1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
興味
きょうみ quan tâm, hứng thú

余興
よきょう tiết mục góp vui

振興
しんこう chấn hưng, xúc tiến

復興(する)
ふっこう(する) phục hồi

弾く
ひく kéo, đánh (đàn)

弾む
はずむ nảy (bóng), rộn ràng ĐÀN

爆弾
ばくだん mìn

弾力性
だんりょくせい tính co dãn

基礎
きそ cơ bản [CƠ SỞ]
![<p>きそ cơ bản [CƠ SỞ]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/0135bbb7-d71e-4fd2-a62b-8e3b4870fb6a.jpg)
演奏(する)
えんそう(する)
DIỄN TẤU
Biểu diễn

伴奏(する)
ばんそう(する) hòa tấu

奏でる
かなでる đánh, kéo
聴く
きく nghe; lắng nghe THÍNH

聴衆
ちょうしゅう khán giả, người nghe

視聴者
しちょうしゃ khán thính giả, người xem

聴覚
ちょうかく (THÍNH GIÁC__Thính giác)

指揮(する)
しき(する) chỉ huy

発揮(する)
はっき(する) phát huy

合唱(する)
がっしょう(する) hợp xướng

提唱(する)
ていしょう(する) đề xướng

唱える
となえる tuyên bố, đọc to

影響(する)
えいきょう(する) ảnh hưởng

響く
ひびく âm vang

反響(する)
はんきょう(する) hồi âm, phản ứng

拍手(する)
はくしゅ(する) vỗ tay
拍子
ひょうし nhịp phách, vừa đúng lúc

開催(する)
かいさい(する)
tổ chức (sự kiện)

主催(する)
しゅさい(する) tổ chức chính

催す
もよおす
tổ chức, họp, cảm thấy

催し物
もよおしもの sự kiện THÔI VẬT

民謡
(みんよう) Dân ca, ca dao DÂN DAO

童謡
どうよう truyện đồng giao

歌謡曲
かようきょく ca khúc

趣味
しゅみ sở thích ,gu thẩm mĩ
がいい><が悪い: thẩm mĩ tốt>

趣向
しゅこう suy nghĩ, công phu

趣旨
しゅし ý chính

趣き
おもむき phong thái, dáng vẻ
勧める
すすめる
( khuyến khích, đề nghị, gợi ý)

勧誘(する)
かんゆう(する) mời chào, lôi kéo

勧告(する)
かんこく(する) khuyến cáo

鑑賞(する)
かんしょう(する) thưởng thức (xem)

図鑑
ずかん
từ điển bằng hình ảnh
ĐỒ GIÁM

監視(する)
かんし(する) giám sát

監督(する)
かんとく(する) đạo diễn

俳優
はいゆう Diễn viên BÀI ƯU

俳句
(はいく) Thơ haiku BÀI CÚ

撮影(する)
さつえい(する) chụp, quay

撮る
とる - Chụp (ảnh); Làm (phim) - TOÁT

邦画
ほうが phim Nhật

連邦制
れんぽうせい thể chế liên bang
邦人
ほうじん người Nhật

傑作
けっさく (KIỆT TÁC__Kiệt tác, kiệt xuất, tác phẩm lớn)

挑戦(する)
ちょうせん(する) thử sức

挑む
いどむ đối mặt

稽古(する)
けいこ(する) tập luyện

滑稽(な)
こっけい(な) buồi cười, kì cục

剣道
けんどう kiếm đạo, môn đấu kiếm

弓道
きゅうどう
CUNG ĐẠO
môn bắn cung

矢
や mũi tên
THỈ

矢印
やじるし dấu mũi tên THỈ ẤN

座禅
ざぜん thiền zazen

禅
ぜん thiền

飽きる
あきる chán

飽和(する)
ほうわ(する) bão hòa

漫画
まんが truyện tranh MẠN HỌA

散漫(な)
さんまん(な) nghĩ miên man, bâng quơ

描く
えがく vẽ, mô tả, tưởng tượng MIÊU

描写(する)
びょうしゃ(する) miêu tả

架空
かくう _ Hư cấu _ GIÁ KHÔNG

創作(する)
そうさく(する) sáng tác

創造(する)
そうぞう(する) Sáng tạo SÁNG TẠO

独創的(な)
どくそうてき(な) độc đáo

色彩
(しきさい) Màu sắc SẮC THẢI

多彩(な)
たさい(な) nhiều màu sắc

載る
のる
đăng lên (đăng lên báo)

掲載(する)
けいさい(する) Đăng bài (báo) YẾT TẢI

記載(する)
きさい(する) viết

連載(する)
れんさい(する) đăng bài định kỳ

隔週
かくしゅう
cách tuần
一週おき

間隔
かんかく khoảng cách, ngăn cách

隔離(する)
かくり(する) cách li

隔てる
へだてる Phân chia, ngăn cách, cách biệt. CÁCH

挿入(する)
そうにゅう(する) chèn vào

挿絵
さしえ tranh minh họa

肖像画
しょうぞうが hình chân dung

詩人
しじん
Nhà thơ
THI NHÂN

朗読
ろうどく đọc to, ngâm

朗らか(な)
ほがらか(な) tươi sáng, khỏe khoắn

翻訳(する)
ほんやく(する)biên dịch

師匠
ししょう Sư phụ, thầy dạy nghề SƯ TƯỢNG

推薦(する)
すいせん(する) tiến cử

薦める
すすめる
khuyến khích, đề nghị

購入(する)
こうにゅう(する)
Mua vào

購読(する)
こうどく(する) mua để đọc

購買力
こうばいりょく sức mua bán

誘う
さそう mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ

応援(する)
おうえん(する)
ủng hộ, chi viện, cổ vũ

援助(する)
えんじょ(する) viện trợ

支援(する)
しえん(する) hỗ trợ

救援
きゅうえん Cứu trợ,cứu hộ
