lưng
butt
(n) mông
srub
(n) bụi rậm, chà xát
accompany
(v) đi kèm, hòa âm
pandemonium
(n) hỗn loạn
besiege
(V) bị bao vây
television crews
đoàn làm phim truyền hình
search party
đội tìm kiếm
lair
(n) hang ổ
insist on
khăng khăng
mythology
(n) thần thoại
beast
(n) quái thú
Associate professor
phó giáo sư
zoology
(n) động vật học
field
(v) xử lí, tiếp nhận
countless
(adj) vô số
unfulfilled
(adj) ko thành, ko thực hiện dc
consensus
(n) sự đồng thuận
be headed for
sẽ tiến đến cj
curator
(n) người phụ trách
inbreeding
giao phối cận huyết
scientific thinking
tư duy khoa học
be down to
giảm xuống chỉ còn
still ticking along
vẫn sống dù khó khăn
take a punt
đánh cược
notoriously
(adv) khét tiếng
elusive
(adj) khó tìm thấy
shark net
lưới bắt cá mập
interpretation
(n) diễn giải
unenviable
ko đáng ghen tị
unenviable task
nhiệm vụ khó khăn
purportedly
(adv) dc cho là
submit
(v) nộp, trình bày
(n) bản tường thuật
hoax
(n) trò lừa bịp
hoaxer
(n) kẻ lừa đảo
illusion
(n) ảo giác
plausible = believable
hợp lí, đáng tin
lie-detector test
máy phát hiện nói dối
creditable
đáng khen, đáng tin
utterly obsessed
hoàn toàn ám ảnh
bankrupt
(v) phá sản
blind optimism
sự lạc quan mù quáng
cynicism
(n) sự hoài nghi
Cynical
(adj hoài nghi, nghi ngờ
prospector
(n) người thăm dò, tiếm kiếm khoáng sản
to date
(adv) cho đến nay
make a fool of sth
khiến ai đó thành trò cười
ridicule
(n) sự chế giễu
get irate
nổi giận
striped animal
động vật có sọc
be bemused by
bối rối bởi