191 - 200, 201 - 210, 211 - 220, 221 - 230, 231 - 240, 241 - 250, 251 - 260, 261 - 270, 271 - 280, 281 - 290

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:30 AM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

choice

n

/tʃɔɪs/

sự lựa chọn

<p>n</p><p>/tʃɔɪs/</p><p>sự lựa chọn</p>
2
New cards

significant

adj

/sɪɡˈnɪfɪkənt/

đáng kể, quan trọng

<p>adj</p><p>/sɪɡˈnɪfɪkənt/</p><p>đáng kể, quan trọng</p>
3
New cards

income

n

/'inkəm/

thu nhập, lợi tức

<p>n</p><p>/'inkəm/</p><p>thu nhập, lợi tức</p>
4
New cards

contract

n, v

/ˈkɑːntrækt/

hợp đồng, sự ký hợp đồng, ký kết

<p>n, v</p><p>/ˈkɑːntrækt/</p><p>hợp đồng, sự ký hợp đồng, ký kết</p>
5
New cards

risk

n, v

/risk/

liều lĩnh, mạo hiểm

<p>n, v</p><p>/risk/</p><p>liều lĩnh, mạo hiểm</p>
6
New cards

suddenly

adv

/ˈsʌdənli/

thình lình, đột ngột

<p>adv</p><p>/ˈsʌdənli/</p><p>thình lình, đột ngột</p>
7
New cards

continue

v

/kənˈtɪnjuː/

tiếp tục, làm tiếp

<p>v</p><p>/kənˈtɪnjuː/</p><p>tiếp tục, làm tiếp</p>
8
New cards

technology

n

/tekˈnɑːlədʒi/

kỹ thuật, công nghệ

<p>n</p><p>/tekˈnɑːlədʒi/</p><p>kỹ thuật, công nghệ</p>
9
New cards

consider

v

/kənˈsɪdər/

cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến

<p>v</p><p>/kənˈsɪdər/</p><p>cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến</p>
10
New cards

defence

n

/dɪˈfens/

cái để bảo vệ, sự che chở

<p>n</p><p>/dɪˈfens/</p><p>cái để bảo vệ, sự che chở</p>
11
New cards

produce

v

/prəˈduːs/

sản xuất, chế tạo

<p>v</p><p>/prəˈduːs/</p><p>sản xuất, chế tạo</p>
12
New cards

chairman

n

/ˈtʃermən/

chủ tịch, chủ tọa

<p>n</p><p>/ˈtʃermən/</p><p>chủ tịch, chủ tọa</p>
13
New cards

activity

n

/ækˈtɪvəti/

sự hoạt động, sự tích cực

<p>n</p><p>/ækˈtɪvəti/</p><p>sự hoạt động, sự tích cực</p>
14
New cards

appropriate

adj, v

/əˈproʊpriət/

thích hợp, thích đáng

<p>adj, v</p><p>/əˈproʊpriət/</p><p>thích hợp, thích đáng</p>
15
New cards

association

n

/əˌsoʊʃiˈeɪʃn/

sự kết hợp, sự liên kết

<p>n</p><p>/əˌsoʊʃiˈeɪʃn/</p><p>sự kết hợp, sự liên kết</p>
16
New cards

allow

v

/əˈlaʊ/

cho phép

<p>v</p><p>/əˈlaʊ/</p><p>cho phép</p>
17
New cards

military

adj

/ˈmɪləteri/

(thuộc) quân đội, quân sự

<p>adj</p><p>/ˈmɪləteri/</p><p>(thuộc) quân đội, quân sự</p>
18
New cards

army

n

/ˈɑːrmi/

quân đội

<p>n</p><p>/ˈɑːrmi/</p><p>quân đội</p>
19
New cards

attempt

n, v

/əˈtempt/

sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử

20
New cards

original

adj, n

/əˈrɪdʒənl/

(thuộc) nguồn gốc, gốc, căn nguyên

<p>adj, n</p><p>/əˈrɪdʒənl/</p><p>(thuộc) nguồn gốc, gốc, căn nguyên</p>
21
New cards

