VOCAB 28/5/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:14 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards
predict
(v) /prɪˈdɪkt/ : dự đoán
2
New cards
predictable
(adj) /prɪˈdɪk.tə.bəl/ : có thể đoán trước
3
New cards
prediction
(n) /prɪˈdɪk.ʃən/ : sự dự đoán
4
New cards
predictably
(adv) /prɪˈdɪk.tə.bli/ : một cách có thể đoán trước
5
New cards
audit
(n, v) /ˈɔː.dɪt/ : sự kiểm toán, ngành kiểm toán / kiểm toán
6
New cards
tax
(n) /tæks/ : thuế
7
New cards
periodically
(adv) /ˌpɪə.riˈɒd.ɪ.kəl.i/ : một cách định kỳ
8
New cards
period
(n) /ˈpɪə.ri.əd/ : khoảng thời gian; giai đoạn
9
New cards
periodic
(adj) /ˌpɪə.riˈɒd.ɪk/ : định kỳ
10
New cards
record
(n, v) /ˈrek.ɔːd/ : hồ sơ, sổ sách / ghi lại
11
New cards
operate
(v) /ˈɒp.ər.eɪt/ : vận hành, hoạt động
12
New cards
operational
(adj) /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən.əl/ : sẵn sàng hoạt động, thuộc về vận hành
13
New cards
operation
(n) /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/ : sự vận hành, sự hoạt động
14
New cards
as long as
(conj) /æz lɒŋ æz/ : miễn là
15
New cards
acceptable
(adj) /əkˈsep.tə.bəl/ : có thể chấp nhận được
16
New cards
acceptance
(n) /əkˈsep.təns/ : sự chấp nhận
17
New cards
represent
(v) /ˌrep.rɪˈzent/ : đại diện, thay mặt
18
New cards
signature
(n) /ˈsɪɡ.nə.tʃər/ : chữ ký
19
New cards
expectation
(n) /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ : sự kỳ vọng; sự mong đợi
20
New cards
expect
(v) /ɪkˈspekt/ : kỳ vọng; mong đợi
21
New cards
expectant
(adj) /ɪkˈspek.tənt/ : có tính mong đợi, đầy kỳ vọng
22
New cards
stock market
(n) /ˈstɒk ˌmɑː.kɪt/ : thị trường chứng khoán
23
New cards
recover
(v) /rɪˈkʌv.ər/ : hồi phục, khôi phục
24
New cards
penalize
(v) /ˈpiː.nəl.aɪz/ : xử phạt, trừng phạt
25
New cards
penalty
(n) /ˈpen.əl.ti/ : hình phạt, tiền phạt
26
New cards
call for
(phrasal verb) /kɔːl fɔːr/ : yêu cầu, đòi hỏi làm gì đó
27
New cards
entertainment
(n) /ˌen.təˈteɪn.mənt/ : sự giải trí
28
New cards
entertain
(v) /ˌen.təˈteɪn/ : tiếp đãi, chiêu đãi, giải trí
29
New cards
entertainer
(n) /ˌen.təˈteɪ.nər/ : người biểu diễn, nghệ sĩ giải trí
30
New cards
client
(n) /ˈklaɪ.ənt/ : khách hàng
31
New cards
constructive
(adj) /kənˈstrʌk.tɪv/ : mang tính xây dựng
32
New cards
construct
(v) /kənˈstrʌkt/ : xây dựng, kiến thiết
33
New cards
construction
(n) /kənˈstrʌk.ʃən/ : sự xây dựng, công trình xây dựng
34
New cards
effectively
(adv) /ɪˈfek.tɪv.li/ : một cách hiệu quả
35
New cards
advanced
(adj) /ədˈvɑːnst/ : tiên tiến, nâng cao, cấp cao
36
New cards
highly advanced
(adj) /ˈhaɪ.li ədˈvɑːnst/ : vô cùng tiên tiến, tối tân
37
New cards
evaluation
(n) /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ : sự đánh giá
38
New cards
appreciate
(v) /əˈpriː.ʃi.eɪt/ : đánh giá cao, trân trọng, cảm kích
39
New cards
significantly / considerably
(adv) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/ /kənˈsɪd.ər.ə.bli/ : một cách đáng kể
40
New cards
nevertheless / however
(adv) /ˌnev.ə.ðəˈles/ /haʊˈev.ər/ : tuy nhiên
41
New cards

