Thẻ ghi nhớ: Kinh tế chính trị Mác-Lênin - Chương 3, 4 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:51 AM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào?

A. Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động.

B. Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản.

C. Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.

D. Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân.

C.

2
New cards

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

A. Giá cả của hàng hóa.

B. Giá cả của lao động.

C. Giá cả của hàng hóa lao động.

D. Giá cả của hàng hóa sức lao động.

D.

3
New cards

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào?

A. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.

B. Áp dụng vũ lực.

C. Chia nguồn nguyên liệu, nhân công... theo tỷ lệ nhất định.

D. Thương lượng.

A.

4
New cards

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

A. Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

B. Thế kỷ XVIII.

C. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

D. Thế kỷ XVII.

C.

5
New cards

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó?

A. Cácten - Xanhđica - Torớt - Côngxoócxiom - Cônggôlômêrát.

B. Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Công xoóc xiom - Cônggolômêrát.

C. Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxoócxiom.

D. Cácten - Tơrớt - Côngxoócxiom - Xanhđica.

A.

6
New cards

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

A. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

B. Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

C. Đấu tranh không khoan nhượng.

D. Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

A.

7
New cards

Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản?

A. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

B. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

C. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

D. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

D.

8
New cards

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

A. Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

B. Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

C. Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

D. Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

A.

9
New cards

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?

A. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

B. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.

C. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

D. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

A.

10
New cards

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

A. Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu...

B. Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

C. Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.

D. Quyết định hành chính của nhà nước.

A.

11
New cards

Chỉ rõ các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa?

A. Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.

B. Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

C. Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.

D. Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

C.

12
New cards

Chỉ rõ công thức chung của tư bản?

A. H-T-H'.

B. T-H-T'.

C. H-T-H.

D. T-SX-T'.

B.

13
New cards

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?

A. Tư bản bất biến.

B. Có nguồn gốc từ giá trị.

C. Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

D. Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

D.

14
New cards

Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?

A. Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

B. Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

C. Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

D. Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

C.

15
New cards

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

A. T'=T.

B. T'T.

D. T'>H'.

C.

16
New cards

Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến?

A. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

B. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

C. Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.

D. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

A.

17
New cards

Chỉ rõ thực chất của địa tô tuyệt đối?

A. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt.

B. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

C. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu.

D. Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

B.

18
New cards

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

A. Một hình thái kinh tế - xã hội.

B. Một phương thức sản xuất.

C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

D. Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

D.

19
New cards

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

A. Một phương thức sản xuất mới.

B. Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

C. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

D. Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

D.

20
New cards

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

A. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

C. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

D. Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

C.

21
New cards

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

A. Thế kỷ XVIII - XIX.

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

C. Giữa thế kỷ XX.

D. Thế kỷ XVI - XVII.

B.

22
New cards

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?

A. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.

B. Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

C. Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.

D. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

D.

23
New cards

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

A. T-T'.

B. H-H'.

C. T-T.

D. H-T'.

A.

24
New cards

Công ty cổ phần là gì?

A. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

B. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

C. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

D. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

A.

25
New cards

Địa tô chênh lệch I là gì?

A. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

C. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.

D. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

A.

26
New cards

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

B. Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

D. Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

C.

27
New cards

Địa tô tư bản là gì?

A. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

B. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

D.

28
New cards

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

A. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

B. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

C. Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.

D. Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

B.

29
New cards

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

A. Quy luật giá trị thặng dư.

B. Quy luật cung cầu.

C. Quy luật giá trị.

D. Quy luật giá cả sản xuất.

A.

30
New cards

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

A. Mệnh giá trái phiếu.

B. Giá thị trường.

C. Thị giá.

D. Mệnh giá.

D.

31
New cards

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

A. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

B. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

C. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

D. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

A.

32
New cards

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?

A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

C.

33
New cards

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì?

A. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

B. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

C. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

D. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

B.

34
New cards

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?

A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

C. Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

D. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

A.

35
New cards

Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi những yếu tố nào?

A. Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

B. Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.

C. Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.

D. Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

D.

36
New cards

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra bằng cách nào?

A. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động.

B. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

C. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động.

D. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

C.

37
New cards

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi những yếu tố nào?

A. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

B. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

C. Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

D. Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

A.

38
New cards

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?

A. Tinh thần và tự do.

B. Tinh thần và lịch sử.

C. Tinh thần và vật chất.

D. Vật chất và lịch sử.

B.

39
New cards

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?

A. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.

B. Hình thành giá cả sản xuất.

C. Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).

D. Hình thành giá cả độc quyền.

C.

40
New cards

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?

A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

B. Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới.

C. Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản.

D. Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hoá.

B.