chief

n, adj

/tʃiːf/

chủ tọa, người đứng đầu, trọng yếu

<p>n, adj</p><p>/tʃiːf/</p><p>chủ tọa, người đứng đầu, trọng yếu</p>
22
New cards

county

n

/ˈkaʊnti/

tỉnh

<p>n</p><p>/ˈkaʊnti/</p><p>tỉnh</p>
23
New cards

claim

v, n

/kleɪm/

đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

<p>v, n</p><p>/kleɪm/</p><p>đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu</p>
24
New cards

specific

adj

/spəˈsɪfɪk/

chính xác, rõ ràng, đặc trưng, riêng biệt

<p>adj</p><p>/spəˈsɪfɪk/</p><p>chính xác, rõ ràng, đặc trưng, riêng biệt</p>
25
New cards

basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản, cơ sở

<p>adj</p><p>/ˈbeɪsɪk/</p><p>cơ bản, cơ sở</p>
26
New cards

potential

adj, n

/pəˈtenʃl/

tiềm năng, khả năng, tiềm lực

<p>adj, n</p><p>/pəˈtenʃl/</p><p>tiềm năng, khả năng, tiềm lực</p>
27
New cards

professional

adj, n

/prə'feʃənl/

(thuộc) nghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp

<p>adj, n</p><p>/prə'feʃənl/</p><p>(thuộc) nghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp</p>
28
New cards

cover

v, n

/ˈkʌvər/

bao bọc, che phủ; bìa sách, vỏ bọc

<p>v, n</p><p>/ˈkʌvər/</p><p>bao bọc, che phủ; bìa sách, vỏ bọc</p>
29
New cards

product

n

/ˈprɑːdʌkt/

sản phẩm

<p>n</p><p>/ˈprɑːdʌkt/</p><p>sản phẩm</p>
30
New cards

obviously

adv

/ˈɑːbviəsli/

một cách rõ ràng, có thể thấy được, hiển nhiên

<p>adv</p><p>/ˈɑːbviəsli/</p><p>một cách rõ ràng, có thể thấy được, hiển nhiên</p>
31
New cards

unless

conj

/ənˈles/

trừ phi, trừ khi, nếu không

<p>conj</p><p>/ənˈles/</p><p>trừ phi, trừ khi, nếu không</p>
32
New cards

appeal

n

/əˈpiːl/

kêu gọi, khẩn cầu, hâp dẫn,thích thú

<p>n</p><p>/əˈpiːl/</p><p>kêu gọi, khẩn cầu, hâp dẫn,thích thú</p>
33
New cards

demand

n, v

/dɪˈmænd/

sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu

<p>n, v</p><p>/dɪˈmænd/</p><p>sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu</p>
34
New cards

season

n

/ˈsiːzn/

mùa

<p>n</p><p>/ˈsiːzn/</p><p>mùa</p>
35
New cards

access

n

/ˈækses/

lối, cửa, đường vào

36
New cards

appear

v

/əˈpɪr/

xuất hiện, hiện ra

<p>v</p><p>/əˈpɪr/</p><p>xuất hiện, hiện ra</p>
37
New cards

investment

n

/ɪnˈvestmənt/

sự đầu tư

<p>n</p><p>/ɪnˈvestmənt/</p><p>sự đầu tư</p>
38
New cards

independent

adj

/ˌɪndɪˈpendənt/

độc lập

<p>adj</p><p>/ˌɪndɪˈpendənt/</p><p>độc lập</p>
39
New cards

benefit

n, v

/ˈbenɪfɪt/

lợi ích, phúc lợi

<p>n, v</p><p>/ˈbenɪfɪt/</p><p>lợi ích, phúc lợi</p>
40
New cards

aware

adj

/əˈwer/

biết, nhận thức, nhận thức thấy

<p>adj</p><p>/əˈwer/</p><p>biết, nhận thức, nhận thức thấy</p>
41
New cards

exactly

adv

/ɪɡˈzæktli/

chính xác, đúng đắn

<p>adv</p><p>/ɪɡˈzæktli/</p><p>chính xác, đúng đắn</p>
42
New cards

suppose

v

/səˈpoʊz/

cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng

<p>v</p><p>/səˈpoʊz/</p><p>cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng</p>
43
New cards

