1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
养
yǎng - Nuôi dưỡng
除非
chúfēi - trừ khi
奋斗
fèndòu - phấn đấu
乐趣
lèqù - niềm vui, hứng thú
在乎
zàihū - để ý, lưu tâm
朵
duǒ - bông (lượng từ của hoa)
剪刀
jiǎndāo - kéo, cái kéo
捡
jiǎn - nhặt
装饰
zhuāngshì - trang trí
结合
jiéhé - kết hợp
暴雨
bàoyǔ - mưa xối xả
紧急
jǐnjí - khẩn cấp
劳驾
láojià - làm phiền
抢救
qiǎngjiù - cấp cứu
腰
yāo - lưng, eo
直
zhí - thẳng, một mạch
不然
bùrán - nếu không thì
回报
huíbào - đền đáp, trả ơn
真理
zhēnlǐ - chân lý
浇
jiāo - tưới, dội, đổ
潮湿
cháoshī - ẩm ướt
施肥
shīféi - bón phân
熟练
shúliàn - thành thạo, thuần thục
应付
yìngfù - ứng phó
鲜艳
xiānyàn - sáng, tươi đẹp, rực rỡ
自豪
zìháo - tự hào
吹
chuī - thổi
爱心
àixīn - tình yêu
分享
fēnxiǎng - chia sẻ
昙花
tánhuā - hoa Quỳnh
庆祝
qìngzhù - chúc mừng
保留
bǎoliú - giữ nguyên, bảo tồn
菊花
júhuā - hoa cúc
砸
zá - đè nát, đè bẹp, đập
悲(伤)
bēi (shāng)- buồn
反正
fǎnzhèng - dù sao cũng
热爱
rè'ài - yêu sâu sắc