41
New cards

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

A. M = mxV

B. M = m'xV

C. M = m'xK

D. M = m'xC

B.

42
New cards

Lợi nhuận bình quân được xác định như thế nào?

A. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

B. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

C. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

D. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

C.

43
New cards

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện như thế nào?

A. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

B. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.

C. Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

D. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

D.

44
New cards

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

A. Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

B. Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

C. Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

D. Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

C.

45
New cards

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

A. Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

C. Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

D. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

B.

46
New cards

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước là gì?

A. Quân sự.

B. Kinh tế - Chính trị.

C. Kinh tế - Chính trị - Quân sự.

D. Kinh tế.

C.

47
New cards

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

A. Vào khâu phân phối - trao đổi.

B. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

C. Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

D. Vào khâu sản xuất.

B.

48
New cards

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là gì?

A. Giá trị trao đổi.

B. Giá trị.

C. Giá trị thặng dư.

D. Vốn của các tư bản trong xã hội.

C.

49
New cards

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

A. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

B. Tư bản cá biệt của các nước.

C. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

D. Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

A.

50
New cards

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

A. Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

B. Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất.

C. Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

D. Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao.

C.

51
New cards

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?

A. Quy luật giá trị.

B. Quy luật giá trị thặng dư.

C. Quy luật giá trị cạnh tranh.

D. Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

B.

52
New cards

Sức lao động là gì?

A. Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

B. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

C. Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

D. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

D.

53
New cards

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

A. Sản xuất nhỏ phân tán.

B. Tích tụ và tập trung sản xuất.

C. Phát triển khoa học - kỹ thuật.

D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

B.

54
New cards

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

A. Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

B. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

C. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

D. Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

B.

55
New cards

Sự phát triển của trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì?

A. Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò "người gác cổng".

B. Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

C. Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô.

D. Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

D.

56
New cards

Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

A. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tư bản.

B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.

C. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

D. Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản.

B.

57
New cards

Thế nào là tập trung tư bản?

A. Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

B. Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

C. Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

D. Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

C.

58
New cards

Thế nào là tư bản khả biến?

A. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

B. Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

C. Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất.

D. Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.

B.

59
New cards

Thị trường chứng khoán là gì?

A. Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

B. Thị trường mua bán các loại hàng hóa.

C. Thị trường mua bán các loại chứng khoán.

D. Thị trường mua bán các loại công trái.

C.

60
New cards

Tích tụ tư bản là gì?

A. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

B. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

C. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

D. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

A.

61
New cards

Tiền công cơ bản được xác định theo hai hình thức nào?

A. Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

B. Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

C. Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

D. Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

C.

62
New cards

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

A. Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

B. Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

C. Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

D. Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

C.

63
New cards

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

A. Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

B. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

C. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

D. Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

D.

64
New cards

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?

A. Ph.Ăngghen.

B. C.Mác.

C. C.Mác và Ph.Ăngghen.

D. V.I.Lênin.

D.

65
New cards

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

A. Quy luật lợi nhuận bình quân.

B. Quy luật giá cả độc quyền.

C. Quy luật giá cả sản xuất.

D. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

B.

66
New cards

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức nào?

A. Công trái có giá.

B. Mệnh giá trái phiếu.

C. Trái phiếu có giá.

D. Chứng khoán có giá.

D.

67
New cards

Tỷ suất lợi tức (z') được xác định như thế nào?

A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

B. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

D. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

C.

68
New cards

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

A. Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

B. Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

C. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

D. Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

C.

69
New cards

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

A. Lao động không công của công nhân.

B. Lao động trừu tượng của công nhân.

C. Lao động phức tạp của công nhân.

D. Lao động cụ thể của công nhân.

A.

70
New cards

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

A. Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

B. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

C. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

D. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

A.

71
New cards

V.I. Lênin đưa ra luận điểm: "Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng" là muốn nhấn mạnh về điều gì?

A. Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

B. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

C. Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

D. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

D.

72
New cards

Xuất khẩu hàng hoá là gì?

A. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.

B. Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài.

C. Xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

D. Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài.

C.

73
New cards

Xuất khẩu hàng hoá là một trong các đặc điểm của giai đoạn sản xuất nào?

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

B. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

C. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.

D. Sản xuất hàng hoá giản đơn.

B.

74
New cards

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

B. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

C. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

D. Phương thức sản xuất phong kiến.

C.

75
New cards

Xuất khẩu tư bản là gì?

A. Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.

B. Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.

C. Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.

D. Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

C.

76
New cards

Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào những ngành kinh tế nào?

A. Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh.

B. Ngành thu được lợi nhuận cao.

C. Ngành thuộc kết cấu hạ tầng.

D. Ngành công nghệ mới.

C.