1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
crime (n)
tội ác, tội phạm
criminal activities = unlawful acts
poverty (n)
sự đói nghèo
sự hỗ trợ về tâm lý
chương trình cải tạo phục hồi
sự tái hòa nhập xã hội
unemployment (n)
deter sb from doing sth
ngăn ai làm gì
juvenile delinquency
tội phạm trẻ vị thành niên
to be put in prison
bị tống vào tù
minor/petty crime >< major crime
tội nhẹ >< tội nghiêm trọng
innocent victims
những nạn nhân vô tội
ex-prisoners = former prisoners
cựu tù nhân
be sentenced to death
bị kết án tử hình