1/625
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
see the light
Hieu ra van de
at first light
vào sáng sớm,hoàng hôn
take a dim view of sth
coi thường,khinh thường cái gì đó
dot around
rải rác
be reminiscent of
live in the lap of luxury
sống trong sự xa hoa
toss/throw one’s hat into the ring
tuyên bố tham gia tranh cử
jump the shark
(show chương trình) hết phổ biến
not get a look-in
Không có cơ hội để làm gì đó
throw down the gauntlet
thách thức ai đó
run the gauntlet
nhận chỉ trích
hit home
khiến ai đó nhận ra sự khó khăn tồi tệ của cái gì
an uphill battle
một trận chiến gay gắt
a chink in one’s armour
điểm yếu của ai đó
fall on one’s sword
nhận trách nhiệm,sai lầm
never look a gift horse in the mouth
đừng bao giờ chê bai điều gì mình được tặng
prophet of doom
những người tiên tri về những điều tồi tệ,không tốt
to one’s heart content
thoả thích ,bao nhiêu tuỳ ý
make headway
tiến triển,tiến bộ
give sth/sb the go-ahead
cho ai đó/cái gì được tiến hành
encyclopedia(N)
Bách khoa toàn thư
throw sb off the scent
Đánh lạc hướng ai đó
be drawn into an argument
bị lôi kéo vào cuộc tranh cãi
be in with a chance
có cơ hội(thành công)
flesh out(phr.v)
bổ sung đầy đủ chi tiết
rub along
có mối quan hệ tốt vơi nhau
nail down
xác định chính xác điều gì đó
mull over(phr,v)
suy ngẫm kĩ về điều gì đó
gloss over(phr.v)
che đi,lờ đi(lỗi lầm của mình)
sift through(phr,v)
sàn lọc qua cái gì đó
fan through(phr.v)
lật nhanh(qua những trang sách)
hold out for sth
chờ đợi để đạt được điều gì đó tốt hơn
brush up on sth(phr,v)
ôn lại,cải thiện
level with sb (phr.v)
thành thật với ai đó
from(the)cradle to (the) grave
sống từ nhỏ cho đến khi chêts đi
pull one’s weight
Làm tròn trách nhiệm
pull one’s socks up=go to the great lengths to
cố gẵng nỗ lực làm gì đó
win one’s heart
chiếm được lòng của ai
pull one’s figer out
bắt đầu làm việc chăm chỉ hơn
take a back seat
nhường lại trách nhiệm,quyền lực cho ai đó
win hands down
thắng một cách triệt để
as right as rain
cực kì khoẻ mạnh
happens/go on just right under one’s nose
diễn ra ngay trước mặt ai đó
eyes turn into saucers
mắt mở to ra (vì ngạc nhiên)
at stake=at risk
gặp nguy hiểm
turn on its own head
xoay chuyển cục diện
hold stakes
nắm giữ cổ phần
a cautionary tale (N)
bài học cảnh tỉnh
make known(phr.v)
thông báo
set the stage for
đặt nền tảng cho điều gì đó
be flush with cash
có nhiều tiền
set out to do sth
bắt tay vào làm việc gì đó
enemy at the door/gate
kẻ thù ngay trước cửa
put one’s finger on
chỉ ra chính xác,nhận diện được
hit a snag
gặp vấn đề
on the cusp of
trên bờ vực của
In concord with=in accord with
phù hợp với
a knight in shining armour
người anh hùng cứu giúp lúc gian nan
a multitude of +plural noun
rất nhiều cái gì đó
despair at sth(phr,v)
tuyệt vọng
Insofar as/in so far as=to an extent that=to a degree that
đến mức độ mà
in the affirmative
mang tính khẳng đinh
after all
sau tất cả
fall back on sth
dùng đến cái gì đó(mà bắt buộc phải dùng do trường hợp khó khăn)
burn the midnight oil=burn the candle at both ends
thức khuya làm gì đó(ít nghỉ ngơi)
step down(phr,v)
từ chức
filthy rich
giàu nứt đổ vách
encroach on/upon(phr.v)
xâm phạm vào
keep sb in the loop
cho ai đó biết thông tin,cập nhật thông tin cho ai đó
keep sb in the dark
hoàn toàn không cho ai đó biết cái gì đó
blot out (phr.v)
che khuất
good grief! (câu cảm thán)
trời đất ơi (bộc lộ sự bất ngờ)
come to grief
gặp thất bại
the black dog
cảm giác đau buồn
cast/throw pearls before swine
trao quà ,đồ có giá trị cho người không biết trân trọng nó
dole out(phr,v)
phân phát (money,staff,..)
mete out(phr.v)
phân phát(án phạt,punishments)
paper over the cracks
che giấu đi lỗi lầm
on top of that=in addition to,moreover,furthermore
thêm vào đó
for all that=in spite of,despite,albeit,notwithstanding
mặc dù
blow the lid off
vạch trần
speak volumes about
nói nhiều về
whereupon=immediately after which
ngay sau đó
go by the board
thất bại
go against the grain
đi ngược với số đông
go to whole hog
làm cho tới cùng
go for broke
liều làm tất cả
make a statement
đưa ra khẳng định
come round
ghé thăm,tỉnh lại(sau khi bất tỉnh)
Incline to/towards sth
nghiêng về ,ủng hộ cái gì đó
Amount to sth
tương đương với ,lên tới …
set back
gây cản trở
indulge in something
tận hưởng cái gì đó
fall through=go by the board
thất bại
partake in=take part in=participate in
tham gia vào
at odds with sb
bất đồng với ai đó
be seething with indignation
sôi sùng sục
be mildly inconvenienced
khá bất tiện
cautiously optimistic
lạc quan một cách cẩn thận