1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
reaffirm
tái khẳng định
reiterate
nhắc lại, tái khẳng định
underscore
nhấn mạnh
emphasize
nhấn mạnh
stress
nhấn mạnh
pledge
cam kết
commit to
cam kết thực hiện
call for
kêu gọi
urge
thúc giục, kêu gọi
advocate
ủng hộ, thúc đẩy
advance
thúc đẩy
promote
thúc đẩy
foster
thúc đẩy, vun đắp
strengthen
tăng cường
deepen
làm sâu sắc, tăng cường
enhance
nâng cao
maintain
duy trì
preserve
gìn giữ
uphold
duy trì, bảo vệ
safeguard
bảo vệ
reaffirm commitment to
tái khẳng định cam kết
call for
kêu gọi
urge
kêu gọi khẩn thiết
boost
thúc đẩy
drive
thúc đẩy, tạo động lực
fuel
thúc đẩy
spur
thúc đẩy
support
hỗ trợ
stimulate
kích thích
attract
thu hút
facilitate
thúc đẩy, tạo thuận lợi
accelerate
đẩy nhanh
expand
mở rộng
improve
cải thiện
ease
hạ nhiệt, giảm bớt
moderate
giảm tốc
curb
kiềm chế
tackle
xử lý
address
giải quyết
drive growth
thúc đẩy tăng trưởng
attract investment
thu hút đầu tư
ease inflationary pressures
giảm áp lực lạm phát
remain
duy trì
persist
tiếp diễn
continue
tiếp tục
rise
tăng
increase
gia tăng
climb
tăng
jump
tăng mạnh
surge
tăng vọt
decline
giảm
fall
giảm
drop
giảm
edge up
nhích lên
edge down
giảm nhẹ
Reuters cực thích
remain elevated
duy trì ở mức cao
persist
vẫn tồn tại
combat
chống
tackle
xử lý
address
giải quyết
strengthen
tăng cường
improve
cải thiện
enhance
nâng cao
reinforce
củng cố
ensure
bảo đảm
promote
thúc đẩy
combat corruption
chống tham nhũng
enhance transparency
nâng cao tính minh bạch
improve accountability
nâng cao trách nhiệm giải trình
reinforce public trust
củng cố niềm tin của người dân
reduce
giảm
cut
cắt giảm
curb
kiềm chế
mitigate
giảm thiểu
address
ứng phó
tackle
xử lý
adapt to
thích ứng với
strengthen
tăng cường
enhance
nâng cao
mitigate climate change
giảm thiểu biến đổi khí hậu
reduce emissions
giảm phát thải
enhance climate resilience
nâng cao khả năng chống chịu khí hậu
be expected to
được kỳ vọng sẽ
be committed to
cam kết
play a key role in
đóng vai trò quan trọng trong
contribute to
góp phần vào
aim to
nhằm mục tiêu
seek to
hướng tới
with a view to
nhằm mục đích
In an effort to
nhằm nỗ lực
against the backdrop of
trong bối cảnh
amid
giữa bối cảnh
in response to
để ứng phó với
show signs of
có dấu hiệu
remain elevated
vẫn ở mức cao
continue to
tiếp tục
pose a challenge to
đặt ra thách thức đối với
pose a threat to
đe dọa
be driven by
được thúc đẩy bởi