Road to golden medal olympic LHP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/625

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:09 AM on 4/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

626 Terms

1
New cards

see the light

Hieu ra van de

2
New cards

at first light

vào sáng sớm,hoàng hôn

3
New cards

take a dim view of sth

coi thường,khinh thường cái gì đó

4
New cards

dot around

rải rác

5
New cards

be reminiscent of

6
New cards

live in the lap of luxury

sống trong sự xa hoa

7
New cards

toss/throw one’s hat into the ring

tuyên bố tham gia tranh cử

8
New cards

jump the shark

(show chương trình) hết phổ biến

9
New cards

not get a look-in

Không có cơ hội để làm gì đó

10
New cards

throw down the gauntlet

thách thức ai đó

11
New cards

run the gauntlet

nhận chỉ trích

12
New cards

hit home

khiến ai đó nhận ra sự khó khăn tồi tệ của cái gì

13
New cards

an uphill battle

một trận chiến gay gắt

14
New cards

a chink in one’s armour

điểm yếu của ai đó

15
New cards

fall on one’s sword

nhận trách nhiệm,sai lầm

16
New cards

never look a gift horse in the mouth

đừng bao giờ chê bai điều gì mình được tặng

17
New cards

prophet of doom

những người tiên tri về những điều tồi tệ,không tốt

18
New cards

to one’s heart content

thoả thích ,bao nhiêu tuỳ ý

19
New cards

make headway

tiến triển,tiến bộ

20
New cards

give sth/sb the go-ahead

cho ai đó/cái gì được tiến hành

21
New cards

encyclopedia(N)

Bách khoa toàn thư

22
New cards

throw sb off the scent

Đánh lạc hướng ai đó

23
New cards

be drawn into an argument

bị lôi kéo vào cuộc tranh cãi

24
New cards

be in with a chance

có cơ hội(thành công)

25
New cards

flesh out(phr.v)

bổ sung đầy đủ chi tiết

26
New cards

rub along

có mối quan hệ tốt vơi nhau

27
New cards

nail down

xác định chính xác điều gì đó

28
New cards

mull over(phr,v)

suy ngẫm kĩ về điều gì đó

29
New cards

gloss over(phr.v)

che đi,lờ đi(lỗi lầm của mình)

30
New cards

sift through(phr,v)

sàn lọc qua cái gì đó

31
New cards

fan through(phr.v)

lật nhanh(qua những trang sách)

32
New cards

hold out for sth

chờ đợi để đạt được điều gì đó tốt hơn

33
New cards

brush up on sth(phr,v)

ôn lại,cải thiện

34
New cards

level with sb (phr.v)

thành thật với ai đó

35
New cards

from(the)cradle to (the) grave

sống từ nhỏ cho đến khi chêts đi

36
New cards

pull one’s weight

Làm tròn trách nhiệm

37
New cards

pull one’s socks up=go to the great lengths to

cố gẵng nỗ lực làm gì đó

38
New cards

win one’s heart

chiếm được lòng của ai

39
New cards

pull one’s figer out

bắt đầu làm việc chăm chỉ hơn

40
New cards

take a back seat

nhường lại trách nhiệm,quyền lực cho ai đó

41
New cards

win hands down

thắng một cách triệt để

42
New cards

as right as rain

cực kì khoẻ mạnh

43
New cards

happens/go on just right under one’s nose

diễn ra ngay trước mặt ai đó

44
New cards

eyes turn into saucers

mắt mở to ra (vì ngạc nhiên)

45
New cards

at stake=at risk

gặp nguy hiểm

46
New cards

turn on its own head

xoay chuyển cục diện

47
New cards

hold stakes

nắm giữ cổ phần

48
New cards

a cautionary tale (N)

bài học cảnh tỉnh

49
New cards

make known(phr.v)

thông báo

50
New cards

set the stage for

đặt nền tảng cho điều gì đó

51
New cards

be flush with cash

có nhiều tiền

52
New cards

set out to do sth

bắt tay vào làm việc gì đó

53
New cards

enemy at the door/gate

kẻ thù ngay trước cửa

54
New cards

put one’s finger on

chỉ ra chính xác,nhận diện được

55
New cards

hit a snag

gặp vấn đề

56
New cards

on the cusp of

trên bờ vực của

57
New cards

In concord with=in accord with

phù hợp với

58
New cards

a knight in shining armour

người anh hùng cứu giúp lúc gian nan

59
New cards

a multitude of +plural noun

rất nhiều cái gì đó

60
New cards

despair at sth(phr,v)

tuyệt vọng

61
New cards

Insofar as/in so far as=to an extent that=to a degree that

đến mức độ mà

62
New cards

in the affirmative

mang tính khẳng đinh

63
New cards

after all

sau tất cả

64
New cards

fall back on sth

dùng đến cái gì đó(mà bắt buộc phải dùng do trường hợp khó khăn)

65
New cards

burn the midnight oil=burn the candle at both ends

thức khuya làm gì đó(ít nghỉ ngơi)

66
New cards

step down(phr,v)

từ chức

67
New cards

filthy rich

giàu nứt đổ vách

68
New cards

encroach on/upon(phr.v)

xâm phạm vào

69
New cards

keep sb in the loop

cho ai đó biết thông tin,cập nhật thông tin cho ai đó

70
New cards

keep sb in the dark

hoàn toàn không cho ai đó biết cái gì đó

71
New cards

blot out (phr.v)

che khuất

72
New cards

good grief! (câu cảm thán)

trời đất ơi (bộc lộ sự bất ngờ)

73
New cards

come to grief

gặp thất bại

74
New cards

the black dog

cảm giác đau buồn

75
New cards

cast/throw pearls before swine

trao quà ,đồ có giá trị cho người không biết trân trọng nó

76
New cards

dole out(phr,v)

phân phát (money,staff,..)

77
New cards

mete out(phr.v)

phân phát(án phạt,punishments)

78
New cards

paper over the cracks

che giấu đi lỗi lầm

79
New cards

on top of that=in addition to,moreover,furthermore

thêm vào đó

80
New cards

for all that=in spite of,despite,albeit,notwithstanding

mặc dù

81
New cards

blow the lid off

vạch trần

82
New cards

speak volumes about

nói nhiều về

83
New cards

whereupon=immediately after which

ngay sau đó

84
New cards

go by the board

thất bại

85
New cards

go against the grain

đi ngược với số đông

86
New cards

go to whole hog

làm cho tới cùng

87
New cards

go for broke

liều làm tất cả

88
New cards
89
New cards

make a statement

đưa ra khẳng định

90
New cards

come round

ghé thăm,tỉnh lại(sau khi bất tỉnh)

91
New cards

Incline to/towards sth

nghiêng về ,ủng hộ cái gì đó

92
New cards

Amount to sth

tương đương với ,lên tới …

93
New cards

set back

gây cản trở

94
New cards

indulge in something

tận hưởng cái gì đó

95
New cards

fall through=go by the board

thất bại

96
New cards

partake in=take part in=participate in

tham gia vào

97
New cards

at odds with sb

bất đồng với ai đó

98
New cards

be seething with indignation

sôi sùng sục

99
New cards

be mildly inconvenienced

khá bất tiện

100
New cards

cautiously optimistic

lạc quan một cách cẩn thận