employment

n

/ɪmˈplɔɪmənt/

sự thuê mướn

<p>n</p><p>/ɪmˈplɔɪmənt/</p><p>sự thuê mướn</p>
44
New cards

popular

adj

/ˈpɑːpjələr/

đại chúng, (thuộc) nhân dân; ưa chuộng

<p>adj</p><p>/ˈpɑːpjələr/</p><p>đại chúng, (thuộc) nhân dân; ưa chuộng</p>
45
New cards

science

n

/ˈsaɪəns/

khoa học, khoa học tự nhiên

<p>n</p><p>/ˈsaɪəns/</p><p>khoa học, khoa học tự nhiên</p>
46
New cards

expect

v

/ɪkˈspekt/

chờ đợi, mong ngóng; liệu trước

<p>v</p><p>/ɪkˈspekt/</p><p>chờ đợi, mong ngóng; liệu trước</p>
47
New cards

rise

n, v

/raɪz/

tăng; đứng lên, mọc (mặt trời)

<p>n, v</p><p>/raɪz/</p><p>tăng; đứng lên, mọc (mặt trời)</p>
48
New cards

event

n

/ɪˈvent/

sự kiện

<p>n</p><p>/ɪˈvent/</p><p>sự kiện</p>
49
New cards

influence

n, v

/ˈɪnfluəns/

sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động

<p>n, v</p><p>/ˈɪnfluəns/</p><p>sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động</p>
50
New cards

immediate

adj

/ɪˈmiːdiət/

ngay lập tức, tức thì

<p>adj</p><p>/ɪˈmiːdiət/</p><p>ngay lập tức, tức thì</p>
51
New cards

commission

n, v

/kəˈmɪʃn/

sự ủy nhiệm, mệnh lệnh, hội đồng, ủy ban,

<p>n, v</p><p>/kəˈmɪʃn/</p><p>sự ủy nhiệm, mệnh lệnh, hội đồng, ủy ban,</p>
52
New cards

advice

n

/əd'vais/

lời khuyên, lời chỉ bảo

<p>n</p><p>/əd'vais/</p><p>lời khuyên, lời chỉ bảo</p>
53
New cards

concern

n, v

/kənˈsɜːrn/

liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới

<p>n, v</p><p>/kənˈsɜːrn/</p><p>liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới</p>
54
New cards

contact

n, v

/ˈkɑːntækt/

liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc

<p>n, v</p><p>/ˈkɑːntækt/</p><p>liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc</p>
55
New cards

