1/434
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be no great shakes as
không giỏi về
feel ill at ease
cảm thấy không thoải mái
stretch the truth
phóng đại sự thật
stretch a point
châm trước, nhân nhượng
be wide of the mark → alittle wide of the mark
hoàn toàn sai
take sth in one's stride
bình thản đối mặt
feast one's eyes on
ngắm nhìn say mê
cut up rough
nổi giận dữ dội
go cap in hand to sb
hạ mình cầu xin ai
jump in at the deep end
lao vào việc khó mà chưa chuẩn bị
take a leap in the dark
làm liều khi chưa biết hậu quả
twist sb's arm
ép / thuyết phục ai
foam at the mouth
*foam (v)
cực kỳ tức giận
knock sb off their pedestal
kéo ai khỏi vị thế được ngưỡng mộ
bring sb down a peg or two
làm ai bớt kiêu ngạo
be neither fish nor fowl
nửa nọ nửa kia
move the needle
tạo thay đổi đáng kể
tell sb a thing or two
dạy cho ai một bài học
get one's ducks in a row
chuẩn bị mọi thứ chu đáo
haul/rake sb over the coals
chỉ trích gay gắt
smoking gun
bằng chứng rõ ràng
straight arrow
người chính trực
golden brick
kẻ lừa đảo
drop all semblance of dignity
mất hết vẻ đứng đắn
lightning never strikes twice
chuyện hiếm không xảy ra hai lần
shun the limelight
tránh sự chú ý
open a can of worms
khơi ra hàng loạt vấn đề
be on a razor edge
ở tình thế nguy hiểm
get off to a false start
khởi đầu không thuận lợi
get off on the wrong foot with sb
khởi đầu tệ với ai
be bursting at the seams
chật kín người / đồ
up and running
hoạt động trơn tru
keep one's head above water
xoay sở sống sót tài chính
push the boat out
chi mạnh tay để ăn mừng
have sb in stitches
làm ai cười nghiêng ngả
be fighting fit
cực kỳ khỏe mạnh
take sb's name in vain
nhắc tên ai thiếu tôn trọng
lose one's nerve
mất can đảm
see which way the wind is blowing
dò tình hình trước khi quyết định
tickle the ivories
chơi piano
toot one's own horn
tự khoe khoang
a feather in one's cap
thành tích đáng tự hào
cat's whiskers
thứ/người tuyệt nhất
paper over the cracks
che đậy vấn đề tạm bợ
move the goalposts
thay đổi luật để gây khó
a house of cards
hệ thống mong manh dễ sụp đổ
a poisoned chalice
cơ hội đầy rủi ro tiềm ẩn
sing sb's praises = sing the praises of someone/something
ca ngợi hết lời
on the ropes
bên bờ thất bại
under the pump
chịu áp lực nặng
eke out a living
sống lay lắt qua ngày
be on the dole
sống bằng trợ cấp thất nghiệp
join the dole queue
trở thành người thất nghiệp nhận trợ cấp
There is more to sth than meets the eye
mọi thứ không đơn giản như vẻ ngoài
cast pearls before swine
phí của cho người không biết giá trị
live under the black dog
sống trong buồn bã bất hạnh
go by the board
bị hủy bỏ
go the whole hog
Eg. Having already limited local taxation, why not go the whole hog and abolish it completely?
làm gì thì làm hẳn (VD: hạn chế → bỏ hẳn), làm triệt để
go for broke
chơi tất tay
go the whole nine yards
làm đến cùng
put sb in a flat spin
khiến ai hoang mang
be in a flat spin
hoang mang rối trí
not have the guts to do sth
không đủ can đảm
bust a gut to do sth
cố gắng hết sức
by a hair's breadth
trong gang tấc
ride roughshod over
phớt lờ quyền lợi người khác
have a dog in the fight
có lợi ích liên quan
a fly in the ointment
điểm nhỏ làm hỏng chuyện tốt
walk a tightrope
hành động đầy thận trọng
tread/step on sb's toes
làm ai phật ý
a blaze of glory
kết thúc huy hoàng
baptism of fire
trải nghiệm khó khăn đầu tiên
make a meal of sth
làm quá sự khó khăn của việc gì
in tandem with
cùng phối hợp với
blaze a trail
mở đường tiên phong
wear your heart on your sleeve
thể hiện cảm xúc rõ ràng
in a pinch
trong lúc khó khăn cần thiết
make a bolt for swh
chạy trốn tới chỗ nào đó
kernel of truth
phần đúng nhỏ trong sự thật
cock-and-bull story
câu chuyện bịa đặt khó tin
take sb to the cleaners
lấy sạch tiền / đánh bại hoàn toàn
on spec
làm gì mà chưa chắc thành công
saved by the bell
được cứu đúng lúc
take a hard line
có lập trường cứng rắn
a drop in the bucket
phần rất nhỏ không đáng kể
a barrel of fun
cực kỳ vui vẻ
flog/beat a dead horse
làm việc vô ích
make lemonade out of lemons
biến xui thành may
on the fly
làm nhanh khi đang xử lý việc khác
a shadow of doubt
chút nghi ngờ nào
to put it bluntly
nói thẳng ra thì
sweep sth under the carpet
che giấu vấn đề
take sb's breath away
làm ai kinh ngạc
take sth to heart
để bụng, buồn vì điều gì
bring sth to light
đưa ra ánh sáng
be on the mend
đang hồi phục
steal the show
chiếm trọn sự chú ý
a bolt from the blue
sự việc bất ngờ
cast an eye over sth
nhìn lướt qua
make sb's toes curl → toe-curling (adj)
khiến ai xấu hổ