1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
suspend
Đình chỉ
raise
nâng cao (nhận thức/ tiền lương)
weigh up
cân nhắc, đong đếm kĩ lưỡng ( + pros và cons)
put an end to
chấm dứt
take charge of
phụ trách, chịu trách nhiệm (công việc)
purify
thanh lọc
step up
tăng cường, đẩy mạnh
cut back on
cắt giảm
tighten up on
thắt chặt (kiểm soát)
plentiful and abundant
dồi dào và phong phú
superficial
nông cạn, hời hợt
insight
sự thấu hiểu
profound
sâu sắc
shallow and cursory
nông cạn và lướt qua
up in the air
vẫn chưa chắc chắn, chưa được quyết định
proper
chuẩn mực, thích hợp
discreet
kín đáo
off one’s chump
phát điên, mất trí
irrational
mất trí/ phi lý
take a backseat to
lùi lại phía sau
delibeately
cố tình
deviate from norms
đi chệch khỏi các chuẩn mực
convention
truyền thống
detect (v)
phát hiện
irregularities
điểm bất thường
initiate
khởi xướng/ kết nạp
satisfactory (a)
đạt yêu cầu
conduct
tiến hành (research/ survey/ campaign)
manage (+ plan)
điều hành, quản lý
subjective
chủ quan
objective
khách quan
collective
tập thể, chung tay
manual jobs
công việc chân tay
implication
hàm ý/ hệ quả
dilemmas
tình thế tiến thoái lưỡng nan
agony
sự đau đớn tột cùng
offensive
xúc phạm
courteous
polite
eligible
đủ điều kiện cần