1/71
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
theo dõi (= supervise / manage)
ngăn chặn (= stop)
expense (n)
transaction (n)
thuộc về khí quyển
có khả năng chống chịu, khôi phục
forage (v)
kháng lại, chống lại
có hiểu biết khoa học, được khai sáng
bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (X-quang, MRI,…)
thiết yếu (= important / essential / crucial)
Mạng lưới thần kinh
Inadvertently (adv)
Vô tình, không cố ý (= unintentionally / accidentally).
Làm cho cái gì trở nên nhỏ bé/không đáng kể khi so sánh cùng.
Không thể thiếu được. (= irreplaceable)
distinguish (v)
phân biệt
intentionally (adv)
có chủ đích
expose to (v)
có tiếp xúc với
flee (v)
chạy trốn
aerial (adj)
trên không
court a mate (v)
tán tỉnh (= flirt)
mortuary (n)
nhà xác
labour ward (n)
phòng sinh con
infant (n)
trẻ sơ sinh
feature (v)
bao gồm ( = include)
catch someone off guard (idiom)
làm ai đó bất ngờ hoặc không chuẩn bị trước
unsettle someone (v)
làm cho ai đó lo lắng