1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Số 11 không có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi
B. Ống thần kinh-ruột là kết quả của sự hòa nhập và tiêu biến giữa số 01 và số 02
C. Số 09 là màng nhớp
D. Số 01 ban đầu sẽ dài ra về phía đầu và sau đó ngắn dần đi
B. Ống thần kinh-ruột là kết quả của sự hòa nhập và tiêu biến giữa số 01 và số 02
Dị tật bẩm sinh kiểu CHARGE bao gồm những dị tật nào sau đây:
A. Colobomas - dị tật mắt, Heart defects - dị tật tim, Atresia of the choanae - hẹp thực quản, Retarded Growth - chậm phát triển, Genita anomalies - bất thường sinh dục và Esophageal
B. Cardiac - Tim mạch, Heart defects - dị tật tim, Anal - hậu môn, Renal - thận, Genital anomalies - bất thường sinh dục và Esophageal
C. Colobomas - dị tật mắt, Heart defects - dị tật tim, Atresia of the choanae - hẹp thực quản, Retarded Growth - chậm phát triển, Genital anomalies - bất thường sinh dục và Ear abnormalities - bất thường tai
D. Cardiac - Tim mạch, Heart defects - dị tật tim, Atresia of the choanae - hẹp thực quản, Retarded Growth - chậm phát triển, Genital anomalies - bất thường sinh dục và Esophageal
C. Colobomas - dị tật mắt, Heart defects - dị tật tim, Atresia of the choanae - hẹp thực quản, Retarded Growth - chậm phát triển, Genital anomalies - bất thường sinh dục và Ear abnormalities - bất thường tai
CHARGE:
Colombomas: dị tật mắt
Heart defects: dị tật tim
Atresia of the choanae: hẹp thực quản
Retarded Growth: chậm phát triển
Genital anomalies: bất thường sinh dục
Ear abnormalities: bất thường tai
Song thai cùng trứng có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Thụ tinh từ một trứng và 2 tinh trùng
B. Phân cắt sau ngày thứ 5 hai thai có chung 1 bánh nhau
C. Phân cắt sớm vào ngày 1-3 tạo 2 túi ối riêng biệt
D. Luôn luôn cùng giới tính
A. Thụ tinh từ một trứng và 2 tinh trùng
Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, TRỪ MỘT:
A. Phản ứng vỏ
B. Phản ứng tạo khả năng
C. Phản thể cực đầu
D. Tất cả đều sai
B. Phản ứng tạo khả năng (Capacitation) thuộc về tinh trùng trước khi thụ tinh
Quá trình thụ tinh gồm 4 giai đoạn sau:
Phản ứng thể cực đầu
Phản ứng vỏ
Phản ứng xâm nhập
Phản ứng chuyển động hoà nhập
Thành tố triple test KHÔNG bao gồm?
A. AFP
B. Estriol
C. PAPP-A
D. hCG
C. PAPP-A
Triple test: AFP, β-hCG, uE3
Double test: PAPP-A, freebeta hCG

Thắt ống dẫn tinh là biện pháp tránh thai do:
A. Làm tinh hoàn không tiết nội tiết
B. Ngăn cản tinh trùng đi ra bên ngoài
C. Ngưng quá trình sản xuất tinh trùng ở tinh hoàn
D. Không cho tinh trùng trưởng thành
B. Ngăn cản tinh trùng đi ra bên ngoài
Chỉ định IUI KHÔNG bao gồm?
