UNIT 9: QUALITY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:39 PM on 4/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

quality control

kiểm tra chất lượng ở giai đoạn cuối trong production process

2
New cards

quality assurance

Đảm bảo chất lượng: xây dựng một hệ thống làm việc chuẩn chỉnh để ngăn chặn sai sót xảy ra ngay từ đầu.

3
New cards

Total quality management

Quản lý chất lượng toàn diện: yêu cầu tất cả mọi người trong tổ chức đều phải tham gia vào việc cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn khách hàng.

4
New cards

conformance to requirements

tuân thủ yêu cầu

5
New cards

under the umbrella of

nằm trong khuôn khổ, phạm vi, sự bảo trợ hoặc ảnh hưởng của một tổ chức, khái niệm hay nhóm lớn hơn

6
New cards

design-for manufacture

Thiết kế hỗ trợ sản xuất.

7
New cards

supplier capability surveys

Khảo sát năng lực nhà cung cấp

8
New cards

scrap

phế liệu

9
New cards

product recalls

thu hồi sản phẩm

10
New cards

benchmarking

đối chuẩn: so sánh các quy trình, sản phẩm hoặc hiệu quả hoạt động của mình với những hình mẫu tốt nhất (thường là các đối thủ hàng đầu hoặc các công ty xuất sắc trong ngành)

11
New cards

durability

độ bền (tuổi thọ của sản phẩm)

12
New cards

goodwill

lợi thế thương mại

13
New cards

reliability

độ tin cậy

14
New cards

to scarp

bán phế liệu

15
New cards

serviceability

khả năng bảo trì

16
New cards

warranty claims

yêu cầu bảo hành

17
New cards

tolerance

sai số cho phép

18
New cards

nonconformance

không đạt tiêu chuẩn

19
New cards

leading indicators

Chỉ số dự báo: con số đo lường các hoạt động dẫn đến kết quả. Chúng có khả năng dự báo trước kết quả trong tương lai.

20
New cards

lagging indicators

chỉ số trễ: con số phản ánh kết quả cuối cùng của những việc đã xảy ra trong quá khứ. đo lường được khi mọi thứ đã xong xuôi.

21
New cards

six sigma

hệ thống phương pháp tập trung vào việc giảm thiểu sự biến đổi (variation) và loại bỏ khuyết tật (defects)

22
New cards

resented + Ving

phẫn uất

23
New cards

compatible

tính tương thích

24
New cards

costly

đắt đỏ/ gây tổn thất lớn

25
New cards

guarantee

bảo hành/ cam kết

26
New cards

quality at the source

chất lượng tại chỗ: nhân viên trực tiếp sản xuất có trách nhiệm đảm bảo phần việc của mình phải hoàn hảo trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo.

27
New cards

over the shoulder

Giám sát trực tiếp: kiểm soát viên chất lượng đứng quan sát trực tiếp quá trình nhân viên làm việc để chỉ ra lỗi sai ngay lập tức.

28
New cards

quality variation

Sự dao động/ biến thiên chất lượng.