Ngữ âm học

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

Tiếng Việt thuộc nhóm, nhánh của họ nào?

Nhóm Việt - Mường, nhánh Môn - khowme của họ ngôn ngữ Nam Á

2
New cards

Có mấy giai đoạn phát triển của tiếng Việt

7

3
New cards

Giai đoạn phát triển đầu tiên là gì?

giai đoạn Môn khomer

4
New cards

Có bao nhiêu loại hình ngôn ngữ

4

5
New cards

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

Đơn lập

6
New cards

Đặc điểm của ngôn ngữ đơn lập

  • Không biến đổi hình thái

  • quan hệ ngữ pháp: trật tự từ và hư từ

  • hình tiết = từ = hình vì

  • không phân biệt về cấu trúc

7
New cards

Ví dụ về ngôn ngữ đơn lập

Việt, Thái, Hán

8
New cards

Ví dụ về ngôn ngữ khuất triết

Anh, Nga, Ả rập

9
New cards

Đặc trưng đơn lập của tiếng Việt

  • Không biến đổi hình thái

  • Tiếng = âm tiết/hình vị/từ

  • hư từ, trật từ thể hiện grammmar

10
New cards

Hệ thống thanh điệu tiếng Việt của A.G Haudricort hình thành từ khi nào?

Mới được hình thành về sau này

11
New cards

Ngữ âm là gì

hình thức tồn tại của ngôn ngữ

12
New cards

Ngữ âm học là gì

khoa học nghiên cứu mặt ngữ âm

13
New cards

ngữ âm học gồm

  • ngữ âm học đại cương

  • ngữ âm học cục bộ

14
New cards

Âm học gồm những gì

  • cao độ

  • cường độ

  • trường độ

  • âm sắc

15
New cards

có mấy cơ quan cấu âm chủ động

5

16
New cards

các cơ quan cấu âm chủ động là

môi, đầu lưỡi, mặt lưỡi, gốc lưỡi, yết hầu

17
New cards

có mấy cơ quan cấu âm bị động

5

18
New cards

các cơ quan cấu âm bị động

răng, lợi,ngạc cứng,ngạc mềm, lưỡi con

19
New cards

Âm tiết là gì

đơn vị phát âm ngắn nhất

20
New cards

khi phát ra âm tiết trải qua bao nhiêu giai đoạn

  • tăng cường độ căng

  • đỉnh điểm căng thẳng

  • giảm độ căng

21
New cards

Có mấy loại âm tiết

4

22
New cards

dựa vào cách kết thúc, các loại âm tiết là

  • âm tiết mở

  • âm tiết nửa mở

  • âm tiết nửa khép

  • âm tiết khép

23
New cards

thế nào là âm tiết mở

kết thúc bằng nguyên âm mở (o,a,u,ơ..)

24
New cards

Ví dụ về âm tiết mở

to, ta, mơ

25
New cards

ví dụ về âm tiết nửa mở

thau,kêu,quai

26
New cards

thế nào là âm tiết nửa mở

kết thức bằng bán nguyên âm (u,i)

27
New cards

thế nào là âm tiết khép

kết thúc bằng phụ âm đóng (p,t,c)

28
New cards

ví dụ về âm tiết khép

đắp, đất, lắp

29
New cards

thế nào là âm tiết nửa khép

kết thúc bằng 1 phụ âm vang (m.n,ng)

