từ vựng part 1 phần 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:34 PM on 4/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

assemble(v)

Lắp ráp,

Tập hợp có tổ chức mục đích rõ ràng

2
New cards

attend(v)

Tham dự, có mặt tại (đi đến một sự kiện, buổi họp, lớp học…)

3
New cards

attend to someone

Chăm sóc, phục vụ

4
New cards

attend to something

Chú ý

5
New cards

board(v)

Lên tàu, lên xe, lên máy bay (hành động bước lên phương tiện giao thông)

6
New cards

brush(v)

Chải (tóc, răng, lông).

Phủi, quét nhẹ (dùng bàn chải hoặc tay để gạt đi bụi, mảnh vụn)

7
New cards

Brush against

Lướt qua, chạm nhẹ.

8
New cards

carve(v)

Khắc, chạm, tạc (dùng dao, dụng cụ để tạo hình).

9
New cards

chop(v)

Chặt, bổ (gỗ, cây).

Thái nhỏ (thức ăn).

10
New cards

clap(v)

Vỗ tay

11
New cards

deliver(v)

Phát biểu, thuyết trình, trình bày (hành động truyền tải nội dung).

Giao hàng/thư.

Mang lại kết quả.

12
New cards

address(v)

Phát biểu trước ai đó.

Giải quyết vấn đề.( đi với issue/ problem)

Ghi địa chỉ trên thư/ bưu kiện.( khi có letter/ envelope)

13
New cards

dig(v)

Đào, bới (tạo hố hoặc rãnh).

+ up = khui ra, tìm ra.

+ into = đào sâu, nghiên cứu kỹ.

+ through = lục lọi trong một đống.

14
New cards

dine(v)

Ăn tối hoặc ăn uống trang trọng.

thường đi với giới từ on ( ăn món gì đó) và out ( ăn ngoài)

15
New cards

direct(v)

Chỉ đạo, điều khiển.

Đạo diễn phim/ kịch

16
New cards

discuss(v)

Bàn luận, thảo luận (về một vấn đề nào đó).

17
New cards

distribute(v)

Phân phát, phân phối (chia cái gì đó cho nhiều người hoặc nhiều nơi).

18
New cards

march(v)

Diễu hành, hành quân

19
New cards

measure(v)

Đo lường

20
New cards

mow(v)

Cắt cỏ (dùng máy hoặc dụng cụ để làm ngắn cỏ).

21
New cards

observe(v)

Quan sát, theo dõi (để nghiên cứu, xem xét).

Tuân theo, thực hiện (luật lệ, nghi thức).

22
New cards

operate(v)

Vận hành, điều khiển (máy móc hoặc hệ thống).

Phẫu thuật ( trpng y học).

23
New cards

pack(v)

Đóng gói, xếp đồ.

24
New cards

pay for

Trả tiền cho cái gì.

Phải chịu hậu quả vì điều gì (nghĩa bóng)

25
New cards

sew(v)

May, khâu

26
New cards

shake hand

Bắt tay

27
New cards

pick up

Nhặt lên, cầm lên.

Đón ai đó.

Mua, lấy ( thường dùng trong văn nói, khi mua nhanh thứ gì đó).

Học được, tiếp thu ( kỹ năng, ngôn ngữ, thói quen).

Cải thiện, tăng lên ( ngữ cảnh kinh doanh, thống kê).

Nghe thấy, bắt tín hiệu ( phổ biến trong ngữ cảnh công nghệ, radio, thiết bị).

28
New cards

plug(v)

Cắm điện.

Bịt, chặn lỗ hổng.

Quảng bá ( giới thiệu sản phẩm/dịch vụ để người khác chú ý ).

29
New cards

point at

Chỉ vào một vật/người.

Hành động chỉ tay vào lỗi để người khác nhìn thấy, chú ý.

30
New cards

polish(v)

Đánh bóng, làm sáng.

Trau chuốt, cải thiện, làm cho hoàn thiện hơn ( nghĩa bóng).

31
New cards

pull(v)

Kéo, lôi.

Thu hút, lôi kéo (nghĩa bóng).

32
New cards

pour(v)

Rót, đổ chất lỏng.

Tuôn ra, tràn vào (người hoặc vật).

Đổ dồn, tuôn đến (thông tin, thư từ, phản hồi).

Mưa như trút nước.

33
New cards

shovel(v)

xúc bằng xẻng.

Ăn hoặc cho vào nhanh, nhiều ( nghĩa bóng).

34
New cards

stir(v)

Khuấy, trộn (chất lỏng, thức ăn).

Làm chuyển động nhẹ, lay động.

Gây cảm xúc, khơi dậy ( tác động từ bên ngoài).

35
New cards

reach for

với tay lấy một vật gì đó.

cố gắng đạt được điều gì đó (thường là mục tiêu, thành tựu).

36
New cards

spill(v)

Làm đổ, tràn ra ngoài.

Tiết lộ, để lộ (nghĩa bóng).

Đổ ra, tuôn ra (người hoặc vật di chuyển).

37
New cards

enter(v)

Đi vào, bước vào (một nơi chốn, không gian).

Tham gia, gia nhập (một hoạt động, cuộc thi, tổ chức).

Ghi vào, nhập vào (dữ liệu, thông tin).

38
New cards

approach(v)

Tiến lại gần, đến gần (về khoảng cách, thời gian).

39
New cards

organise(v)

tổ chức, sắp xếp, bố trí (chuẩn bị cho một hoạt động, sự kiện, hoặc công việc).

40
New cards

counter(n)

Quầy, bàn (nơi giao dịch, phục vụ).

41
New cards

set up

Chuẩn bị, dựng lên, lắp đặt/ thiết lập.

Thành lập, dựng nên (công ty, tổ chức, hệ thống).

Sắp xếp cho ai đó (nghĩa bóng: tạo điều kiện)

42
New cards

fold(v)

Gấp, xếp lại.

Đóng cửa/ ngừng hoạt động, rút khỏi thị trường ( trong kính doanh).

tự rút lui ( trong poker).

43
New cards

examine(v)

kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.

Khảo sát, nghiên cứu.

44
New cards

clipboard(n)

bảng kẹp giấy.

bộ nhớ tạm ( trong công nghệ).

45
New cards

roll up(v)

Cuộn lại, gập lại.

Kéo lên (dùng cho rèm, cửa sổ).

Xuất hiện, đến nơi (thường dùng trong văn nói).

Tăng lên, tích lũy (dùng trong kinh doanh, tài chính).

Phá vỡ, kết thúc (dùng trong quân sự hoặc hành động mạnh).

46
New cards

purchase(v)

Mua, sắm ( mang nghĩa trang trọng).

47
New cards

harvest(v)

Thu hoạch.

Thu thập, khai thác dữ liệu/ tài nguyên( trong công nghệ và y học).

48
New cards

sort(v)

Sắp xếp theo tiêu chí, phân loại.

Chọn lọc, phân chia (nghĩa bóng).

49
New cards

sort out

giải quyết, xử lý.

50
New cards

greet(v)

Chào hỏi, đón tiếp.

đón nhận (tin tức, sự kiện).

51
New cards

spread(v)

Lan truyền, lan rộng (tin tức, bệnh dịch, cảm xúc, thông tin).

Trải ra, căng ra (vật thể, bề mặt).

52
New cards
53
New cards
54
New cards