1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
determine (v)
kiên quyết, quyết tâm
determination (n)
sự quyết tâm
expedition (n)
cuộc thám hiểm
relevant to(a)
liên quan, phù hợp
ridiculous (a)
lố bịch, nực cười
further information
thông tin bổ sung
envelope (n)
phong bì
self-addressed (a)
Đc ghi sẵn địa chỉ của bạn
rainfall (n)
lượng mưa
warm-hearted (a)
ấm áp, tốt bụng
unplug (v)
rút phích cắm
feast (n)
yến tiệc, bữa tiệc linh đình
seize (v)(+chance/opportunity)
nắm bắt
initial (a)
đầu tiên, ban đầu
offensive (n)
cuộc tấn công
repel (v)
đẩy lùi, xua đuổi
counter-bid (n)(v)
trả giá cao hơn, đưa ra giá thầu cao hơn
favorable (a)
thuận lợi, có lợi
apolitical (a)
phi chính trị
mutual (a)
lẫn nhau, qua lại
mutual friend
bạn chung
self-guided tour
tour tự túc
package tour
tour trọn gói
so far
cho đến giờ
rote learning
học vẹt
stress-free (a)
không căng thẳng, thoải mái
abandon (v)
bỏ rơi, bỏ hoang
edict (n)
sắc lệnh
tightrope (n)
dây xiếc
in principle
về nguyên tắc
accurate (a)
chuẩn xác, chính xác
inaccurate (a)
không chính xác
coping (n)
đối phó, ứng phó
overload (n)
Sự quá tải
overload (v)
Chất quá nặng - quá tải(with)
cooperation (n)
sự hợp tác, phối hợp
once-in-a-lifetime (a)
Cơ hội ngàn năm có một
pleasant to (a)
dễ chịu, thú vị, thân thiện
pleasantness (n)
Sự dễ chịu
pleasantry (n)
lời xã giao
attribute to=put down to
quy cái gì cho
secede from (v)
ly khai, tách khỏi quốc gia
secession (n)
sự ly khai
scarce (a)
khan hiếm, ít có, khó tìm
plight (n)
hoàn cảnh khốn khổ
public opinion poll
cuộc thăm dò dư luận
drawback (n)
hạn chế, nhược điểm
ashamed of (a)
xấu hổ, hổ thẹn
distribute st to (v)
phân phối, phân phát
workmanlike (a)
khéo léo, cẩn thận
pedestrian (a)
tầm thường, tẻ nhạt
punishment (n)
sự trừng phạt, hình phạt
eager for (a)
khao khát, háo hức cái gì
offside (a)
việt vị
domain (n)
lĩnh vực
disallow (v)
cấm, ko cho phép
sardonic (a)
mỉa mai, châm biếm
scenario (n)
kịch bản, tình huống
colony (n)
thuộc địa
misconception (n)
quan niệm, nhận thức sai lẩm
colonizer (n)
thực dân
colonial (a)
(liên quan đến) thuộc địa, thực dân
colonize (v)
đô hộ, lập thuộc địa
instinctive (a)
theo bản năng
trivial (a)
nhỏ nhặt, ko quan trọng