1/43
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cultural diversity (n)
đa dạng văn hoá

cuisine (n)
ẩm thực

booth (n)
gian hàng

multicultural (adj)
đa văn hoá

autograph (n)
chữ ký của người nổi tiếng

souvenir (n)
đồ lưu niệm

tug of war (n)
trò chơi kéo co

bamboo dancing (n)
nhảy sạp

delicious (adj) = tasty (adj)
ngon miệng

identity (n)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng

origin (n)
nguồn gốc

popularity (n)
sự phổ biến

festivity (n)
ngày hội

custom (n)
phong tục

mystery (n)
điều bí ẩn

globalisation (n)
toàn cầu hoá

respect (n)
khía cạnh
dish (n)
món ăn

ingredient (n)
nguyên liệu, thành phần

unique (adj)
độc đáo

specialty (n)
đặc sản

captivate (v)
thu hút, lôi cuốn
cross-cultural (adj)
giao thoa văn hoá

blend (v)
pha trộn

reflect (v)
phản ánh

richness (n)
sự phong phú

appreciate (v)
thưởng thức, trân trọng
celebrate (v)
tổ chức, ăn mừng

extracurricular (adj)
ngoại khoá

culture shock (n)
sốc văn hoá

language barrier (n)
rào cản ngôn ngữ

unfamiliar (adj)
không quen thuộc

insulting (adj)
xúc phạm

overcome (v)
vượt qua

staple (adj)
cơ bản, thiết yếu

costume (n)
trang phục

confusion (n)
sự bối rối

anxiety (n)
sự lo lắng

a wide range of something
đa dạng thứ gì

gain (in) popularity
ngày càng trở nên phổ biến

be on the rise
đang gia tăng

keep up with
theo kịp, bắt kịp

sense of identity
tinh thần bản sắc

take something seriously
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