A. Vô sinh không rõ nguyên nhân
B. Tất cả đều được chỉ định
C. Tinh trùng yếu
D. Lạc nội mạc tử cung nặng
D. Lạc nội mạc tử cung nặng
IUI được chỉ định trong các trường hợp sau:
Lạc nội mạc tử cung nhẹ (KHÔNG gồm trung bình ➡ nặng)
Số lượng, khả năng vận động tinh trùng thấp
Cặp vợ chồng muốn tránh truyền khiếm khuyết di truyền sang con
PNT, 260
Một cặp vợ chồng chung sống với nhau 6 tháng mà không có con biện pháp cần tham vấn cho cặp vợ chồng này là:
A. Khả năng vô sinh có thể do chồng
B. Tiếp tục theo dõi thêm 6 tháng
C. Khả năng vô sinh có thể do vợ
D. Khả năng vô sinh có thể do 2 vợ chồng
B. Tiếp tục theo dõi thêm 6 tháng
Vô sinh: cặp vợ chồng chung sống với nhau 1 năm trở lên mà không áp dụng bất kỳ phương pháp tránh thai nào nhưng người vợ vẫn không có thai
PNT, 26
Song thai dính là do phôi bào phân cắt không trọn vẹn hoặc do:
A. Phân cắt muộn sau ngày 11
B. Phân cắt muộn sau ngày 12
C. Phân cắt muộn sau ngày 10
D. Phân cắt muộn sau ngày 13
D. Phân cắt muộn sau ngày 13

Câu hỏi trong hình:
A. Hội chứng Meckel Gruber
B. Hội chứng VACTERL
C. Hội chứng POTTER
D. Hội chứng CHARGE
B. Hội chứng VACTERL
Chọn phát biểu SAI:
A. Thạch Wharton chứa nhiều proteoglycan có chức năng bảo vệ mạch máu cuống rốn gồm có 1 tĩnh mạch đi kèm với 2 động mạch. Bản chất của thạch là dây rốn mà niệu nang, ống noãn hoàng và mạch máu nuôi niệu nang, ống noãn hoàng đã bị tiêu biến đi
B. Nhau thai là nơi trao đổi khí, chất dinh dưỡng, là cơ quan nội tiết và là nơi nhận kháng thể lgG từ mẹ
C. Tuần hoàn của mẹ tiếp xúc trực tiếp với tuần hoàn con vì thai cần nhiều chất dinh dưỡng để phát triển, rất cần oxy vì chỉ cần thiếu oxy trong thời gian ngắn cũng có thể gây nguy hiểm cho thai
D. Nhau thai gồm phần mẹ và phần con. Phần mẹ hình thành từ màng rụng đáy và phần thai hình thành từ màng đệm gai nhau
C. Tuần hoàn của mẹ tiếp xúc trực tiếp với tuần hoàn con vì thai cần nhiều chất dinh dưỡng để phát triển, rất cần oxy vì chỉ cần thiếu oxy trong thời gian ngắn cũng có thể gây nguy hiểm cho thai
Thông thường, không có sự trộn lẫn máu mẹ và máu thai
Biết được ngày hình thành phôi sẽ biết được, TRỪ MỘT:
A. Chu kỳ kinh
B. Ngày rụng trứng
C. Ngày làm tổ
D. Ngày đẻ
A. Chu kỳ kinh
Gai nhau bậc Il không có:
A. Lá nuôi tế bào
B. Là nuôi hợp bào
C. Trung bì ngoài phôi
D. Mao mạch và mô liên kết thưa
D. Mao mạch và mô liên kết thưa

Từ hình ảnh hãy cho biết trong quá trình có thai, thai phụ đã làm gì khiến cho thai phụ có triệu chứng trên:
A. Bị nhiễm xoắn khuẩn yếm khí Treponema pallidum subsp. pallidum
B. Sử dụng Thalidomide
C. Sử dụng thuốc lá trong quá trình mang thai
D. Bị đái tháo đường
B. Sử dụng Thalidomide

Trong hình là hình ảnh một đứa bé được 4-5 tháng có những triệu chứng lâm sàng như chú thích của hình bên. Hãy cho biết đây là hội chứng của bệnh gì? Dị tật loại gì?
A. Hội chứng chân khoeo - Kiểu biến dạng
B. Hội chứng CHARGE - Kiểu kết hợp
C. Hội chứng VACTERL - Kiểu kết hợp
D. Hội chứng FAS - Kiểu hội chứng
D. Hội chứng FAS - Kiểu hội chứng
Kiểu hội chứng: đã tìm ra được nguyên nhân
Kiểu kết hợp: chưa tìm ra được nguyên nhân

Chọn phát biểu SAI:
A. Túi noãn hoàng nguyên thủy (Màng Heuser, Exocoelomic membrane) hình thành vào khoảng ngày 8
B. Túi noãn hoàng thứ phát hình thành sau túi noãn hoàng nguyên thuỷ khoảng 4 ngày
C. Vào ngày 13, đĩa phôi có phần đuôi là túi ối và phần đầu là túi noãn hoàng thứ phát
D. Cuối tuần thứ 3 đánh dấu sự xuất hiện của gai nhau bậc III
C. Vào ngày 13, đĩa phôi có phần đuôi là túi ối và phần đầu là túi noãn hoàng thứ phát
Phần đầu: túi ối
Phần đuôi: túi noãn hoàng thứ phát

Hiện tượng đáp ứng "TẤT CẢ HOẶC KHÔNG" xảy ra ở giai đoạn nào của thai kỳ?
