1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
商売
しょうばい (buôn bán THƯƠNG MẠI)
品物
しなもの (hàng hóa PHẨM VẬT)
商品
しょうひん (Hàng hoá THƯƠNG PHẨM)
電気製品
でんきせいひん (Điện tử ĐiỆN KHÍ CHẾ PHẨM)
日本製
にほんせい (đồ nhật NHẬT BẢN CHẾ)
作製
さくせい (sự sản xuất/sự chế tác
TÁC CHẾ)
掃除機
そうじき (máy hút bụi TẢO TRỪ CƠ)
機能
きのう (chức năng, tính năng CƠ NĂNG)
ご機嫌
ごきげん
(vui vẻ, dễ chịu, sức khỏe
KI HIỀM)
機会
きかい (Cơ hội CƠ HỘI)
店員
てんいん (nhận viên cửa hàng ĐIẾM VIÊN)
会社員
かいしゃいん (nhân viên công ty HỘI XÃ VIÊN)
銀行員
ぎんこういん (Nhân viên ngân hàng
NGÂN HÀNG VIÊN)
調べます
しらべます (điều tra, nghiên cứu ĐIỀU)
体調
たいちょう (tình trạng sức khỏe THỂ ĐIỀU)
調味料
ちょうみりょう (Gia vị ĐIỀU VỊ LIỆU)
子供用
こどもよう (Dành cho trẻ em
TỬ CUNG DỤNG)
電子レンジ
でんしレンジ( - Lò vi sóng - ĐIỆN KHÍ)
調子
ちょうし (tình trạng ĐIỀU TỬ)
悪い
わるい (Xấu ác sai, có hại. ÁC)
調子が悪い
ちょうしがわるい (sức khỏe ko tốt ĐIỀU TỬÁC)
悪魔
あくま (_ Ác ma; ma quỷ; tà ma. _ ÁC MA)
考えます
かんがえます
(Nghĩ , suy nghĩ
KHẢO)
考え
かんがえ
(suy nghĩ, ý tưởng
KHẢO)
参考します
さんこうします (Tham khảo THAM KHẢO)
商品
しょうひん (Hàng hoá THƯƠNG PHẨM)
買う
かう (mua MÃI)
決めます
きめます (quyết định QUYẾT)
完成する
かんせいする (Hoàn thành HOÀN THÀNH)
製品
せいひん (Sản phẩm,hàng hoá,mặt hàng CHẾ PHẨM)
検査する
けんさ する (kiểm tra, khám bệnh KIỂM TRA)
チェフ
đầu bếp
会う
あう (Gặp HỘI)
色々な
いろいろな (nhiều, phong phú SẮC)
入る
はいる (- 1. Đi vào; vào; bước vào - NHẬP)
気に入る
きにいる (yêu thích, ưa thích KHÍ NHẬP)
難しい
むずかしい (Khó NẠN)
問題
もんだい (vấn đề VẤN ĐỀ)
大丈夫
だいじょうぶ (- An toàn, không sao, được, ổn
ĐẠI TRƯỢNG PHU)
体に悪い
からだにわるい (không tốt cho cơ thể
THỂ ÁC)
話す
はなす (- 1. Bàn tán 2. Chuyện 3. Kể lại; thuật lại; nói lại - THOẠI)