1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
quality control
kiểm tra chất lượng ở giai đoạn cuối trong production process
quality assurance
Đảm bảo chất lượng: xây dựng một hệ thống làm việc chuẩn chỉnh để ngăn chặn sai sót xảy ra ngay từ đầu.
Total quality management
Quản lý chất lượng toàn diện: yêu cầu tất cả mọi người trong tổ chức đều phải tham gia vào việc cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn khách hàng.
conformance to requirements
tuân thủ yêu cầu
under the umbrella of
nằm trong khuôn khổ, phạm vi, sự bảo trợ hoặc ảnh hưởng của một tổ chức, khái niệm hay nhóm lớn hơn
design-for manufacture
Thiết kế hỗ trợ sản xuất.
supplier capability surveys
Khảo sát năng lực nhà cung cấp
scrap
phế liệu
product recalls
thu hồi sản phẩm
benchmarking
đối chuẩn: so sánh các quy trình, sản phẩm hoặc hiệu quả hoạt động của mình với những hình mẫu tốt nhất (thường là các đối thủ hàng đầu hoặc các công ty xuất sắc trong ngành)
durability
độ bền (tuổi thọ của sản phẩm)
goodwill
lợi thế thương mại
reliability
độ tin cậy
to scarp
bán phế liệu
serviceability
khả năng bảo trì
warranty claims
yêu cầu bảo hành
tolerance
sai số cho phép
nonconformance
không đạt tiêu chuẩn
leading indicators
Chỉ số dự báo: con số đo lường các hoạt động dẫn đến kết quả. Chúng có khả năng dự báo trước kết quả trong tương lai.
lagging indicators
chỉ số trễ: con số phản ánh kết quả cuối cùng của những việc đã xảy ra trong quá khứ. đo lường được khi mọi thứ đã xong xuôi.
six sigma
hệ thống phương pháp tập trung vào việc giảm thiểu sự biến đổi (variation) và loại bỏ khuyết tật (defects)
resented + Ving
phẫn uất
compatible
tính tương thích
costly
đắt đỏ/ gây tổn thất lớn
guarantee
bảo hành/ cam kết
quality at the source
chất lượng tại chỗ: nhân viên trực tiếp sản xuất có trách nhiệm đảm bảo phần việc của mình phải hoàn hảo trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo.
over the shoulder
Giám sát trực tiếp: kiểm soát viên chất lượng đứng quan sát trực tiếp quá trình nhân viên làm việc để chỉ ra lỗi sai ngay lập tức.
quality variation
Sự dao động/ biến thiên chất lượng.