A. Tuần đầu tiên
B. Tuần 9-38
C. Không có giai đoạn này
D. Tuần thứ 3-8
A. Tuần đầu tiên (giai đoạn đề kháng)
Quy trình lọc rửa tinh trùng KHÔNG bao gồm:
A. Hoạt hóa enzyme
B. Đông lạnh tinh trùng
C. Loại bỏ prostaglandin
D. Lựa chọn tinh trùng khỏe mạnh
B. Đông lạnh tinh trùng
Loại bỏ tinh thanh (chứa glycerophosphocholine, prostaglandin)
Glycerophosphocholine: ức chế hoạt hoá tinh trùng
Prostaglandin: tiết ra từ tuyến tiền liệt., co thắt tử cung
Biến chứng chỉ có ở song thai một bánh nhau, một túi ối:
A. Thai nhẹ cân
B. Song thai dính
C. Sanh khó
D. Truyền máu cho - nhận giữa hai thai
B. Song thai dính
Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được áp dụng trước nhất là:
A. IUI
B. ICSI
C. IVF
D. IVM
A. IUI
Quá trình khép hai bờ rãnh thần kinh, chọn phát biểu SAI:
A. Tấm thần kinh khép lại tạo thành ống thần kinh và mào thần kinh
B. Thiết Vitamin B9 có thể gây khép tấm thần kinh bất thường
C. Quá trình xảy ra từ phía đuôi về phía đầu
D. Sự khép mình là do các tế bào ở tấm thần kinh thực hiện trùng phân sợi actin làm tế bào từ vuông thành hình trụ có cực đáy to và cực đỉnh nhỏ
C. Quá trình xảy ra từ phía đuôi về phía đầu (phía đầu về phía đuôi)
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về quá trình thụ tinh:
A. Giai đoạn xâm nhập là giai đoạn thứ 3 của quá trình thụ tinh
B. Phản ứng vỏ sẽ làm màng trong suốt trở nên trơ và bền
C. Phản ứng vỏ là phản ứng của noãn khi tiếp xúc với tinh trùng
D. Trên màng trong suốt của màng bào tương noãn có SED1 sẽ đặc hiệu với ZP3 của tinh trùng
D. Trên màng trong suốt của màng bào tương noãn có SED1 sẽ đặc hiệu với ZP3 của tinh trùng
Màng trong suốt (thụ thể ZP3) gắn đặc hiệu protein SED1 trên tinh trùng
Các lưu ý khi sử dụng IVF, NGOẠI TRỪ:
A. Đa thai
B. Rối loạn rụng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. Hội chứng quá kích buồng trứng
B. Rối loạn rụng trứng
Đa thai
Hội chứng quá kích buồng trứng
Sảy thai
Các tai biến, biến chứng thủ thuật lấy trứng
Thai ngoài tử cung
Dị tật bẩm sinh ở thai nhi
PNT, 262
Kiểu dị dạng kết hợp có đặc điểm sau:
A. Nguyên nhân rất dễ xác định
B. Xuất hiện hai hay nhiều dị dạng rất ngẫu nhiên kết hợp
C. Những bất thường riêng lẻ khó chẩn đoán
D. Xuất hiện hai hay nhiều dị dạng kết hợp có hệ thống
D. Xuất hiện hai hay nhiều dị dạng kết hợp có hệ thống
Teratogens là các tác nhân gây dị tật thai cực kỳ nghiêm trong ở giai đoạn phôi vị. Yếu tố nào sau đây không thể là teratogens?
