Thẻ ghi nhớ: lis HISTORY OF TIME- MEASUREMENT | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:09 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

measurement

sự đo lường

2
New cards

encounter

đối mặt, gặp phải

(v, n) chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp

we encounter a difficulty.

3
New cards

grasp

(v) nắm bắt

4
New cards

slip through

tuột ra khỏi

Before we could grasp it, it would slip through our fingers.

5
New cards

employ

(v) sử dụng

thuê , áp dụng

Tất cả các phương pháp đã được sử dụng cho đến nay thực sự đo thời gian bằng một chuyển động trong không gian.

All the methods that have been employed so far really measure time by a motion in space.

6
New cards

arrive

đạt được, đến nơi

7
New cards

notice

nhận thấy

chú ý, thông báo

8
New cards

passage of time

sự trôi qua của thời gian (= the passing of time )

The passage of time can heal all wounds. (Thời gian trôi qua có thể chữa lành mọi vết thương.)

Kể từ khi con người lần đầu tiên nhận thấy sự chuyển động đều đặn của mặt trời và các vì sao, chúng ta đã tự hỏi về sự trôi qua của thời gian.

Ever since man first noticed the regular movements of the sun and stars, we have wondered about the passage of time.

Giải thích dễ hiểu: Câu này giải thích rằng từ rất lâu rồi, khi con người bắt đầu để ý đến việc mặt trời và các vì sao di chuyển theo một quy luật nhất định, họ đã bắt đầu suy nghĩ và thắc mắc về cách thời gian trôi đi.

9
New cards

Prehistoric

tiền sử

/ˌpriːhɪˈstɒrɪk/

Prehistoric hunters and gathers lived prior to the time when people began recording history

Người tiền sử lần đầu tiên ghi lại thời gian dựa theo vị trí của mặt trời.

Prehistoric people first recorded time according to the sun's position.

10
New cards

start off

(v) bắt đầu, đề máy

11
New cards

meridian

(n)kinh tuyến

huyệt đạo

12
New cards

heaven

(n) bầu trời, thiên đường

13
New cards

cast

(v) đổ bóng

đúc (đồng...)

14
New cards

shortest shadow

bóng ngắn nhất

15
New cards

regard (as)

được coi là

16
New cards

during the course of the year

trong suốt một năm

17
New cards

breeding cycle

chu kỳ sinh sản

18
New cards

migration of animals

sự di cư của động vật

19
New cards

behaviour

n. hành vi, cách cư xử

20
New cards

precise

(adj) chính xác

tỉ mỉ, kỹ tính, rõ ràng

21
New cards

astronomer

nhà thiên văn học

22
New cards

priest

người du mục

23
New cards

daily rituals

nghi lễ hằng ngày

24
New cards

apart from

ngoài ra, bên cạnh, ngoài trừ

25
New cards

regulate

(v) điều chỉnh, kiểm soát = control

26
New cards

track of time

theo dõi thời gian

quên mất thời gian

27
New cards

timekeepers

thiết bị đo thời gian

28
New cards

forms of clocks

dạng đồng hồ khác nhau

29
New cards

afterward

adv: sau này, về sau, sau đấy, rồi thì

30
New cards

sundial

n. đồng hồ mặt trời

A sundial is a device

31
New cards

apparent

biểu kiến

32
New cards

flat plate

bề mặt phẳng

33
New cards

nomen

kim đồng hồ

34
New cards

dial

mặt đồng hồ

35
New cards

casts a shadow

đổ bóng

Theo nghĩa hẹp nhất của từ này, nó bao gồm một mặt phẳng và một kim đồng hồ, thứ tạo ra bóng đổ lên mặt số.

In the narrowest sense of the word, it consists of a flat plate and a nomen, which casts a shadow onto the dial.

36
New cards

aligns with

thẳng hàng với

phù hợp với,

37
New cards

a receptacle for the water

một vật chứa nước

38
New cards

receptacle

(n) chỗ chứa, đồ chứa

39
New cards

the technology of glassblowing developed

Khi công nghệ thổi thủy tinh phát triển

40
New cards

calibrate

hiệu chỉnh

41
New cards

consistent

Kiên định, nhất quán

42
New cards

drafts

(n) gió lùa

bản thảo

(v) soạn thảo, lựa chọn ng nào đó để đi nghĩa vụ