Thẻ ghi nhớ: MEGA IDIOM COMPILATION | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/434

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:59 AM on 6/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

435 Terms

1
New cards

be no great shakes as

không giỏi về

2
New cards

feel ill at ease

cảm thấy không thoải mái

3
New cards

stretch the truth

phóng đại sự thật

4
New cards

stretch a point

châm trước, nhân nhượng

5
New cards

be wide of the mark → alittle wide of the mark

hoàn toàn sai

6
New cards

take sth in one's stride

bình thản đối mặt

7
New cards

feast one's eyes on

ngắm nhìn say mê

8
New cards

cut up rough

nổi giận dữ dội

9
New cards

go cap in hand to sb

hạ mình cầu xin ai

10
New cards

jump in at the deep end

lao vào việc khó mà chưa chuẩn bị

11
New cards

take a leap in the dark

làm liều khi chưa biết hậu quả

12
New cards

twist sb's arm

ép / thuyết phục ai

13
New cards

foam at the mouth
*foam (v)

cực kỳ tức giận

14
New cards

knock sb off their pedestal

kéo ai khỏi vị thế được ngưỡng mộ

15
New cards

bring sb down a peg or two

làm ai bớt kiêu ngạo

16
New cards

be neither fish nor fowl

nửa nọ nửa kia

17
New cards

move the needle

tạo thay đổi đáng kể

18
New cards

tell sb a thing or two

dạy cho ai một bài học

19
New cards

get one's ducks in a row

chuẩn bị mọi thứ chu đáo

20
New cards

haul/rake sb over the coals

chỉ trích gay gắt

21
New cards

smoking gun

bằng chứng rõ ràng

22
New cards

straight arrow

người chính trực

23
New cards

golden brick

kẻ lừa đảo

24
New cards

drop all semblance of dignity

mất hết vẻ đứng đắn

25
New cards

lightning never strikes twice

chuyện hiếm không xảy ra hai lần

26
New cards

shun the limelight

tránh sự chú ý

27
New cards

open a can of worms

khơi ra hàng loạt vấn đề

28
New cards

be on a razor edge

ở tình thế nguy hiểm

29
New cards

get off to a false start

khởi đầu không thuận lợi

30
New cards

get off on the wrong foot with sb

khởi đầu tệ với ai

31
New cards

be bursting at the seams

chật kín người / đồ

32
New cards

up and running

hoạt động trơn tru

33
New cards

keep one's head above water

xoay sở sống sót tài chính

34
New cards

push the boat out

chi mạnh tay để ăn mừng

35
New cards

have sb in stitches

làm ai cười nghiêng ngả

36
New cards

be fighting fit

cực kỳ khỏe mạnh

37
New cards

take sb's name in vain

nhắc tên ai thiếu tôn trọng

38
New cards

lose one's nerve

mất can đảm

39
New cards

see which way the wind is blowing

dò tình hình trước khi quyết định

40
New cards

tickle the ivories

chơi piano

41
New cards

toot one's own horn

tự khoe khoang

42
New cards

a feather in one's cap

thành tích đáng tự hào

43
New cards

cat's whiskers

thứ/người tuyệt nhất

44
New cards

paper over the cracks

che đậy vấn đề tạm bợ

45
New cards

move the goalposts

thay đổi luật để gây khó

46
New cards

a house of cards

hệ thống mong manh dễ sụp đổ

47
New cards

a poisoned chalice

cơ hội đầy rủi ro tiềm ẩn

48
New cards

sing sb's praises = sing the praises of someone/something

ca ngợi hết lời

49
New cards

on the ropes

bên bờ thất bại

50
New cards

under the pump

chịu áp lực nặng

51
New cards

eke out a living

sống lay lắt qua ngày

52
New cards

be on the dole

sống bằng trợ cấp thất nghiệp

53
New cards

join the dole queue

trở thành người thất nghiệp nhận trợ cấp

54
New cards

There is more to sth than meets the eye

mọi thứ không đơn giản như vẻ ngoài

55
New cards

cast pearls before swine

phí của cho người không biết giá trị

56
New cards

live under the black dog

sống trong buồn bã bất hạnh

57
New cards

go by the board

bị hủy bỏ

58
New cards

go the whole hog

Eg. Having already limited local taxation, why not go the whole hog and abolish it completely?

làm gì thì làm hẳn (VD: hạn chế → bỏ hẳn), làm triệt để

59
New cards

go for broke

chơi tất tay

60
New cards

go the whole nine yards

làm đến cùng

61
New cards

put sb in a flat spin

khiến ai hoang mang

62
New cards

be in a flat spin

hoang mang rối trí

63
New cards

not have the guts to do sth

không đủ can đảm

64
New cards

bust a gut to do sth

cố gắng hết sức

65
New cards

by a hair's breadth

trong gang tấc

66
New cards

ride roughshod over

phớt lờ quyền lợi người khác

67
New cards

have a dog in the fight

có lợi ích liên quan

68
New cards

a fly in the ointment

điểm nhỏ làm hỏng chuyện tốt

69
New cards

walk a tightrope

hành động đầy thận trọng

70
New cards

tread/step on sb's toes

làm ai phật ý

71
New cards

a blaze of glory

kết thúc huy hoàng

72
New cards

baptism of fire

trải nghiệm khó khăn đầu tiên

73
New cards

make a meal of sth

làm quá sự khó khăn của việc gì

74
New cards

in tandem with

cùng phối hợp với

75
New cards

blaze a trail

mở đường tiên phong

76
New cards

wear your heart on your sleeve

thể hiện cảm xúc rõ ràng

77
New cards

in a pinch

trong lúc khó khăn cần thiết

78
New cards

make a bolt for swh

chạy trốn tới chỗ nào đó

79
New cards

kernel of truth

phần đúng nhỏ trong sự thật

80
New cards

cock-and-bull story

câu chuyện bịa đặt khó tin

81
New cards

take sb to the cleaners

lấy sạch tiền / đánh bại hoàn toàn

82
New cards

on spec

làm gì mà chưa chắc thành công

83
New cards

saved by the bell

được cứu đúng lúc

84
New cards

take a hard line

có lập trường cứng rắn

85
New cards

a drop in the bucket

phần rất nhỏ không đáng kể

86
New cards

a barrel of fun

cực kỳ vui vẻ

87
New cards

flog/beat a dead horse

làm việc vô ích

88
New cards

make lemonade out of lemons

biến xui thành may

89
New cards

on the fly

làm nhanh khi đang xử lý việc khác

90
New cards

a shadow of doubt

chút nghi ngờ nào

91
New cards

to put it bluntly

nói thẳng ra thì

92
New cards

sweep sth under the carpet

che giấu vấn đề

93
New cards

take sb's breath away

làm ai kinh ngạc

94
New cards

take sth to heart

để bụng, buồn vì điều gì

95
New cards

bring sth to light

đưa ra ánh sáng

96
New cards

be on the mend

đang hồi phục

97
New cards

steal the show

chiếm trọn sự chú ý

98
New cards

a bolt from the blue

sự việc bất ngờ

99
New cards

cast an eye over sth

nhìn lướt qua

100
New cards

make sb's toes curl → toe-curling (adj)

khiến ai xấu hổ