1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Undergraduate
sinh viên chưa tốt nghiệp
postgraduate
Người đang theo đuổi các chương trình đào tạo sau hệ đại học
Graduate = bachelor's degree holder
Sinh viên đã tốt nghiệp
college = university = higher education = tertiary education
giáo dục bậc cao
university qualifications
các chứng chỉ đại học
bachelor's degree
bằng cử nhân
master's degree
bằng thạc sĩ
doctor's degree = doctorate
bằng tiến sĩ
have / get / acquire / gain a degree
có được / đạt được 1 tấm bằng
attend / pursue / enroll in higher education
theo đuổi giáo dục bậc cao
curriculum
chương trình học
academic subjects
non-academic subjects
các môn học mang tính học thuật / lý thuyết và ngược lại
core subjects
những môn học chủ đạo
vocational training courses
các khóa dạy nghề
be overwhelmed with schoolwork
cảm thấy choáng ngợt bởi lượng bài tập
peer pressure
áp lực đến từ bạn bè
parents put too much pressure on their children to achieve excellent academic performance
bố mẹ đặt áp lực thành tích học tập xuất sắc lên con trẻ
suffer from serious mental health problems
mắc phải những căn bệnh nghiêm trọng về tâm lí, tinh thần
drop out of school
bỏ học giữa chừng
study overseas = study abroad
du học
international qualifications
bằng cấp quốc tế
widen people's knowledge
mở rộng kiến thức
have eye-opening experiences
có được những trải nghiệm giúp mở mang tầm mắt
separate schools = single-sex schools/ education = single-gender schools/ education
các ngôi trường 1 giới tính
mixed schools = mixed-sex schools/ education = mixed-gender schools/ education= co-ed schools/education
trường có cả 2 giới tính
E-learning = virtual learning = web-based classes
lớp học trực tuyến
overcome time constraint and geographical boundaries
vượt qua hạn chế về thời gian và trở ngại địa lí
traditional classroom
lớp học truyền thống
being taught face-to-face
được dạy mặt đối mặt
interactive activities
các hoạt động có sự tương tác
on the individual level
Ở cấp độ cá nhân
gain in-depth knowledge
có được kiến thức sâu rộng
land a well-paid job
có được 1 công việc lương cao
better the life quality
nâng cao chất lượng cuộc sống
On the societal level
ở cấp độ xã hội
job market = labor market = the world of work
thị trường việc làm
job seeker
người đi tìm việc
recruiter
nhà tuyển dụng
be unemployed = be out of work
bị thất nghiệp
youth unemployment
thất nghiệp tuổi thanh niên
educated workforce
lực lượng lao động có giáo dục
a thriving economy
1 nền kinh tế phát triển
a civilized society
1 xã hội văn minh
look favorably on sb
có cái nhìn ưu ái đối với ai đó
a wide range of practical skills
nhiều kỹ năng thực tế
adaptability skills
kĩ năng thích nghi
enrich one's life experiences
làm giàu kinh nghiệm sống
sharpen one's practical skills
mài dũa những kỹ năng thực tế
take a gap year = delay tertiary education for one year = have a year-long break
tạm nghỉ học 1 năm
gap-year takers
những người chọn nghỉ học 1 năm
tuition fee
học phí
packed study schedule
lịch học dày đặc
fall behind their peers
tụt lại so với bạn bè
academic performance
kết quả học tập
relevant job skills
kỹ năng nghề nghiệp phù hợp
get tricked
bị lừa
fresh out of sth
(a) vừa mới (tốt nghiệp / hết hàng)
E.g : I'm fresh out of college : Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học
pursue academic path
theo đuổi con đường học thuật
advantages - disadvantages = pros - cons = upside - downside
lợi ích - bất lợi
plenty of sth
= a great deal of sth = nhiều
nationally
trong nước (adv)
internationally
quốc tế (adv)
hardly (ever)
hiếm khi
prohibitively expensive
cực kì đắt đỏ
the underprivileged
người có hoàn cảnh khó khăn / thiệt thòi về quyền lợi
lose the drive to do sth
mất đi động lực
allow sb to do sth
cho phép ai làm việc gì đó