charge

n, v

/tʃɑːrdʒ/

nhiệm vụ, trách nhiệm, lương

<p>n, v</p><p>/tʃɑːrdʒ/</p><p>nhiệm vụ, trách nhiệm, lương</p>
56
New cards

ensure

v

/ɪnˈʃʊr/

bảo đảm, chắc chắn

<p>v</p><p>/ɪnˈʃʊr/</p><p>bảo đảm, chắc chắn</p>
57
New cards

opportunity

n

/ˌɑːpərˈtuːnəti/

cơ hội, thời cơ

<p>n</p><p>/ˌɑːpərˈtuːnəti/</p><p>cơ hội, thời cơ</p>
58
New cards

college

n

/ˈkɑːlɪdʒ/

trường cao đẳng

<p>n</p><p>/ˈkɑːlɪdʒ/</p><p>trường cao đẳng</p>
59
New cards

station

n

/ˈsteɪʃn/

trạm, điểm, đồn, ga

<p>n</p><p>/ˈsteɪʃn/</p><p>trạm, điểm, đồn, ga</p>
60
New cards

lay

v

/leɪ/

xếp, đặt, bố trí

<p>v</p><p>/leɪ/</p><p>xếp, đặt, bố trí</p>
61
New cards

goods

n

/ɡʊdz/

hàng hóa, của cải

<p>n</p><p>/ɡʊdz/</p><p>hàng hóa, của cải</p>
62
New cards

carry

v

/ˈkæri/

mang, vác

<p>v</p><p>/ˈkæri/</p><p>mang, vác</p>
63
New cards

useful

adj

/ˈjuːsfl/

hữu ích, giúp ích

<p>adj</p><p>/ˈjuːsfl/</p><p>hữu ích, giúp ích</p>
64
New cards

lack

n, v

/læk/

sự thiếu, thiếu

<p>n, v</p><p>/læk/</p><p>sự thiếu, thiếu</p>
65
New cards

operation

n

/ˌɑːpəˈreɪʃn/

sự hoạt động, quá trình hoạt động

<p>n</p><p>/ˌɑːpəˈreɪʃn/</p><p>sự hoạt động, quá trình hoạt động</p>
66
New cards

extent

n

/ɪkˈstent/

quy mô, phạm vi

<p>n</p><p>/ɪkˈstent/</p><p>quy mô, phạm vi</p>
67
New cards

application

n

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

đơn xin, sự ứng dụng

<p>n</p><p>/ˌæplɪˈkeɪʃn/</p><p>đơn xin, sự ứng dụng</p>
68
New cards

response

n

/rɪˈspɑːns/

sự trả lời, câu trả lời

<p>n</p><p>/rɪˈspɑːns/</p><p>sự trả lời, câu trả lời</p>
69
New cards

degree

n

/dɪˈɡriː/

mức độ, trình độ; bằng cấp; độ

<p>n</p><p>/dɪˈɡriː/</p><p>mức độ, trình độ; bằng cấp; độ</p>
70
New cards

average

adj, n

/ˈævərɪdʒ/

trung bình, số trung bình, mức trung bình

<p>adj, n</p><p>/ˈævərɪdʒ/</p><p>trung bình, số trung bình, mức trung bình</p>
71
New cards

region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền, địa phương

<p>n</p><p>/ˈriːdʒən/</p><p>vùng, miền, địa phương</p>
72
New cards

site

n

/saɪt/

chỗ, vị trí

<p>n</p><p>/saɪt/</p><p>chỗ, vị trí</p>
73
New cards

official

adj, n

/əˈfɪʃl/

(thuộc) văn phòng; viên chức, chính thức

<p>adj, n</p><p>/əˈfɪʃl/</p><p>(thuộc) văn phòng; viên chức, chính thức</p>
74
New cards

accept

v

/əkˈsept/

chấp nhận, chấp thuận

<p>v</p><p>/əkˈsept/</p><p>chấp nhận, chấp thuận</p>
75
New cards

title

n

/ˈtaɪtl/

đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách

<p>n</p><p>/ˈtaɪtl/</p><p>đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách</p>
76
New cards

election

n

/ɪˈlekʃn/

sự bầu cử, cuộc tuyển cử

<p>n</p><p>/ɪˈlekʃn/</p><p>sự bầu cử, cuộc tuyển cử</p>
77
New cards

earth

n

/ɜːrθ/

đất, trái đất

<p>n</p><p>/ɜːrθ/</p><p>đất, trái đất</p>
78
New cards

review

n, v

/rɪˈvjuː/

sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại

<p>n, v</p><p>/rɪˈvjuː/</p><p>sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại</p>
79
New cards

