Thẻ ghi nhớ: VOCA 78 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/368

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:13 PM on 4/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

369 Terms

1
New cards

Uphold

giữ gìn, duy trì

2
New cards

Curtail

cắt bớt, rút ngắn,

3
New cards

adage

Châm ngôn, ngạn ngữ, tục ngữ

4
New cards

subpar

kém chất lượng, dưới mức chuẩn

5
New cards

deserving

xứng đáng

6
New cards

cathartic

(a) releasing emotion tension, giải tỏa tâm hồn

7
New cards

outlet

cửa hàng, lối thoát ( cảm xúc)

8
New cards

insult

v., n. /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục

9
New cards

pessimism

sự bi quan

10
New cards

outlook

(n) perspective, point of view

(n) cách nhìn, quan điểm

11
New cards

blare

Tiếng om sòm, tiếng ồn in ỏi

12
New cards

tiding

tin tức

13
New cards

doomscrolling

dành nhiều thời gian trên máy tính hay điện thoại để đọc những tin tức hay câu chuyện tiêu cực

14
New cards

prominence

xuất chúng, lỗi lạc

15
New cards

upend

đảo lộn, đảo ngược

16
New cards

casualty

nạn nhân, người bị thương

17
New cards

tremendous

to lớn

18
New cards

propensity

thiên hướng, xu hướng

19
New cards

blast

vụ nổ

20
New cards

onslaught

(n) cuộc tấn công dữ dội

21
New cards

expertly

một cách điêu luyện

22
New cards

uplifting

truyền cảm hứng, làm phần chấn tinh thần

23
New cards

straightforward

(adj) thẳng thắn, cởi mở, minh bạch

dễ hiểu, dễ làm

24
New cards

onward

về phía trước; tiến lên; hướng tới, TRỞ ĐI

25
New cards

interwine with

quấn vào, liên quan đến nhau

26
New cards

backdrop

cơ sở, nền tảng, BỐI CẢNH, phông nền

27
New cards

lounge

nằm thư giãn/thong thả

28
New cards

apt to

có khuynh hướng

29
New cards

have to do with

có liên quan đến

30
New cards

take a time-out

Tạm nghỉ một lát (để lấy lại bình tĩnh hoặc sức lực).

31
New cards

glorify

tuyên dương, ca ngợi

32
New cards

feel down

cảm thấy buồn, chán nản

33
New cards

butterflies in your stomach

bồn chồn, lo lắng

34
New cards

analogy

sự tương tự

35
New cards

can't be overstated

không thể bị nói quá (rất quan trọng).

36
New cards

favorable

thuận lợi, có lợi

37
New cards

made up of

Tạo nên, cấu thành nên cái gì đó.

38
New cards

correlation to/with

mối tương quan

39
New cards

onset of

sự bắt đầu, sự khởi phát

40
New cards

Hang out in

Cư ngụ, dành thời gian ở... (ngôn ngữ đời thường).

41
New cards

on the ground

Có mặt tại hiện trường, tại chỗ , tại địa phương

42
New cards

As things stand

Trong hoàn cảnh hiện nay

43
New cards

remotely

từ xa

44
New cards

physically present

có mặt trực tiếp

45
New cards

Carbon-neutral

trung hòa carbon

46
New cards

Harness

Không chỉ là "khai thác", mà là kiểm soát và sử dụng một nguồn năng lượng tự nhiên.

47
New cards

tyre

lốp xe

48
New cards

federal

liên bang

49
New cards

convene

= summons ( lệnh triệu tập, hầu tòa)

(v) triệu tập, tụ họp lại

50
New cards

fisher

ngư dân

51
New cards

sue

verb.

kiện ai ra toà về việc gì

52
New cards

chemical additive

chất phụ gia

53
New cards

Wash into

rửa trôi

54
New cards

spawn

đẻ trứng

55
New cards

Defendant

Bị cáo, người bị kiện

56
New cards

contend

tranh luận

57
New cards

litigation

sự kiện tụng, sự tranh chấp

58
New cards

Bring into the spotlight

Đưa ra ánh sáng / Khiến dư luận chú ý.

59
New cards

lawsuit

việc kiện cáo, việc tố tụng

60
New cards

Voracious

tham lam/vô độ.

61
New cards

Equate to

tương đương với

62
New cards

surge in

sự trào lên, dâng lên

63
New cards

consign

phó mặc , vứt bỏ

64
New cards

radical

(adj) hoàn toàn, triệt để, quyết liệt

từ rễ hoặc gốc, cơ bản

(n) nguồn gốc căn bản, nguyên lý cơ bản

dấu căn (maths)

65
New cards

Synthetic trims

Các phụ liệu tổng hợp (nút, khóa kéo...).

66
New cards

tantrum

(n) cơn thịnh nộ, cơn giận

67
New cards

flash

(v, n) loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy

68
New cards

worthy of

xứng đáng với/ GIỐNG VỚI

69
New cards

toddler

trẻ tập đi

70
New cards

always on

luôn sẵn sàng

71
New cards

preoccupied with

bận tâm với

72
New cards

in relation to

liên quan tới

73
New cards

Dystopian society

Một xã hội đen tối, giả tưởng (ngược với Utopia - thiên đường).

74
New cards

Missing out on

bỏ lỡ

75
New cards

anything but

hoàn toàn không

76
New cards

runaway

người trốn tránh, người chạy trốn

77
New cards

assertion

(n) sự khẳng định, sự xác nhận

78
New cards

Preceded

đi trước

79
New cards

Regardless of whether

Bất kể có ~ hay không, ...

80
New cards

Underfunded-Understaffed

Thiếu vốn và thiếu nhân lực

81
New cards

abuse

lạm dụng

82
New cards

patrol

tuần tra

83
New cards

wash off

rửa sạch

84
New cards

dissolve

hòa tan

85
New cards

far from

không thể

86
New cards

Take a sick day

nghỉ ốm

87
New cards

fit in

hòa nhập

88
New cards

gap in sth

thiếu hụt trong cái gì

89
New cards

a share of

một phần

90
New cards

Inclusive

): Mang tính bao quát, không loại trừ ai (Một từ rất "thời thượng" trong văn hóa doanh nghiệp hiện nay).

91
New cards

job-pocalypse

thảm họa việc làm

92
New cards

pipeline

chuỗi cung ứng

93
New cards

headcount

số lượng nhân viên, đầu người

94
New cards

contemplate

( v) ngắm, suy nghĩ, cân nhắc

95
New cards

streamline

tổ chức cho tốt hơn, làm TINH GIẢN, TINH GONKJ

96
New cards

acknowlege/admit/advise/anticipate/avoid/allow/consider/delay/deny/detest/dislike/encourage/enjoy/fancy/finish/image/keep/mention/mind/miss/postpone/practice/recommend/risk/suggest/tolerate+VING

sau động từ là đi với ving

97
New cards

make/let/have/help +v

giữ nguyên

98
New cards

allow/advise/ask/cause/encourage/force/help/invite/order/permit/persuade/remind/require/teach/tell/warn +o+TO V

đi tân ngữ kèm thì to v , còn đứng k tân ngữ thì ving

99
New cards

continue doing

tiếp tục việc đang làm

100
New cards

commit to doing

cam kết làm gì