1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
virtual
ảo, không có thật
tech-savvy
thành thạo về công nghệ
be capable of doing something
có khả năng làm gì
keep track of something
theo dõi cái gì
portfolio
hồ sơ
sensitive
nhạy cảm, có thể thấu hiểu
assembly
sự lắp ráp
prevalence
sự phổ biến
effortlessly
một cách dễ dàng
virtual reality
thực tế ảo
digital
trực tuyến, thuộc kỹ thuật số
advanced
tiên tiến
application
sự ứng dụng, sự áp dụng
motivation
động lực
integration
sự tích hợp
get off something
bỏ, ngưng sử dụng cái gì
upgrade
nâng cấp
privacy
sự riêng tư
chatbot
hộp trò chuyện
malware
phần mềm độc hại
replace
thay thế
benefit from something
hưởng lợi từ điều gì
database
cơ sở dữ liệu
facial recognition
nhận diện khuôn mặt
observe
quan sát
tedious
nhàm chán
hands-on
thực tiễn, thực tế
vibration
tiếng rung
hurdle
khó khăn, trở ngại
concept
ý tưởng
simulation
sự mô phỏng
security
an ninh
be left behind
tụt lại phía sau
human-like
giống con người
analyse / analyze
phân tích
algorithm
thuật toán
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo
convert
chuyển đổi
take over
đảm nhiệm, tiếp quản
evolution
sự tiến hoá, sự phát triển
distinguish
phân biệt
monitor
quan sát, theo dõi
repetitive
lặp đi lặp lại, nhàm chán
personalised / personalized
được cá nhân hoá
autonomous
tự động, tự lái
model
mô phỏng
logical
hợp lý, có lý
face-to-face
trực tiếp, mặt đối mặt
implication
ý nghĩa, ảnh hưởng
machine learning
học máy
innovative
sáng tạo, đổi mới
interactive
mang tính tương tác
cutting-edge
hiện đại, tiên tiến
upload
đăng tải
leverage
tận dụng, sử dụng
potential
tiềm năng
envisage
hình dung, tưởng tượng
risky
nguy hiểm, đầy rủi ro
geek
người hứng thú và biết nhiều về điều gì
accuracy
sự chính xác
provoke
kích thích, gây ra
distort
bóp méo
imitate
bắt chước
ethical
mang tính đạo đức
obsolete
lạc hậu, lỗi thời
hotspot
điểm có thể kết nối Wifi
productivity
năng suất
voice command
ra lệnh bằng giọng nói
eliminate
loại bỏ
second-hand
cũ, đã qua sử dụng
distracted
phân tâm
self-driving
không người lái
real-time
theo thời gian thực
programme
lập trình, đặt chương trình
milestone
mốc son, sự kiện quan trọng
interact
tương tác
get a grasp of something
nắm bắt được điều gì
obsessed
ám ảnh
stimulate
kích thích, khơi dậy
transparency
sự minh bạch, rõ ràng
transformative
mang tính biến đổi
platform
nền tảng
objectivity
tính khách quan
customise / customize
tuỳ chỉnh theo yêu cầu
validate
duyệt, kiểm định
optimise / optimize
tối đa hoá
moderate
vừa phải
undertake
thực hiện, đảm nhiệm
process
xử lý
devise
nghĩ ra, tạo ra
immense
to lớn
deliver
truyền tải, cung cấp
drawback
mặt hạn chế
simulate
mô phỏng
know no bounds
vô hạn, không có điểm dừng
deep learning
học sâu
manipulate
kiểm soát, xử lý