A. Vitamin A
B. Caffeine
C. Tuổi mẹ
D. Rượu
C. Tuổi mẹ
Phát biểu nào sau đây SAI về sự hình thành noãn bào:
A. Noãn bào II ban đầu có phần bên ngoài là biểu mô lát đơn, sau đó phát triển thành vuông đơn và vuông tầng, hình thành nhiều lớp vành tia
B. Số noãn bào I còn lại ở tuổi dậy thì là khoảng 400.000
C. Cả 2 ý đều sai về sự hình thành noãn bào
D. Cả 2 ý đều đúng về sự hình thành noãn bào
A. Noãn bào II ban đầu có phần bên ngoài là biểu mô lát đơn, sau đó phát triển thành vuông đơn và vuông tầng, hình thành nhiều lớp vành tia (thuộc về noãn bào I)
Noãn bào II còn lại trong buồng trứng sau tuổi dậy thì là 400.000
PNT, 16
Giai đoạn đề kháng các yếu tố gây dị dạng (tuần đầu tiên của quá trình mang thai) có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Sản phẩm thụ thai có hiện tượng đáp ứng "Tất cả hoặc không"
B. Cũng có thể chẩn đoán được các bất thường về gen trong sử dụng các kỹ thuật Lab
C. Nếu bị ảnh hưởng, sẽ ảnh hưởng đến chức năng hệ thống cơ quan
D. Sẽ chết hoặc sống sót mà không bị ảnh hưởng
C. Nếu bị ảnh hưởng, sẽ ảnh hưởng đến chức năng hệ thống cơ quan
Nếu bị ảnh hưởng là sẽ chết luôn
U quái vùng cùng cụt thai nhi - Sacrococcygeal teratoma (SCT), phát biểu nào sau đây SAI:
A. Thai bị u quái cùng cụt có tỷ lệ tử vong cao
B. Nếu SCT có kích thước lớn hoặc có đa ối, cần mổ lấy thai chủ động sớm để tránh tình trạng vỡ khối u cũng như nguy cơ chuyển dạ sinh non và sinh non
C. Khối u chèn ép bàng quang, trực tràng ở trẻ nên gây ra triệu chứng không đi tiểu
D. Là u thường gặp nhất ở trẻ, tỷ lệ trẻ nam cao gấp 4 lần trẻ nữ
D. Là u thường gặp nhất ở trẻ, tỷ lệ trẻ nam cao gấp 4 lần trẻ nữ
Nữ cao hơn nam gấp 4 lần
Giai đoạn thai:
A. Từ lúc thụ tinh đến tuần thứ 8
B. Từ ngày thứ 57 đến khoảng tuần thứ 38
C. Từ ngày thứ 63 đến lúc sinh
D. Từ rụng trứng đến 12 tuần
B. Từ ngày thứ 57 đến khoảng tuần thứ 38
Chọn phát biểu SAI:
A. Sự phân cắt xảy ra vào ngày thứ 1 sau thụ tinh và đến khoảng ngày thứ 4
B. Vì chất dinh dưỡng trong hợp tử có giới hạn, nên sự phân cắt sẽ làm giảm dần thể tích của tế bào
C. Blastomeres là các tế bào soma trải qua chu kỳ tế bào gồm 4 pha: G1-S-G2-M
D. Nguyên bào phôi là sự phân cắt (Cleavage) của hợp tử ban đầu để tạo ra những Blastomeres
C. Blastomeres là các tế bào soma trải qua chu kỳ tế bào gồm 4 pha: G1-S-G2-M
Blastomeres: tế bào soma trải qua chu kỳ tế bào gồm 2 pha: S và M (không có 2 pha G1-G2)
Phát biểu nào sau đây SAI:
A. Trung bì ngoài phôi là các tế bào xuất phát từ phần rìa của lớp hạ bì của đĩa phôi hai lá biệt hóa thành
B. Sau khi túi noãn hoàng nguyên thủy tạo thành, giữa màng Heuser và lớp lá nuôi tế bào có sự hình thành lớp mô lưới không có tế bào gọi là mô lưới ngoài phôi
C. Phần trung bì ngoài phôi phủ mặt ngoài của túi noãn hoàng là trung bì noãn hoàng, còn phần phủ mặt ngoài màng ối là trung bì màng ối
D. Dòng tế bào thứ hai từ hạ bì phôi phát triển tạo thành một túi mà túi này đẩy túi noãn hoàng nguyên thủy để hình thành túi noãn hoàng thứ phát
A. Trung bì ngoài phôi là các tế bào xuất phát từ phần rìa của lớp hạ bì của đĩa phôi hai lá biệt hóa thành
Trung bì xuất phát từ lớp thượng bì
Phát biểu nào sau đây SAI:
A. Ở dòng noãn, tất cả tế bào noãn nguyên thủy đều biệt hóa thành noãn nguyên bào
B. Tế bào Sertoli là tế bào sinh dục ở nam
C. U teratoma hay còn gọi là u tế bào mầm
