inhibit

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:56 AM on 4/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

inhibit (v)

kìm hãm, ngăn chặn (quá trình/khả năng)

2
New cards

Inhibition (n)

sự kìm hãm, sự ngăn chặn, sự ức chế

3
New cards

Inhibitor (n)

chất/tác nhân ức chế

4
New cards

Inhibitory (adj)

có tính chất ức chế

5
New cards

Inhibitive (adj)

có tính chất kìm hãm

6
New cards

Uninhibited (adj)

không bị kìm hãm, tự nhiên, phóng khoáng

7
New cards

Inhibitively (adv)

một cách kìm hãm

8
New cards

Inhibit growth/development

Kìm hãm sự tăng trưởng/phát triển (kinh tế hoặc sinh học)

9
New cards

Inhibit the production of

Ức chế sự sản sinh

10
New cards

Inhibit someone from doing something

Ngăn cản ai đó làm việc gì

11
New cards

Hold back

Giữ lại, cản trở sự tiến bộ hoặc ngăn ai đó thể hiện cảm xúc.

12
New cards

Clamp down on

Kiểm soát chặt chẽ hoặc ngăn chặn (thường dùng cho hành động của chính phủ đối với tội phạm/biểu tình).

13
New cards

Put the brakes on

"Đạp phanh", làm chậm lại hoặc dừng một quá trình/hoạt động nào đó.

14
New cards

Cramp someone’s style

Gây khó khăn, ngăn cản ai đó thể hiện bản thân hoặc làm điều họ muốn.

15
New cards

Keep a tight rein on

Kiểm soát chặt chẽ (như cầm cương ngựa), không cho phép tự do phát triển.

16
New cards

Nip something in the bud

Diệt từ trong trứng nước (ngăn chặn một vấn đề ngay từ khi nó mới bắt đầu).

17
New cards

Throw a wrench/spanner in the works

Thọc gậy bánh xe, gây trở ngại cho một kế hoạch đang tiến hành.