1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
efficiently
hiệu quả
rapidly
nhanh chóng
convenience of
sự tiện ích, lợi ích (+ V-ing)
superficial
hời hợt
adaptable
dễ thích nghi
pressing
cấp tính
mitigate
giảm nhẹ (khủng hoảng, thiên tai)
give sb an incentive to do sth
tạo động lực cho ai đó làm gì
aspiring
đầy tham vọng, khao khát thành công
thrive
phát triển mạnh mẽ
embrace
nắm bắt, đón nhận
not merely a choice
không chỉ đơn thuần là một lựa chọn
constantly
liên tục
in the digital age
trong kỷ nguyên hiện đại
in equal measure
ở mức độ như nhau
on the one hand… on the other hand
một mặt thì… mặt khác
relevant to
có liên quan, phù hợp với điều gì
relevant for
quan trọng/có giá trị đối với ai
for life
cả đời
in conclusion
cuối cùng
address
giải quyết, đối mặt
a win-at-all-costs attitude
tư duy thắng bằng mọi giá (hiếu thắng)
develop
phát triển
be forced to
bị ép buộc làm việc gì đó
be overshadowed
lu mờ
fundamental
nền tảng, cốt lõi
anxiety
lo âu
long-term illness
bệnh lâu dài
prioritize
ưu tiên
maintain life balance
duy trì sự cân bằng
enhance
nâng cao
proponent
người ủng hộ, người đề xướng
argue
tranh cãi (với ai về việc gì)
undeniable
không thể phủ nhận
replicate
có thể thay thế (sao chép)
displacement
sự thay thế, di dời
prerequisite
điều kiện tiên quyết
shape a child's personality
định hình nhân cách trẻ
be influential in
có sức ảnh hưởng lớn
set
đặt ra, áp đặt vào
be glued to sth
dán mắt vào cái gì