1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
断食
だんじき nhịn ăn, ăn kiêng
撤去
てっきょ tháo dỡ, dỡ bỏ
貸与
たいよ cho mượn, cấp phát để sử dụng
反発
はんぱつ phản kháng, phản đối
濫用
らんよう lạm dụng, dùng sai mục đích
把握
はあく nắm bắt, hiểu rõ
摘み取る
つみとる hái, ngắt, bứt
戸惑い
とまどい bối rối, lúng túng, lạc lối.
垣根
かきね hàng rào
潜む
ひそむ tiềm ẩn, ẩn nấp
形見
かたみ cái kỉ vật
干渉
かんしょう can thiệp
気配り
きくばり
quan tâm
軽視
軽視
xem nhẹ
構築
こうちく
tạo dựng, xây dựng
重視
じゅうし
coi trọng
弟子
でし
đệ tử, người học việc
仲直り
なかなおり
làm lành
大喧嘩
おおげんか
cãi nhau to
配慮
はいりょ
quan tâm, chăm sóc, để ý
人目
ひとめ
sự chú ý, ánh nhìn của người khác
扶養
ふよう
nuôi dưỡng
訪問
ほうもん
đến thăm
味方
みかた
đồng minh, đứng về cùng phe
厄介
やっかい
phiền hà, rắc rối
操る
あやつる
điều khiển
裂く
さく
xé, chia cắt ( mối quan hệ )
察する
さっする
hiểu, cảm giác, đoán được
誓う
ちかう
thề
告げる
つげる
thông báo
ぶつける
va chạm, xung đột
譲る
ゆずる
nhường, nhượng lại
尊い
とうとい
quý báu
些細
ささい
nhỏ nhặt, vặt vãnh