considerable

adj

/kənˈsɪdərəbl/

lớn lao, to tát, đáng kể

<p>adj</p><p>/kənˈsɪdərəbl/</p><p>lớn lao, to tát, đáng kể</p>
80
New cards

quiet

adj

/ˈkwaɪət/

lặng, yên lặng, yên tĩnh

<p>adj</p><p>/ˈkwaɪət/</p><p>lặng, yên lặng, yên tĩnh</p>
81
New cards

match

n, v

/mætʃ/

trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được

<p>n, v</p><p>/mætʃ/</p><p>trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được</p>
82
New cards

supply

n, v

/səˈplaɪ/

cung cấp, đáp ứng, tiếp tế

<p>n, v</p><p>/səˈplaɪ/</p><p>cung cấp, đáp ứng, tiếp tế</p>
83
New cards

physical

adj

/ˈfɪzɪkl/

vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể

<p>adj</p><p>/ˈfɪzɪkl/</p><p>vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể</p>
84
New cards

extra

adj, n, v

/'ekstrə/

thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ

<p>adj, n, v</p><p>/'ekstrə/</p><p>thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ</p>
85
New cards

attack

n, v

/əˈtæk/

tấn công, công kích

<p>n, v</p><p>/əˈtæk/</p><p>tấn công, công kích</p>
86
New cards

campaign

n

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch, cuộc vận động

<p>n</p><p>/kæmˈpeɪn/</p><p>chiến dịch, cuộc vận động</p>
87
New cards

heavy

adj

/'hevi/

nặng, nặng nề

<p>adj</p><p>/'hevi/</p><p>nặng, nặng nề</p>
88
New cards

complex

adj

/ˈkɑːmpleks/

phức tạp, rắc rối

<p>adj</p><p>/ˈkɑːmpleks/</p><p>phức tạp, rắc rối</p>
89
New cards

primary

adj

/ˈpraɪmeri/

nguyên thủy, thời cổ đại, sơ cấp, tiểu học

<p>adj</p><p>/ˈpraɪmeri/</p><p>nguyên thủy, thời cổ đại, sơ cấp, tiểu học</p>
90
New cards

competition

n

/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/

sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu

<p>n</p><p>/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/</p><p>sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu</p>
91
New cards

responsible

adj

/rɪˈspɑːnsəbl/

chịu trách nhiệm về

<p>adj</p><p>/rɪˈspɑːnsəbl/</p><p>chịu trách nhiệm về</p>
92
New cards

software

n

/ˈsɔːftwer/

phần mềm (m.tính)

<p>n</p><p>/ˈsɔːftwer/</p><p>phần mềm (m.tính)</p>
93
New cards

break

n, v

/breɪk/

bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ

<p>n, v</p><p>/breɪk/</p><p>bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ</p>
94
New cards

piece

n

/piːs/

mảnh, mẩu; đồng tiền

<p>n</p><p>/piːs/</p><p>mảnh, mẩu; đồng tiền</p>
95
New cards

medical

adj

/ˈmedɪkl/

(thuộc) y học

<p>adj</p><p>/ˈmedɪkl/</p><p>(thuộc) y học</p>
96
New cards

purpose

n

/ˈpɜːrpəs/

mục đích, ý định

<p>n</p><p>/ˈpɜːrpəs/</p><p>mục đích, ý định</p>
97
New cards

rule

n, v

/ru:l/

quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển

<p>n, v</p><p>/ru:l/</p><p>quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển</p>
98
New cards

trouble

n

/ˈtrʌbl/

vấn đề, điều lo lắng, điều muộn phiền

<p>n</p><p>/ˈtrʌbl/</p><p>vấn đề, điều lo lắng, điều muộn phiền</p>
99
New cards

notice

n, v

/ˈnoʊtɪs/

thông báo, chú ý

<p>n, v</p><p>/ˈnoʊtɪs/</p><p>thông báo, chú ý</p>
100
New cards

task

n

/tæsk/

nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc

<p>n</p><p>/tæsk/</p><p>nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc</p>