30
New cards

ví dụ về âm tiết nửa khép

đêm, ngang, nén

31
New cards

đặc điểm của âm tiết

  • có tính độc lập cao

  • có khả năng biểu hiện ý nghĩa

  • cấu trúc chạt chẽ

32
New cards

cấu trúc của âm tiết có mấy bậc

2

33
New cards

cấu trúc bậc 1 của âm tiết gồm những gì

- âm đầu

- vần

- thanh điệu

34
New cards

cấu trúc bậc 2 gồm

  • âm đầu

  • âm đệm

  • âm chính

  • âm cuối

  • thanh điệu

35
New cards

phần nào là bắt buộc trong âm tiết

âm chính

36
New cards

trong từ học đâu la âm chính

o

37
New cards

đối tượng nghiên cứu của ngữ âm học không bao gồm gì

tiếng khóc, cười, tiếng nấc

38
New cards

âm vị là gì

  • đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm

  • cấu tạo + phân biệt vỏ âm thanh

39
New cards

có bao nhiêu âm đầu

22 phụ âm

40
New cards

chữ cái c,k,q đc ký hiệu bằng gì

/k/

41
New cards

g và gh được ký hiệu là gì

knowt flashcard image
42
New cards

r ký hiệu là gì

knowt flashcard image
43
New cards

v ký hiệu là gì

/v/

44
New cards

ch ký hiệu là gì

/c/ oặc / t/

45
New cards

d và gi ký hiệu là gì

/z/

46
New cards

kh ký hiệu là gì

knowt flashcard image
47
New cards

ng hoạc ngh ký hiệu là gì

knowt flashcard image
48
New cards

nh đững ở âm đầu ký hiệu là gì

knowt flashcard image
49
New cards

ph ký hiệu là gì

/f/

50
New cards

th ký hiệu là gì

knowt flashcard image
51
New cards

tr ký hiệu là gì

knowt flashcard image
52
New cards

s ký hiệu là gì

knowt flashcard image
53
New cards

ê ký hiệu là gì

/e/

54
New cards

i, y ký hiệu là gì

/i/

55
New cards

u được ký hiệu là gì

/u/

56
New cards

ô ký hiệu là gì

/o/

57
New cards

‘“a” trong các vần anh, ach ký hiệu là gì

<p></p>
58
New cards

o trong các vần ong, oc

knowt flashcard image
59
New cards

a trong các vần ay, au và ă 

<p></p>
60
New cards

â ký hiệu là gì

knowt flashcard image
61
New cards

ơ ký hiệu là gì

knowt flashcard image
62
New cards

e ký hiệu là

knowt flashcard image
63
New cards

oo (xoong nồi)ký hiệu là

knowt flashcard image
64
New cards

ư ký hiệu là

knowt flashcard image
65
New cards

ia, iê, yê, ya ký hiệu

knowt flashcard image
66
New cards

uô, ua ký hiệu là

knowt flashcard image
67
New cards

ươ, ưa ký hiệu là

knowt flashcard image
68
New cards

a ký hiệu là gì

/a/

69
New cards

Vai trò của âm đầu 

  • Nhận diện âm tiết

  • Hòa âm trong thơ

70
New cards

Khái niệm âm đệm

  • yếu tố làm tròn môi

  • Trầm hóa âm sắc của âm tiết

71
New cards

Đặc điểm âm đệm

  • nằm ở sườn cong đi lên của âm tiết

  • có cấu tạo gần giồng nguyên âm mà đc làm âm chính

72
New cards

ký hiệu âm đệm là

/w/

73
New cards

ký hiệu âm đệm đứng trước các nguyên âm “a,ă,e'“ phiên âm là gì

chữ o

74
New cards

ký hiệu âm đệm Không đứng trước các nguyên âm “a,ă,e'“ phiên âm là gì

chữ u

75
New cards

Vị trí của âm đệm

  • ko đứng sau phụ âm môi “m,b,ph,v”

  • ít xuất hiện sau các phụ âm

76
New cards

Âm cuối gồm

6 phụ âm và 2 bán nguyên âm

77
New cards

ch trong ich, êch, ach phiên âm là

/k/

78
New cards

nh trong các vần anh inh (âm cuối) ký hiệu là

knowt flashcard image
79
New cards

o trong eo, ao (âm cuối) ký hiệu là

<p></p>
80
New cards

y trong ay, ây ký hiệu là 

<p></p>
81
New cards

âm cuối zero ký hiệu là

/?/

82
New cards

hệ thống thanh điệu được chia làm mấy loại

2

83
New cards

âm vực cao gồm

ngang, ngã, sắc

84
New cards

âm vực thấp gồm

huyền, hỏi, nặng

85
New cards

thanh ngang phiên âm là

1

86
New cards

thanh huyền phiên âm là

2

87
New cards

thanh ngã phiên âm là

3

88
New cards

thanh hỏi phiên âm là

4

89
New cards

thanh sắc phiên âm là

5

90
New cards

thanh nặng phiên âm là

6

91
New cards

chữ viết được chia làm mấy loại

2

92
New cards

các loại chữ viết là

  • Ghi ý

  • Ghi âm

93
New cards

Thế nào là chữ viết ghi ý

chữ và ý có mối quan hệ trực tiếp

94
New cards

Thế nào là chữ viết ghi âm

chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ

95
New cards

từ Thuyền đâu là âm chính

96
New cards

phụ âm Ng trong từ ngắn đưuọc miêu tả là phụ âm

gốc lưỡi, tắc, vang

97
New cards

âm đệm /w/ đc ghi bằng chữ o khi đứng với nguyên âm nào 

nguyên âm rộng

98
New cards

/k/ phiêm âm thành chữ ch khi đi vưới nguyên âm nào

a,i,e

99
New cards

Phát biểu nào sau đây đúng về mặt âm vị

là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữu âm của 1 ngôn ngữ, cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa ủa ngôn ngữ

100
New cards

xét theo tiêu chí vị trí, nhóm các phụ âm “m,b,v,ph” đc xếp vào nhóm phụ âm nào

nhóm phụ âm môi