1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
乖
(ngoan) ngoan ngoãn, nghe lời (guāi) (tính từ - chỉ hành vi/ tính cách dễ bảo, không gây rắc rối; VD: 这个孩子很乖,从不让父母操心。)
刻苦
(khắc khổ) chăm chỉ, chịu khó (kèkǔ) (tính từ - chỉ sự nỗ lực, kiên trì trong học tập/làm việc; VD: 她刻苦训练,终于进了国家队。)
遵守
(tuân thủ) tuân thủ, chấp hành (zūnshǒu) (động từ - làm theo quy định, luật lệ; VD: 每个人都应该遵守交通规则。)
纪律
(kỷ luật) kỷ luật (jìlǜ) (danh từ - quy tắc và yêu cầu hành vi trong tập thể; VD: 学生必须遵守学校纪律。)
征求
(trưng cầu) xin ý kiến (zhēngqiú) (động từ - hỏi ý kiến người khác để tham khảo; VD: 学校征求学生的意见。)
念
(niệm) nhớ, đọc (niàn) (động từ - đọc to hoặc nhớ đến ai/cái gì; VD: 老师正在念课文。)
基本
(cơ bản) cơ bản (jīběn) (tính từ - nền tảng, mức khởi đầu; VD: 他已经掌握了基本语法。)
阶段
(giai đoạn) giai đoạn (jiēduàn) (danh từ - một khoảng thời gian trong quá trình phát triển; VD: 人生有不同阶段。)
亲爱
(thân ái) thân yêu (qīn'ài) (tính từ - cách gọi thể hiện tình cảm gần gũi; VD: 亲爱的妈妈,谢谢您。)
违反
(vi phạm) vi phạm (wéifǎn) (động từ - làm trái quy định, luật lệ; VD: 违反法律会受惩罚。)
规矩
(quy củ) quy tắc, nề nếp (guījǔ) (danh từ - quy định, phép tắc trong tập thể; VD: 在公司要遵守规矩。)
能干
(năng cán) giỏi giang (nénggàn) (tính từ - có năng lực, làm việc tốt; VD: 他是一个很能干的人。)
讲座
(giảng tọa) buổi thuyết trình (jiǎngzuò) (danh từ - buổi nói chuyện chuyên đề; VD: 明天有健康讲座。)
出席
(xuất tịch) tham dự (chūxí) (động từ - có mặt trong sự kiện; VD: 他出席了会议。)
酒吧
(tử ba) quán bar (jiǔbā) (danh từ - nơi uống rượu, nghe nhạc; VD: 他常去酒吧放松。)
担任
(đảm nhiệm) giữ chức, đảm nhận (dānrèn) (động từ - giữ vai trò/chức vụ; VD: 她担任班长。)
主席
(chủ tịch) chủ tịch (zhǔxí) (danh từ - người đứng đầu tổ chức; VD: 学生会主席。)
组织
(tổ chức) tổ chức (zǔzhī) (danh/động từ - sắp xếp hoặc tập thể người; VD: 我们组织了活动。)
外交
(ngoại giao) ngoại giao (wàijiāo) (danh từ - quan hệ giữa các quốc gia; VD: 外交关系很重要。)
经商
(kinh thương) kinh doanh (jīngshāng) (động từ - làm buôn bán; VD: 他在国外经商。)
目标
(mục tiêu) mục tiêu (mùbiāo) (danh từ - điều muốn đạt được; VD: 他有明确目标。)
名牌
(danh bài) thương hiệu nổi tiếng (míngpái) (danh từ - nhãn hiệu có tiếng; VD: 他买了名牌手表。)
录取
(lục thủ) trúng tuyển (lùqǔ) (động từ - được nhận vào học/làm; VD: 我被大学录取了。)
面临
(diện lâm) đối mặt (miànlín) (động từ - gặp phải tình huống khó khăn; VD: 公司面临危机。)
一致
(nhất trí) đồng nhất, thống nhất (yízhì) (tính từ - không có sự khác nhau; VD: 他们意见一致。)
让步
(nhượng bộ) nhường nhịn (ràngbù) (động từ - giảm yêu cầu để đạt thỏa thuận; VD: 双方都做了让步。)
隐约
(ẩn ước) mơ hồ (yǐnyuē) (tính từ - không rõ ràng, lờ mờ; VD: 我隐约听到声音。)
陌生
(mạch sinh) xa lạ (mòshēng) (tính từ - không quen thuộc; VD: 陌生的城市。)
某
(mỗ) nào đó (mǒu) (đại từ - chỉ người/vật không xác định; VD: 他在某公司工作。)
建立
(kiến lập) xây dựng, thành lập (jiànlì) (động từ - tạo dựng từ đầu; VD: 建立合作关系。)
单独
(đơn độc) một mình (dāndú) (trạng/tính từ - riêng lẻ, không cùng ai; VD: 我想单独谈。)
沟通
(câu thông) giao tiếp (gōutōng) (động từ - trao đổi thông tin; VD: 要多沟通。)
沙滩
(sa than) bãi biển (shātān) (danh từ - bãi cát ven biển; VD: 我们在沙滩玩。)
沉默
(trầm mặc) im lặng (chénmò) (tính từ - không nói gì; VD: 他突然沉默了。)
吻
(vẫn) hôn (wěn) (động từ/danh từ - hành động hôn; VD: 孩子吻了妈妈。)
忍不住
(nhẫn bất trụ) không nhịn được (rěnbúzhù) (động từ - không kiềm chế được cảm xúc; VD: 我忍不住笑了。)
幸亏
(hạnh khôi) may mà (xìngkuī) (trạng từ - nhờ có điều gì nên tránh được rủi ro; VD: 幸亏你提醒我。)
暗
(ám) tối, mờ (àn) (tính từ - ánh sáng yếu, không rõ; VD: 房间很暗。)