1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
건물
Toà nhà
지하
Tầng hầm
친절하다
Tử tế, niềm nở
소중하다
Trân quý, trân trọng
느끼
Cảm thấy, cảm nhận
예를 들어
Ví dụ như
그릇
Chén
이웃
Hàng xóm, người xung quanh
학과 사무실
Vp khoa
가져오다
Mang đến
참여
Sự tham gia
버스 정류장
Trạm dừng xe buýt
갈아타다
Đổi tàu, xe / chuyển tuyến
또한
Hơn nữa
늘어나다
Tăng lên, tăng trưởng
속도
Tốc độ
가지고 있다
Sỡ hữu, đang có
단점
Nhược điểm
줄어들다
Giảm đi, ít đi
해결하다
Giải quyết
걷다
Đi bộ
해결하다
Giải quyết
도움이 되다
Có ích, giúp ích
어느
Nào, nào đó
해외
Nước ngoài
규칙적으로
1 cách điều độ, có quy tắc
V1 다가 V2
Đang V1 thì V2
퇴원하다
Ra viện, xuất viện
옴직이다
Cử động, di chuyển
걷다
Đi bộ
발음
Phát âm
종이
Giấy
여행지
Địa điểm du lịch
선택하다
Lựa chọn
이럴때
이러 할 때: những lúc như thế này, trong trường hợp này
도움을 받다
Nhận dự giúp đỡ
지역
Khu vực, địa phương
별
Theo từng
할인 받다
Nhận giảm giá, được giảm giá
숙박
Chỗ ở, trọ
씩
Một cách đều đặn, mỗi
모아 놓다
Tích luỹ sẵn
저금하다
Gửi tiền tiết kiệm
아끼다
Tiết kiệm, dành dụm
모으다
Gom góp, tích luỹ, thu thập