D. Tế bào sinh dục không có tế bào hỗ trợ sẽ bị thoái hóa
B. Tế bào Sertoli là tế bào sinh dục ở nam
Tế bào sinh dưỡng hỗ trợ:
Tế bào Sertoli ở nam
Tế bào nang ở nữ
PNT, 11
Bình thường, một trứng chỉ kết hợp với một tinh trùng nhờ vào phản ứng nào sau đây:
A. Cả 2 câu đều sai
B. Phản ứng vỏ
C. Phản ứng thể cực đầu
D. Cả 2 câu đều đúng
B. Phản ứng vỏ
4 giai đoạn của quá trình thụ tinh:
Phản ứng thể cực đầu
Phản ứng vỏ
Phản ứng xâm nhập
Phản ứng chuyển động hoà nhập
Một thai phụ được cấp cứu có triệu chứng xuất huyết nhiều ở âm đạo kèm theo cơn đau thắt ở quanh bụng, mặt tái, nhịp tim cao. Siêu âm quanh bụng phát hiện bánh nhau bám vị trí thấp gần cổ tử cung. Nghi ngờ trên được gọi là gì trên lâm sàng:
A. Ung thư nhau thai
B. Nhau bán mép
C. Nhau tiền đạo
D. Lạc nội mạc tử cung
C. Nhau tiền đạo
Chọn câu SAI về ý nghĩa của sự thụ tinh:
A. Tế bào chất của phôi phần lớn nguồn gốc từ mẹ, giải thích cơ chế di truyền theo dòng mẹ
B. Sự thụ tinh khôi phục lại bộ NST 2n=46
C. Giới tính của phôi, thai nhi sau này chính là do tinh trùng người chồng quyết định
D. Tinh trùng và noãn là những giao tử biệt hóa rất cao để tạo thành hợp tử 2n biệt hóa cao hơn
D. Tinh trùng và noãn là những giao tử biệt hóa rất cao để tạo thành hợp tử 2n biệt hóa cao hơn
SAI, hợp tử là
Tế bào sinh dưỡng biệt hoá rất thấp
Khả năng phân bào cao

Chọn phát biểu SAI:
A. Đây là quá trình phôi vị
B. Số 06 là ngoại bì phôi
C. Số 07 sẽ biệt hóa thành các mô cơ, mô liên kết,...
D. Không có đáp án nào đúng
D. Không có đáp án nào đúng
Giai đoạn phôi vị bắt đầu vào thời điểm:
A. Đầu tuần thứ 5 của thai kỳ
B. Đầu tuần thứ 3 của thai kỳ
C. 21 ngày sau thụ tinh
D. 1 tuần sau thụ tinh
B. Đầu tuần thứ 3 của thai kỳ
Một phụ nữ 38 tuổi vừa kết hôn và mang thai. Do hợp tử là sự kết hợp giữa noãn có chứa n NST và n NST từ tinh trùng của chồng. Muốn như vậy, noãn phải kết thúc lần phân chia thứ hai của giảm phân. Yếu tố quyết định điều này xảy ra là:
A. Do sự có mặt của HCG (human chorionic gonadotropin)
B. Do nồng độ progesterone tăng cao trong máu
C. Do thụ tinh và tinh trùng kích hoạt giảm phân
D. Môi trường thuận lợi của vòi trứng và buồng tử cung
C. Do thụ tinh và tinh trùng kích hoạt giảm phân
Chọn phát biểu SAI:
A. Một phần vị trí sau này của đường nguyên thủy góp phần tạo ống thần kinh
B. Đường nguyên thủy đối xứng qua mặt phẳng đứng dọc
C. Phần đầu của đường nguyên thủy có hình bán khuyên và nhô cao hơn bờ của đường nguyên thủy gọi là nút nguyên thủy
D. Hố nguyên thủy di chuyển dần về phía đầu của phôi
C. Phần đầu của đường nguyên thủy có hình bán khuyên và nhô cao hơn bờ của đường nguyên thủy gọi là nút nguyên thủy
Phần đầu rãnh nguyên thuỷ (neural groove) mới đúng
Túi thừa Meckel, hay gọi là túi thừa hồi tràng, là một đặc điểm nhận dạng giữa hồi tràng và hỗng tràng của ruột non. Chọn phát biểu SAI:
A. Xuất hiện với tỉ lệ 1%-3%
B. Túi Meckel có bản chất là túi noãn hoàng nguyên thủy
C. Túi thừa Meckel là dấu hiệu có thể báo hiệu niêm mạc dạ dày
D. Tất cả đều sai
B. Túi Meckel có bản chất là túi noãn hoàng nguyên thủy
Túi thừa Meckel là di tích của ống noãn hoàng (vitelline duct)
PNT, 118

Kỹ thuật PGT-M là gì?
A. Tầm soát phôi bất thường cấu trúc NST
B. Sàng lọc phôi dị bội
C. Chẩn đoán phôi bất thường số lượng NST
D. Chẩn đoán bất thường bệnh lý đơn gene