1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assemble(v)
Lắp ráp,
Tập hợp có tổ chức mục đích rõ ràng
attend(v)
Tham dự, có mặt tại (đi đến một sự kiện, buổi họp, lớp học…)
attend to someone
Chăm sóc, phục vụ
attend to something
Chú ý
board(v)
Lên tàu, lên xe, lên máy bay (hành động bước lên phương tiện giao thông)
brush(v)
Chải (tóc, răng, lông).
Phủi, quét nhẹ (dùng bàn chải hoặc tay để gạt đi bụi, mảnh vụn)
Brush against
Lướt qua, chạm nhẹ.
carve(v)
Khắc, chạm, tạc (dùng dao, dụng cụ để tạo hình).
chop(v)
Chặt, bổ (gỗ, cây).
Thái nhỏ (thức ăn).
clap(v)
Vỗ tay
deliver(v)
Phát biểu, thuyết trình, trình bày (hành động truyền tải nội dung).
Giao hàng/thư.
Mang lại kết quả.
address(v)
Phát biểu trước ai đó.
Giải quyết vấn đề.( đi với issue/ problem)
Ghi địa chỉ trên thư/ bưu kiện.( khi có letter/ envelope)
dig(v)
Đào, bới (tạo hố hoặc rãnh).
+ up = khui ra, tìm ra.
+ into = đào sâu, nghiên cứu kỹ.
+ through = lục lọi trong một đống.
dine(v)
Ăn tối hoặc ăn uống trang trọng.
thường đi với giới từ on ( ăn món gì đó) và out ( ăn ngoài)
direct(v)
Chỉ đạo, điều khiển.
Đạo diễn phim/ kịch
discuss(v)
Bàn luận, thảo luận (về một vấn đề nào đó).
distribute(v)
Phân phát, phân phối (chia cái gì đó cho nhiều người hoặc nhiều nơi).
march(v)
Diễu hành, hành quân
measure(v)
Đo lường
mow(v)
Cắt cỏ (dùng máy hoặc dụng cụ để làm ngắn cỏ).
observe(v)
Quan sát, theo dõi (để nghiên cứu, xem xét).
Tuân theo, thực hiện (luật lệ, nghi thức).
operate(v)
Vận hành, điều khiển (máy móc hoặc hệ thống).
Phẫu thuật ( trpng y học).
pack(v)
Đóng gói, xếp đồ.
pay for
Trả tiền cho cái gì.
Phải chịu hậu quả vì điều gì (nghĩa bóng)
sew(v)
May, khâu
shake hand
Bắt tay
pick up
Nhặt lên, cầm lên.
Đón ai đó.
Mua, lấy ( thường dùng trong văn nói, khi mua nhanh thứ gì đó).
Học được, tiếp thu ( kỹ năng, ngôn ngữ, thói quen).
Cải thiện, tăng lên ( ngữ cảnh kinh doanh, thống kê).
Nghe thấy, bắt tín hiệu ( phổ biến trong ngữ cảnh công nghệ, radio, thiết bị).
plug(v)
Cắm điện.
Bịt, chặn lỗ hổng.
Quảng bá ( giới thiệu sản phẩm/dịch vụ để người khác chú ý ).
point at
Chỉ vào một vật/người.
Hành động chỉ tay vào lỗi để người khác nhìn thấy, chú ý.
polish(v)
Đánh bóng, làm sáng.
Trau chuốt, cải thiện, làm cho hoàn thiện hơn ( nghĩa bóng).
pull(v)
Kéo, lôi.
Thu hút, lôi kéo (nghĩa bóng).
pour(v)
Rót, đổ chất lỏng.
Tuôn ra, tràn vào (người hoặc vật).
Đổ dồn, tuôn đến (thông tin, thư từ, phản hồi).
Mưa như trút nước.
shovel(v)
xúc bằng xẻng.
Ăn hoặc cho vào nhanh, nhiều ( nghĩa bóng).
stir(v)
Khuấy, trộn (chất lỏng, thức ăn).
Làm chuyển động nhẹ, lay động.
Gây cảm xúc, khơi dậy ( tác động từ bên ngoài).
reach for
với tay lấy một vật gì đó.
cố gắng đạt được điều gì đó (thường là mục tiêu, thành tựu).
spill(v)
Làm đổ, tràn ra ngoài.
Tiết lộ, để lộ (nghĩa bóng).
Đổ ra, tuôn ra (người hoặc vật di chuyển).
enter(v)
Đi vào, bước vào (một nơi chốn, không gian).
Tham gia, gia nhập (một hoạt động, cuộc thi, tổ chức).
Ghi vào, nhập vào (dữ liệu, thông tin).
approach(v)
Tiến lại gần, đến gần (về khoảng cách, thời gian).
organise(v)
tổ chức, sắp xếp, bố trí (chuẩn bị cho một hoạt động, sự kiện, hoặc công việc).
counter(n)
Quầy, bàn (nơi giao dịch, phục vụ).
set up
Chuẩn bị, dựng lên, lắp đặt/ thiết lập.
Thành lập, dựng nên (công ty, tổ chức, hệ thống).
Sắp xếp cho ai đó (nghĩa bóng: tạo điều kiện)
fold(v)
Gấp, xếp lại.
Đóng cửa/ ngừng hoạt động, rút khỏi thị trường ( trong kính doanh).
tự rút lui ( trong poker).
examine(v)
kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.
Khảo sát, nghiên cứu.
clipboard(n)
bảng kẹp giấy.
bộ nhớ tạm ( trong công nghệ).
roll up(v)
Cuộn lại, gập lại.
Kéo lên (dùng cho rèm, cửa sổ).
Xuất hiện, đến nơi (thường dùng trong văn nói).
Tăng lên, tích lũy (dùng trong kinh doanh, tài chính).
Phá vỡ, kết thúc (dùng trong quân sự hoặc hành động mạnh).
purchase(v)
Mua, sắm ( mang nghĩa trang trọng).
harvest(v)
Thu hoạch.
Thu thập, khai thác dữ liệu/ tài nguyên( trong công nghệ và y học).
sort(v)
Sắp xếp theo tiêu chí, phân loại.
Chọn lọc, phân chia (nghĩa bóng).
sort out
giải quyết, xử lý.
greet(v)
Chào hỏi, đón tiếp.
đón nhận (tin tức, sự kiện).
spread(v)
Lan truyền, lan rộng (tin tức, bệnh dịch, cảm xúc, thông tin).
Trải ra, căng ra (vật thể, bề mặt).