therefore/As a result, thus, hence

(adv) /ˈðeə.fɔːr/ : vì vậy, do đó = so

42
New cards
even though
(conj) /ˈiː.vən ðəʊ/ : mặc dù
43
New cards
seek
(v) /siːk/ : tìm kiếm
44
New cards
city hall
(n) /ˈsɪt.i hɔːl/ : tòa thị chính
45
New cards
renovate / remodel
(v) /ˈren.ə.veɪt/ /ˌriːˈmɒd.əl/ : cải tạo, nâng cấp, tu sửa
46
New cards
among
(prep) /əˈmʌŋ/ : trong số, giữa (nhiều người/vật)
47
New cards
throughout
(prep) /θruːˈaʊt/ : khắp, xuyên suốt
48
New cards
until
(prep, conj) /ənˈtɪl/ : cho đến khi
49
New cards
besides
(prep, adv) /bɪˈsaɪdz/ : bên cạnh đó, ngoài ra
50
New cards
encourage
(v) /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ : khuyến khích, động viên
51
New cards
getaway
(n) /ˈɡet.ə.weɪ/ : chuyến đi nghỉ dưỡng, sự chạy trốn
52
New cards
exclusive packages
(n) /ɪkˈskluː.sɪv ˈpæk.ɪdʒɪz/ : các gói dịch vụ độc quyền
53
New cards
escape
(v, n) /ɪˈskeɪp/ : trốn thoát / chuyến đi nghỉ dưỡng, sự tránh né
54
New cards
deluxe
(adj) /dɪˈlʌks/ : hạng sang, xa xỉ
55
New cards

complimentary

(adj) /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/ /friː/ : miễn phí, tặng kèm

56
New cards
access to
(n, v) /ˈæk.ses tuː/ : sự truy cập, quyền sử dụng / truy cập vào
57
New cards

promotion

(n) /prəˈməʊ.ʃən/ /ˈdɪs.kaʊnt/ : chương trình khuyến mãi / sự giảm giá

58
New cards

reservation

(n / v) /ˌrez.əˈveɪ.ʃən/ /bʊk/ : sự đặt chỗ trước / đặt chỗ

59
New cards
refresh
(v) /rɪˈfreʃ/ : làm mới, tái tạo năng lượng
60
New cards
offer
(v, n) /ˈɒf.ər/ : cung cấp, đề nghị / lời đề nghị, ưu đãi
61
New cards

early-bird

đặt chỗ sớm

62
New cards
experience with
(n) /ɪkˈspɪə.ri.əns wɪð/ : kinh nghiệm với
63
New cards
familiar with
(adj) /fəˈmɪl.i.ər wɪð/ : quen thuộc với
64
New cards
steady
(adj) /ˈsted.i/ : vững chắc, đều đặn, ổn định
65
New cards
temporary
(adj) /ˈtem.pər.ər.i/ : tạm thời
66
New cards
uncertain
(adj) /ʌnˈsɜː.tən/ : không chắc chắn
67
New cards
expanding
(adj) /ɪkˈspændɪŋ/ : đang mở rộng, phát triển
68
New cards
itinerary / schedule
(n) /aɪˈtɪn.ər.ər.i/ /ˈʃedʒ.uːl/ : lịch trình, hành trình
69
New cards
notice
(v, n) /ˈnəʊ.tɪs/ : nhận thấy, chú ý / thông báo
70
New cards
conference
(n) /ˈkɒn.fər.əns/ : hội nghị
71
New cards
apron
(n) /ˈeɪ.prən/ : tạp dề